1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ung thư đại trực tràng

84 956 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ung thư đại – trực tràng
Tác giả PGS.TS Phạm Đức Huấn
Trường học Bệnh viện Việt Đức
Chuyên ngành Ngoại khoa
Thể loại Bài tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 16,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỊCH TỄ HỌC Yếu tố di truyền: + Rất nhiều polyp ở đại trực tràng.. DỊCH TỄ HỌC Yếu tố di truyền: Tiếp Đa polyp ống tiêu hóa + biểu hiện hắc tố ở da.. - Bệnh viem mãn đại tràng: Bệnh C

Trang 1

UNG THƯ ĐẠI – TRỰC TRÀNG

PGS.TS PHẠM ĐỨC HUẤN

P Trưởng Bộ môn Ngoại Trưởng khoa PTTH BV Việt Đức

Trang 3

DỊCH TỄ HỌC

Yếu tố di truyền:

+ Rất nhiều polyp ở đại trực tràng.

+ có ở nhiều người trong một gia đình.

+ Bệnh liên quan tới đột biến gen APC

+ Nhóm nguy cơ cao.

Trang 4

DỊCH TỄ HỌC

Yếu tố di truyền: (Tiếp)

Đa polyp ống tiêu hóa + biểu hiện hắc tố ở da.

Yếu tố nguy cơ khác:

chảy máu.

Trang 5

Quá trình biến đổi gen

17p (p53) Đột biến

Trang 6

DỊCH TỄ HỌC

Yếu tố nguy cơ khác:

- Polyp đại tràng: > 1cm, tái phát, ít biệt hóa.

- Bệnh viem mãn đại tràng: Bệnh Crhonn, viêm ĐTT chảy máu.

- Chế độ ăn: ít rau, nhiều thịt

Trang 7

Sinh bệnh học

Từ Adenoma đến Carcinoma

Trang 8

Polype adénomateux (1)

Trang 10

Polype sessile

Trang 11

Polype sessile villeux (1)

Trang 12

FAP

Trang 13

Polypose adénomateuse familiale

Trang 14

Mục tiêu phát hiện polyp ĐTT ?

Chẩn đoán và cắt NS các TT tiền UT

Hậu quả của polyp - ung thư :80%

10 ans

Trang 16

Gi i ph u b nh ả ẫ ệ

Trang 18

TỔN THƯƠNG VI THỂ

Phân loại theo WHO:

Ung thư biểu mô gồm:

UT biểu mô tuyến.

UT BM tuyến nhầy.

UTBM tế boa nhẫn.

UT tế bào vẩy.

UTBM tuyến – vẩy.

UTBM không biệt hóa

UTBM không xếp loại

U carcinoide: U TK nội tiết.

Các khối u không biểu

mô:

-Ung thư cơ trơn.

-U lympho cá tính.

-Các u không xếp loại

Trang 19

Classification TNM (UICC)

Xân lấn tạng lân cận

Tis : UT t i ch ạ ỗ T1 : U xâm l n d ấ ướ i niêm m c ạ T2 : U xâm l n l p c ấ ớ ơ

T3 : U xâm l n thanh m c ấ ạ

ho c ặ

m quanh đ i tràng ỡ ạ T4 : U xâm l n t ng lân c n ấ ạ ậ

Trang 20

Staging of Colorectal Cancer

Trang 22

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Cơ năng:

- Ỉa máu: vi thể, phân đen hoặc nhầy máu.

- Rối loại phân: ỉa lỏng, táo bốn hoặc phối hợp

Trang 24

Lavement CHỤP ĐỐI QUANG KÉP

Trang 25

Hình hẹp ĐT sigma

Trang 26

UT ĐT Sigmoid

Trang 27

Cancer đại tràng

Trang 28

K đại tràng

Trang 29

Ổ đọng thuốc

Trang 30

Tổn thương dạng Polyp

Trang 31

Hình khuyết

Trang 32

Hình khuyết

Trang 33

?

Trang 34

?

Trang 35

K trực tràng

Trang 36

Nội soi đại trực tràng

Trang 37

Hình ?

Trang 38

Hình?

