1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập vận dụng pot

9 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 276,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là : A.. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là : A... Viết biểu thức tức thời điện áp của hai đầu mạch và hai đầu mỗi phần tử mạch điện.

Trang 1

Bài tập vận dụng:

Câu 1 : Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R=

200 có biểu thức u=200 2 cos(100 )( )

4

 Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :

A i= 2 cos(100 t) ( )A C.i=2 2 cos(100 t) ( )A

B i= 2 cos(100 ) ( )

4

2

Câu 2 : Cho hiệu điện thế giữa hai đầu 1 đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm

)

(

1

H

L

 là : 100 2 100

3

 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch

là :

A i= 2 100 5

6

6

cos( t  )( A )

B i= 2 100

6

cos( t  )( A )

6 100 cos(

Câu 3 : Cho điện áp hai đầu tụ C là u = 100cos(100t- /2 )(V) Viết biểu thức dòng điện

qua mạch, biết 10 ( )

4

F C

A i = cos(100t) (A) B i = 1cos(100t +  )(A)

C i = cos(100t + /2)(A) D i = 1cos(100t – /2)(A)

Câu 4 : Đặt điện áp u200 2 os(100 t+ )c   (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L 1(H)

 thì cường độ dòng điện qua mạch là:

2 100 cos

2

 t

2 100 cos

 t

2 100 cos

2

 t

2 100 cos

 t

Câu 5 : Đặt điện áp u200 2 os(100 t)c  (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L= 0,318(H) (Lấy 1

 0,318) thì cường độ dòng điện qua mạch là:

2 100 cos

2

 t

2 100 cos

 t

2 100 cos

2

 t

2 100 cos

 t

Câu 6 : Đặt điện áp u200 2 os(100 t)c  (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ địên có C

= 15,9F (Lấy 1

 0,318) thì cường độ dòng điện qua mạch là:

Trang 2

A 2 os(100 t+ )

2

2 100 cos

 t

2 100 cos

2

 t

2 100 cos

 t

Câu 7 : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây chỉ có độ tự cảm L= H

2

1 thì

cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i=3 2cos(100πt+

6

)(A) Biểu thức nào sau đây

là hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch:

A u=150cos(100πt+

3

2

cos(100πt-3

2

)(V)

C.u=150 2cos (100πt+

3

2

)(V) D u=100cos(100πt+

3

2

)(V)

Câu 8 : Xác định đáp án đúng

Cường độ dòng điện qua tụ điện i = 4cos100t (A) Điện dung là 31,8F.Hiệu điện thế đặt hai đầu tụ điện là:

A- u c = 400cos(100t ) (V) B u c = 400 cos(100t +

2

) (V)

C u c = 400 cos(100t -

2

) (V) D u c = 400 cos(100t -  ) (V)

b) Mạch điện không phân nhánh (R L C)

-Phương pháp giải: Tìm Z, I, ( hoặc I0 )và 

Bước 1: Tính tổng trở Z: Tính Z L L.; 1 1

2

C

Z

  và ZR2(Z LZ C)2

Bước 2: Định luật Ôm : U và I liên hệ với nhau bởi I U

Z

 ; Io =

Z

U o

;

Bước 3: Tính độ lệch pha giữa u hai đầu mạch và i: tan Z L Z C

R

  ;

Bước 4: Viết biểu thức u hoặc i

-Nếu cho trước: iI 2 os( t)c  thì biểu thức của u là uU 2 os( t+ )c  

Hay i = I o cost thì u = U o cos(t + )

-Nếu cho trước: uU 2 os( t)c  thì biểu thức của i là : iI 2 os( t- )c  

Hay u = U o cost thì i = I o cos(t - )

* Khi: (u  0; i  0 ) Ta có :  = u - i => u = i +  ; i = u - 

-Nếu cho trước iI 2 os( t+c   i) thì biểu thức của u là:

2 os( t+ i+ )

uU c   

Trang 3

Hay i = I o cos(t + i) thì u = U o cos(t + i + )

-Nếu cho trước uU 2 os( t+c   u)thì biểu thức của i là:

2 os( t+ u- )

iI c   

Hay u = U o cos(t +u) thì i = I o cos(t +u - )

Ví dụ 1: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100; C= 1.10 4F

;

L= 2

H cường độ dòng điện qua mạch có dạng: i = 2cos100 t (A) Viết biểu thức tức

thời điện áp của hai đầu mạch và hai đầu mỗi phần tử mạch điện

Hướng dẫn :

-Cảm kháng : Z L L  2100 200

10 100

C

Z

.C

.

