D : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG PHẢN ỨNG Tốc độ phản ứng *Là sự biến thiên nồng độ các chất trong p/ứ hoá học theo thời gian.. *Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ, t0, áp suất, diện
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC HOÁ HỌC
I : LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG
A : HALOGEN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Cấu tạo nguyên tử Halogen : ns 2 np 5
F 2 Cl 2 Br 2 I 2 At (p/xạ)
khí, lục nhạt khí, vàng lục lỏng, đỏ nâu rắn, đen tím
Clo và các hợp chất quan trọng của Clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
- HCl Cl2 NaClO NaClO2 KClO3 HClO4
Hidroclorua ( HCl )
*Tính axit mạnh: t/d với quỳ, bazơ … k/loại
*Tính khử (Cl-) : t/d với chất oxi hoá
Clo ( Cl 2 )
*Tính oxi hoá mạnh: t/d với chất khử
*Tính khử : t/d với chất oxi hoá
Nước Javen ( NaCl - NaClO )
*Tính oxi hoá mạnh (Cl+1) : t/d với chất khử
( xem tác dụng của nước Javen)
Muối clorua ( Cl - )
*Nhận biết Ion Cl-: bằng d/d AgNO3 cho kết tủa trắng ( đọc thêm các Ion F- ; Br- ; I- )
B : OXI - OZON VÀ CÁCH PHẬN BIỆT CHÚNG
Cấu tạo phân tử của Oxi - Ozon
O 2 O 3
khí, ko màu, duy trì sự cháy … khí, xanh lam nhạt, mùi xốc …
Các cách phân biệt Oxi - Ozon
Có thể phân biệt hai khí Oxi - Ozon bằng các hoá chất Ag, dung dịch KI …
( đọc thêm về tính chất vật lí và hoá học của Oxi - Ozon )
C : LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA LƯU HUỲNH
Cấu tạo nguyên tử Lưu huỳnh : 2s 2 2p 4
Là chất bột màu vàng, không tan trong nước …
Lưu huỳnh và các hợp chất của Lưu huỳnh
-2 0 +4 +6
-
H2S S SO2 H2SO4
Hidrounfua ( H 2 S )
*Tính axit yếu : t/d với quỳ tím, bazơ …
*Tính khử mạnh: t/d với chất oxi hoá
Muối sunfua ( HS - và S 2- )
*Nhận biết: muốn nhận biết ion Sunfua trog dung dịch người ta thường dùng các Ion như
Cu2+, Pb2+, Fe2+ … sẽ cho kết tủa màu đen
Lưu huỳnh đioxit ( SO 2 )
*Là oxit axit : t/d với d/d bazơ
*Tính khử : t/d với chất oxi hoá
*Tính oxi hoá: t/d với chất khử
Axit sunfuzơ ( H 2 SO 3 )
*Là axit yếu : t/d với quỳ, bazơ …
*Tính khử : t/d với chất oxi hoá
*Tính oxi hoá: t/d với chất khử
Lưu huỳnh trioxit ( SO 3 ) Axit sunfuric ( H 2 SO 4 )
Trang 2*Là oxit axit: t/d với d/d bazơ … *Là axit mạnh ( ở mọi nồng độ )
*Tính oxi hoá mạnh (trog trường hợp đặc/t0)
*Tính háo nước (trog trường hợp đặc/t0)
Lưu huỳnh ( S )
*Tính oxi hoá: t/d với các chất khử
*Tính khử : t/d với các chất oxi hoá
Muối sunfát ( HSO 4 - và SO 4 -2- )
*Nhận biết ion Sunfat: người ta dùg ion
Ba2+, Pb2+ … cho kết tủa trắng, ko tan trong axit
D : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG PHẢN ỨNG
Tốc độ phản ứng
*Là sự biến thiên nồng độ các chất trong p/ứ
hoá học theo thời gian
*Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ, t0,
áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác …
*Lưu ý: chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ của
phản ứng nhưng ko thay đổi chiều của p/ứ
Cân bằng phản ứng
*Là trạng thái của khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch ( vt = vn )
*Nguyên lí chuyển dịch cân bằng: khi thay đổi một số điều kiện của phản ứng thì phản ứng sẽ xảy ra theo chiều chống lại sự tăng
đó
BÀI TẬP ÁP DