Dương Thành Phết Trang 1 BÀI TẬP LẬP TRÌNH VISUAL BASIC.NET 2005 Bài tập 01: Tạo 1 project ựặt tên Maytinh thực hiện chức năng của 1 máy tắnh tiền hàng với phép nhân số lượng và ựơn giá
Trang 1Dương Thành Phết Trang 1
BÀI TẬP LẬP TRÌNH VISUAL BASIC.NET 2005
Bài tập 01: Tạo 1 project ựặt tên Maytinh thực hiện chức năng của 1 máy tắnh tiền hàng với phép nhân số lượng và ựơn giá
Yêu cầu chức năng:
Nút Tắnh : Tắnh tắch ô số lượng và ựơn giá Gán kết quả vào ô thành tiền
Nút Tiếp : Xoá dữ liệu ựã có trong các ô TextBox đặt con trỏ ở ô số lượng
Nút thoát : đóng màn hình và giải phóng bộ nhớ
Hướng dẫn:
Project Name : MayTinh Form
Name: frmMayTinh Caption: May Tinh StartUpPosition : CenterScreen AcceptButton: cmdTinh CancelButton: cmdThoat
TextBox
Name: txtSoLuong Tab Index: 1 Name: txtDonGia Tab index: 2 Name: txtThanhTien
Command
Name : cmdTinh Tab Index: 3 Name : cmdTiep Tab Index: 4 Name : cmdThoat Tab Index: 5 định dạng toàn bộ Form theo mẫu trên, màu sắc tùy ý,
Bài tập 02: Tạo project ựặt tên ChuviDientichHCN , thực hiện tắnh chu vi và diện tắch hình chữ nhật
Yêu cầu:
Cho nhập chiều dài và chiều rộng của 1 hình chữ nhật
Tắnh và xuất ra chu vi và diện tắch của hình chữ nhật
Không cho người dùng chỉnh sửa giá trị của ỘChu viỢ và ỘDiện tắchỢ,
Canh phải các textbox chứa số
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 2Dương Thành Phết Trang 2
Bài tập 03: Tạo project ựặt tên GiaiPTBac1, thực hiện giải và biên luận phương trình bậc 1
Yêu cầu chức năng:
Nút Giải: Thực hiện giải và biện luận phương trình bậc 1, ô kết quả(txtketqua) cho
biết phương trình có nghiệm, vô nghiệm hay vô số nghiệm Trong trường hợp có nghiệm thì ô txtnghiem sẽ hiện kết quả
Nút Tiếp: Xoá dữ liệu có sẳn trong các ô TextBox đặt con trỏ ở ô txtHesoA
Nút thoát: đóng màn hình (Thoát ứng dụng)
Các ựối tượng ẩn hiện ựúng ngữ cảnh của chương trình ựể người sử dụng không thực hiện nhằm thao tác, trật tự di chuyển (tabIndex) phù hợp Gắn phắm tắt
Enter cho nút Giải và ESC cho nút Thóat
Bài tập 04: Tạo project ựặt tên GiaiPTBac2, thực hiện giải và biên luận phương trình bậc 2
Yêu cầu chức năng:
Nút Giải: Thực hiện giải và biện luận phương trình bậc 2, ô kết quả(txtketqua) cho
biết phương trình có nghiệm kép, có 2 nghiệm, vô nghiệm hay vô số nghiệm Trong trường hợp có nghiệm thì ô txtnghiem1 và txtNghiem2 sẽ hiện kết quả
Nút Tiếp: Xoá dữ liệu có sẳn trong các ô TextBox đặt con trỏ ở ô Hệ số A
Nút thoát: đóng màn hình (Thoát ứng dụng)
Các ựối tượng ẩn hiện ựúng ngữ cảnh của chương trình ựể người sử dụng không thực hiện nhằm thao tác, trật tự di chuyển (tabIndex) phù hợp Gắn phắm tắt
Enter cho nút Giải và ESC cho nút Thóat
Bài tập 05: Tạo Project Tinhtoan thực hiện tắnh các bài tóan sau:
frmTongDaySo Thực hiện tắnh tổng dãy số liên tiếp từ n ựến m
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 3Dương Thành Phết Trang 3
frmGiaiThua Thực hiện tắnh giai thừa của 1 số nguyên n
frmTongChanLe Thực hiện tắnh tổng chẳn và tổng lẻ dãy số n
frmTimSoDao Thực hiện tìm số ựảo của số nguyên n
frmMain, thực hiện mở 4 form tương ứng trên từ 4 nút lệnh