-Tổng trở: Z = R2 ( Z LZ ) C 2  1002(200 100 )2 100 2

-HĐT cực đại :U0 = I0.Z = 2.100 2V =200 2 V

-Độ lệch pha:tan 200 100 1

rad R

       ;Pha ban đầu của

HĐT:     

4

0

 u i

4

4 100 cos(

2 200 ) cos(

0

-HĐT hai đầu R :uR = U0Rcos( )

R

u

; Với : U0R = I0.R = 2.100 = 200 V;

Trong đoạn mạch chỉ chứa R : uR cùng pha i: uR = U0Rcos( )

R

u

 = 200cos100 tV

-HĐT hai đầu L :uL = U0Lcos( )

L

u

 Với : U0L = I0.ZL = 2.200 = 400 V;

Trong đoạn mạch chỉ chứa L: uL nhanh pha hơn cđdđ

2

:

2 2

0 2

 uLi    

rad

=> uL = U0Lcos( )

R

u

2 100

 t V

-HĐT hai đầu C :uC = U0Ccos( )

C

u

 Với : U0C = I0.ZC = 2.100 = 200V;

Trong đoạn mạch chỉ chứa C : uC chậm pha hơn cđdđ

2

:

2 2

0 2

 uLi     rad

Trang 4

=> uC = U0Ccos( )

C

u

2 100

 t V

Bài 1: Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 40, một cuộn thuần cảm có

hệ số tự cảm 0,8

L

 H và một tụ điện có điện dung

4

2.10

C

 F mắc nối tiếp Biết rằng dòng điện qua mạch có dạng i  3 cos100  t (A)

a Tính cảm kháng của cuộn cảm, dung kháng của tụ điện và tổng trở toàn mạch

b Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu mạch điện

Hướng dẫn:

L

4

50 2.10

100

C

Z

C

b  Vì uR cùng pha với i nên : uRUoRcos100  t;

Với UoR = IoR = 3.40 = 120V Vậy u  120cos100  t (V)

 Vì uL nhanh pha hơn i góc

2

nên: cos 100

2

L oL

Với UoL = IoZL = 3.80 = 240V; Vậy 240cos 100

2

L

 Vì uC chậm pha hơn i góc

2

2

C oC

Với UoC = IoZC = 3.50 = 150V; Vậy 150cos 100

2

C

tan

Z Z R

37o

180

 biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch điện: uUocos 100   t ;

Với Uo= IoZ = 3.50 = 150V; Vậy u  150cos 100  t  0, 2  (V)

Trang 5

Bài 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 80, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 64mH và một tụ điện có điện dung C  40  F mắc nối tiếp

a Tính tổng trở của đoạn mạch Biết tần số của dòng điện f = 50Hz

b Đoạn mạch được đặt vào điện áp xoay chiều có biểu thức u  282cos314 t (V) Lập biểu thức cường độ tức thời của dòng điện trong đoạn mạch

Hướng dẫn:

a Tần số góc:  2  f  2 50 100 rad/s

Cảm kháng: ZL  L 100 64.10 3 20

80

100 40.10

C Z

C

b Cường độ dòng điện cực đại: 282

2,82 100

o o

U I Z

Độ lệch pha của hiệu điện thế so với cường độ dòng điện:

tan

Z Z R

         37o

37

180

o

i u

37 2,82cos 314

180

Bài 3:Cho mạch điện như hình vẽ Biết 1

10

L

3

10 4

C

đèn ghi (40V- 40W) Đặt vào 2 điểm A và N một hiệu điện thế

120 2 cos100

AN

u t (V) Các dụng cụ đo không làm ảnh

hưởng đến mạch điện

a Tìm số chỉ của các dụng cụ đo

b Viết biểu thức cường độ dòng điện và điện áp toàn mạch

Hướng dẫn:

10

L

3

40 10

100

4

C

Z

C

Trang 6

Điện trở của bóng đèn:

m m

40

40 40

đ đ

đ

U R P

Tổng trở đoạn mạch AN: 2 2 402 402 40 2

đ

Số chỉ của vôn kế: 120 2

120

oAN AN

U

2,12

AN A

AN

U

I I

Z

b Biểu thức cường độ dòng điện có dạng: iIocos 100   ti(A)

40

đ

C AN

Z R

     

4

AN

4

2

o

II   A

Vậy 3cos 100

4

Biểu thức hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có dạng: uABUocos 100   tu

(V)

Tổng trở của đoạn mạch AB:

đ

UoI Zo AB  3.50 150  V

tan

đ

AB

R

180

AB

37

150cos 100

20

AB

Bài 4:Sơ đồ mạch điện có dạng như hình vẽ, điện trở R = 40, cuộn thuần cảm

3

10

L

 H, tụ điện

3

10 7

C

 F Điện áp uAF  120cos100  t

(V) Hãy lập biểu thức của:

a Cường độ dòng điện qua mạch

b Điện áp hai đầu mạch AB

Trang 7

Hướng dẫn:

10

L

3

70 10

100

7

C

Z

C

Tổng trở của đoạn AF: ZAFR2  ZL2  402  302  50 

120 2,4 50

oAF

o

AF

U

I

Z

L

Z R

0

180

      rad; Vậy

37

2, 4cos 100

180

2, 4.40 2 96 2

o o

U I Z

Z Z R

u AB i

41

96 2 cos 100

90

(V)

Bài 5: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, R = 100, L là độ tự cảm của cuộn dây thuần cảm,

4

10 3

C

 F, RA 0 Điện áp uAB  50 2 cos100  t(V) Khi K đóng hay khi K mở, số chỉ của ampe kế không đổi

a Tính độ tự cảm L của cuộn dây và số chỉ không đổi của ampe kế

b Lập biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi K

đóng và khi K mở

Hướng dẫn:

a Theo đề bài, điện áp và số chỉ ampe kế không đổi khi K đóng hay khi K mở nên tổng trở Z khi K mở và khi K đóng bằng nhau

Trang 8

2  2 2 2

ZZRZZRZ

 2 2

2

0

 

Ta có:

4

173 10

100

3

C

Z

C

    ;  ZL 2 ZC  2.173 346  

346

1,1 100

L

Z

L

Số chỉ ampe kế bằng cường độ dòng điện hiệu dụng khi K đóng:

50

0, 25

A d

I I

A

b Biểu thức cường độ dòng điện:

- Khi K đóng: Độ lệch pha : 173

100

C d

Z R

     

3

d

Pha ban đầu của dòng điện:

3

d

 

Vậy 0, 25 2 cos 100

3

d

(A)

100

m

Z Z R

3

m

Pha ban đầu của dòng điện:

3

m

   

Vậy 0, 25 2 cos 100

3

m

Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ :

UAN =150V ,UMB =200V Độ lệch pha UAM và UMB là  / 2

Dòng điện tức thời trong mạch là : i=I0 cos 100t (A) , cuộn dây thuần cảm.Hãy viết biểu

thức UAB

Hướng dẫn:

Ta có :U ANU CUR U ANU C2 UR2 150V (1)

U MBU LUR U MBU L2 UR2 200V (2)

(Loại)

N

B

M

Trang 9

Vì UAN và UMB lệch pha nhau  / 2 nên 1

1

R R 2

U U

U U tg

tg   L C hay U2R = UL.UC (3)

Từ (1),(2),(3) ta có UL=160V , UC = 90V , UR 120V

V U

U U

U

U U

/ 53 , 0 12

7

R

vậy uAB = 1392 cos(100t +0,53) V

Bài 7: Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 1003 , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =10-4 /2 (F) Đặt vào 2 đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 1002cos 100 t Biết hiệu điện thế ULC = 50V ,dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế.Hãy tính L và viết biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch

Hướng dẫn:

Ta có = 100 rad/s ,U = 100V,  1 200

C

Z C

Hiệu điện thế 2 đầu điện trở thuần là:UR  U2 U LC2 50 3V

cường độ dòng điện I U 0,5A

R

R

 và  100

I

U

LC

Vì dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế,mà trên giản đồ Frexnen,dòng điện được biêủ diễn trên trục hoành vậy hiệu điện thế được biểu diễn dưới trục hoành nghĩa là ZL< ZC

Do đó

ZC-ZL =100ZL =ZC -100 =100 suy ra L Z L H

318 , 0

Độ lệch pha giữa u và i :

6 3

R

Z Z

; vậy

0, 5 2 os(100 )( )

6

Ngày đăng: 13/08/2014, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN