Việc kiểm tra này được thực hiện tại Server • ClientValidationFunction: Chỉ ra tên hàm xử lý lỗi client-side • fOnServerValidate: Hàm xử lý lỗi server-side • ControlToValidate: ID
Trang 1http:// lhu.edu.vn
55
Ts Vũ Đức Lung – Ks Huỳnh Cao Tuấn - Ks Phan Hữu Tiếp
Điều khiển kiểm tra dữ liệu Validation web controls
Điều khiển Custom Validator
Điều khiển này cho phép viết hàm xử lý kiểm tra lỗi
Sự kiện:
• ServerValidate: đ ặt các xử lý kiểm tra dữ liệu trong sự kiện này Việc kiểm tra này được thực hiện tại Server
• ClientValidationFunction: Chỉ ra tên hàm xử lý lỗi client-side
• fOnServerValidate: Hàm xử lý lỗi server-side
• ControlToValidate: ID của control cần kiểm tra
• ControlToValidate: ID của control cần kiểm tra
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 2http:// lhu.edu.vn
56
This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 3http:// lhu.edu.vn
57
Ts Vũ Đức Lung – Ks Huỳnh Cao Tuấn - Ks Phan Hữu Tiếp
Điều khiển kiểm tra dữ liệu
Validation web controls
This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 4http:// lhu.edu.vn
58
This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 5http:// lhu.edu.vn
59
Ts Vũ Đức Lung – Ks Huỳnh Cao Tuấn - Ks Phan Hữu Tiếp
Điều khiển kiểm tra dữ liệu Validation web controls
Điều khiển Validation Summary
Dùng để hiển thị ra bảng lỗi – t ất cả cá c lỗi hiện có trên trang web Nếu điều khiển nào có dữ liệu không phù hợp, chuỗi thông báo lỗi – giá trị thuộc tính ErrorMeaasge của Validation Control sẽ được hiển thị Nếu giá trị củ a thuộc tính ErrorMesssage không được xác định thì thông báo lỗi đó sẽ không đư ợc xuất hiện trong bảng lỗi
Các thuộc tính:
• HeaderText: dòng tiêu đề của thông báo lỗi
thị như cửa sổ Messagebox hay không Giá trị mặc định là False.
• ShowSummary: True – hiển thị thông báo lỗi, False - không
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 6http:// lhu.edu.vn
60
This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 7http:// lhu.edu.vn
61
Ts Vũ Đức Lung – Ks Huỳnh Cao Tuấn - Ks Phan Hữu Tiếp
Validation web controls
Điều khiển Literal:
Tương tự như Label, dùng để hiển thị chuỗi văn bản trên web
Điểm khác biệt chính giữa Label và Literal là khi hiển thị nội dung lên trang web ( lúc thi hành), điều khiển Literal không tạo ra thêm
01 tag HTML nào cả, còn Labelsẽ tạo ra một tag span ( được sử dụng để lập trình ở phía client)
Điều khiển Panel và PlaceHoder:
Dùng để chứa các điều khiển khác
Thuộc tính thường dùng của hai điều khiển này là False
Nếu Visible=True, tất cả các điều khiển bên trong sẽ hiển thị và ngược lại
Panel cho phép kéo các điều khiển vào trong lúc thiết kế co2nn PlaceHolder thì không
Để thêm control vào trong PlaceHolder dùng:
ID_PlaceHolder.Controls.Add(ID_Control)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 8http:// lhu.edu.vn
62
Điều khiển Calendar: dùng để chọn ngày tháng
Thuộc tính:
DayHeaderStyle: hình thức hiển thị tiêu đ ề của các ngày trong tuần
DayStyle: hình thức quy định hiển thị của các ngày
SelectedDate: quy định ngày được chọn trên điều khiển
Sự kiện:
SelectionChanged: sự kiện này xảy ra khi bạn chọn một ngày khác với giá trị ngày đang được chọn hiện hành
VisibleMonthChanged: sự kiện này xảy ra khi bạn chọn tháng khác với tháng hiện hành
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 963
LHU
www.themegallery.com
This is trial version www.adultpdf.com