Bài tập 06: Tạo Project Songuyento, thực hiện liệt kê tất cả các số nguyên tố có giá trị nhỏ hơn N(số nguyên dương) và tắnh tổng cộng các số nguyên tố ựã tìm ựược dưới ựây:
Yêu cầu:
- Nút Liệt kê: Liệt kê tất cả các số nguyên tố có giá trị nhỏ hơn N và tắnh tổng cộng
các số nguyên tố ựã tìm ựược
- Nút bỏ qua : để xóa rỗng 3 textbox
- Nút thoát : đóng form
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 4Dương Thành Phết Trang 4
Bài tập 07: Tạo project Wellcome, thực hiện hiển thị và ñiều chỉnh nội dung từ TextBox vào Lable, ẩn / hiện các control tùy theo ngữ cảnh dùng thủ tục ñể thực hiện
Hướng dẫn:
Phân tích trạng thái ẩn, hiện các Control theo từng ngữ cảnh như sau:
Form_Load cmdSua_Click cmdDongy_Click cmdKhong_Click
PhucHoi()
EndSub
cmdSua.Visible = False
cmdThoat.Visible = False
txtNoidung.Visible = True
cmdDongy.Visible = True
cmdKhong.Visible = True
EndSub
cmdSua.Visible = True
cmdThoat.Visible = True
cmdDongy.Visible = False
cmdKhong.Visible = False
txtNoidung.Visible = False
EndSub
XacLap()
txtnoidung.Text = lbchao.Text
txtnoidung.Focus()
txtnoidung.SelectionStart = 0
txtnoidung.SelectionLength() = Len(txtnoidung.Text)
EndSub
lbchao.Text = txtnoidung.Text
PhucHoi()
EndSub
Me.Close()
EndSub
PhucHoi()
EndSub
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 5Dương Thành Phết Trang 5
Bài tập 08: Tạo Project PrjTinhtong, thực hiện tính “Tổng dãy số” và “Tổng giai thừa dãy số”
Yêu cầu:
Các yêu cầu tính toán phải thực hiện dưới dạn hàm con
Khi Set Visible các button phải ở dưới dạng thủ tục
Nút thoát có xuất hiện thông báo
Hướng dẫn:
Function tongdayso(ByVal a As Integer, ByVal b As Integer)
Dim i As Integer, s As Long= 0
For i = a To b
s = s + i
Next
tongdayso = s
End Function
Private Sub cmdTonggiaithuadayso_Click( ) Handles
cmdTonggiaithuadayso.Click
Dim n As Integer, m As Integer
n = Val(txtson.Text)
m = Val(txtsom.Text)
txtketqua.Text = tonggiaithuadayso(n, m)
End Sub
Function giaithua(ByVal k As Integer)
Dim i As Integer, s As Long = 1
For i = 1 To k
s = s * i
Next
giaithua = s
End Function
Function tonggiaithuadayso(ByVal x As Integer, ByVal y As Integer)
Dim i As Integer, s As Long = 0
For i = x To y
s = s + giaithua(i)
Next
tonggiaithuadayso = s
www.adultpdf.com
Trang 6Dương Thành Phết Trang 6
Bài tập 09: Tạo Project PrjUocboisochung, thực hiện tìm “Ước số chung lớn nhất ” và
“Bội số chung nhỏ nhất” của 2 số nguyên A và B:
Yêu cầu:
- Viết hàm (Nút Tìm) tìm USCLN và BSCNN của 2 số a và b Nếu ta chọn Option
USCLN thì xuất ra kết quả ước số chung lớn nhất hay ngược lại là bội số chung nhỏ nhất
- Nút bỏ qua dùng ñể xóa rỗng các Textbox
- Nút Thoát có xuất hiện thông báo
Bài tập 10: Tạo một ứng dụng (PrjCalculator)
Thực hiên chức năng như 1 máy tính bỏ túi với các phép toán cơ bản +,-,x,/ Gồm : 1 textbox ñể nhập phép toán & hiện thị kết quả, 10 nút lệnh tươnmg ứng 10 ký số 0 9, 4 nút lệnh cho 4 phép toán +, - , x, / , 1 nút = ñể kết thúc phép toán và hiện thị kết quả, 1 nút
AC dùng ñể xóa nội dung trên textbox, 1 nút thoát ñể ñóng form
HD: Sử dụng cấu trúc lệnh trình rẽ nhánh If Else End if và Select Case
This is trial version www.adultpdf.com