- Mệnh đề danh từ là mệnh đề làm công việc của một danh từ, nó nói về người tác động hay người tiếp nhận.. Mệnh đề danh từ đóng vai trò như một danh từ, mệnh đề danh từ có thể làm chủ ng
Trang 11
Mệnh đề danh từ
1 Định nghĩa :
- Mệnh đề danh từ là mệnh đề được dùng giống như một danh từ
- Mệnh đề danh từ là mệnh đề làm công việc của một danh từ, nó nói về người tác động hay người tiếp nhận
Mệnh đề danh từ đóng vai trò như một danh từ, mệnh đề danh từ có thể làm chủ
ngữ,hay tân ngữ của động từ hay tân ngữ của giới từ để trả lời những câu hỏi như
"ai" "cái gì" Hãy xem ví dụ sau:
noun - danh từ
I know Latin Tôi biết tiếng Latin
noun clause - mệnh đề danh từ
I know that Latin is no longer spoken as a native language Tôi biết tiếng Latin
không được dùng như ngôn ngữ mẹ đẻ
In the first example, the noun "Latin" acts as the direct object of the verb "know." In the second example, the entire clause "that Latin " is the direct object Ở ví dụ
đầu, danh từ "Latin" là tân ngữ trực tiếp của động từ "know" Còn ở câu thứ hai
toàn mệnh đề "that Latin " là tân ngữ trược tiếp của động từ "know"
2 Chức năng: Các bạn có thể hiểu nôm na là danh từ làm nhiệm vụ gì trong câu
thì mệnh đề danh từ cũng có thể làm nhiệm vụ đó
ex:
- The work is done (danh từ work làm chủ từ )
What is done is done (mệnh đề danh từ "what is done" cũng làm chủ từ )
- I don't know the reason ( danh từ reason làm túc từ)
I don't know why he came here ( mệnh đề danh từ : "why he came here" cũng làm
túc từ )
This is my motherland (danh từ motherland làm complement )
This is where I was born (mệnh đề danh từ "where I was born" cũng làm
complement )
Trang 22
Noun clause used as an object - Mệnh đề làm tân
ngữ
S V O
he was sick là cụm danh từ
Noun clause used as a subject - Mệnh đề danh từ làm
chủ ngữ
Something is your business
S V
Whatever you do is your business Bất cứ điều gì bạn
làm là làm cho công việc của bạn
Someone is still in the cafeteria
S V
Whoever ate my lunch is still in the cafeteria
The subordinator may take the "subject" or "object" position in a noun
clause
Những từ phụ thuộc có thể làm chủ ngữ hay tân ngữ trong mệnh đề danh từ
Note the usage of the following:
Henry loves Mary (S V O)
Mary loves Jim (S V O)
The person who(m) Lee loves is a
secret
Mary is the "object" of the sentence
Mary is the "subject" of the sentence
Relative clause (subordinator in obj
position) Relative clause (subordinator in subj
position)
Trang 33
The person who loves Tim is a secret
Who(m) Henry loves is a secret
Who loves Tim is a secret
Noun clause (subordinator in obj position) Noun clause (subordinator in subj position)
Subordinators which are used in noun clauses - Những từ phụ thuộc được
dùng trong mệnh đề danh từ như:
that what who whoever whatever whether
which where when how why
if
how much how many how long how far how often whose
Remember to preserve word order in noun clauses:
Whoever she is is not important Bất cứ cô ấy là ai không quan trọng
Whatever is in the box is a mystery Bất cứ cái gì trong cái thùng đó vẫn là một
điều bí mật
không?