Trang 39

K Đại tràng T

Trang 40

K Trực tràng

Trang 41

K colon

Trang 42

Lymphome đại tràng

Trang 43

Sarcome de kaposi (VIH)

Trang 44

Videocapsule

Trang 45

Lymphoma

Trang 46

CT Scanner

Trang 47

5) Exa paracliniques

Trang 48

5) Exa paracliniques

Trang 50

Virtual Colonoscopy

CT scan Axial cross-sectional

images set

Volumetric dataset (voxel array)

Trang 51

CT Colography

Colon Polyp

Trang 52

CT Colonography

(CTC)

Colonoscopy

Trang 53

CT Colonography

3-D view

Polyp

2-D view

Trang 54

Nội soi ảo đại tràng

Trang 55

CT Colography

Colon Cancer

Trang 56

EUS

SANS trực tràng

( K sớm TT)

Trang 58

uN1

Trang 59

Hình ảnh IRM

Trang 60

Accuracy of MRI

Trang 61

Hình ảnh K TT trên IRM

Trang 62

Hình ảnh di căn hạch

Hạch Hạch

Trang 63

Di căn gan do K đại tràng

(IRM)

Trang 64

Hình ảnh PET

Trang 65

Case 1

Trang 66

ĐIỀU TRỊ

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ UTĐT

PHẪU THUẬT:

- UTĐT PHẢI: cắt đại tràng phải

- UTĐT trái: cắt đại tràng trái hoặc cắt đoạn đại tràng trài, cắt ĐT Sigma

- UT đoạn nối TT – Sigma: cắt đoạn trực tràng và ĐT

Sigma

- UTĐT di căn gan, phổi: cắt gan, phổi nếu có thể

- Di căn gan < à 3 cm: phá hủy u bằng radiofréquence

trong mổ hoặc qua da

Trang 67

+ CT FOLFOX4 trong 6 tháng có hiệu

quả hơn LV5FU2

+ lựa chọn capécitabine (uống) x 6 tháng nếu có chống CĐ với oxaliplatine

Trang 68

folinique

Trang 69

Monoclonal antibodies:

bevacizumab and cetuximab

Bevacizumab is a humanised monoclonal

Cetuximab is a chimeric

monoclonal antibody

Trang 70

ĐIỀU TRỊ UTTT

Phẫu thuật :

Nguyên tắc: cắt dưới u ≥ 2 cm

Lấy được ít nhất 8 hạch để làm GPB

- Cắt cụt TT: chỉ định cho UTTT 1/3 dưới

- Cắt đoạn trực tràng: Chỉ định cho u 1/3 giữa và trên

- Căt TT với MN đại tràng - ống HM: chỉ định cho u 1/3 giữa

- PT Hartmann: chỉ định cho u cao hoặc đoạn giũa

ở BN già, tắc ruột, VPM.

- Phẫu thuật tại chố: chỉ định cho các u Dukes A, biệt hóa cao, cách ría < 10 cm ( ít áp dụng).

Trang 72

Phẫu thuật ung th đại tràng

Nguyên t c : ắ

Cắt rộng đại – trực tràng.

Vét hạch rộng.

Thắt cuống mạch sát gốc và là thì đầu tiên.

Khâu nối một thì nếu đại tràng sạch.+

Trang 73

Surgical Technique

SMA

IMA

Trang 74

Tiến bộ về trang thiết bị và PP mổ

Trang 75

Right

Hemi-colectomy

Sigmoid Colectomy

Laparoscopic colectomy

Annals of Oncology 2005; 16 (Suppl 2): ii88–ii92

Trang 76

Cắt đại tràng phải

Trang 77

Cắt đại tràng ngang

Trang 78

Cắt đoạn đại tràng trái

và cắt ĐTr sigma

Trang 79

Cắt 1/2 ĐT tráI & TB đại tràng

Trang 80

c¾t ®o¹n trùc trµng

Trang 82

MiÖng nèi tËn tËn

VÆn ¸p 2 ®Çu MN

Trang 83

C¾t côt trùc trµng

(PT Millis)

Trang 84

44,3% IIIc = Tx, N2

64,1% IIIb = T3 ou T4, N1

83,4% IIIa = T1 ou T2, N1

72,2% IIb = T4, N0

84,7% IIa = T3, N0

Ngày đăng: 13/08/2014, 23:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hẹp ĐT sigmaHình hẹp ĐT sigma - ung thư đại trực tràng
Hình h ẹp ĐT sigmaHình hẹp ĐT sigma (Trang 25)
Hình khuyếtHình khuyết - ung thư đại trực tràng
Hình khuy ếtHình khuyết (Trang 31)
Hình khuyếtHình khuyết - ung thư đại trực tràng
Hình khuy ếtHình khuyết (Trang 32)
Hình ảnh IRMHình ảnh IRM - ung thư đại trực tràng
nh ảnh IRMHình ảnh IRM (Trang 59)
Hình ảnh K TT trên IRMHình ảnh K TT trên IRM - ung thư đại trực tràng
nh ảnh K TT trên IRMHình ảnh K TT trên IRM (Trang 61)
Hình ảnh di căn hạchHình ảnh di căn hạch - ung thư đại trực tràng
nh ảnh di căn hạchHình ảnh di căn hạch (Trang 62)
Hình ảnh PET - ung thư đại trực tràng
nh ảnh PET (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN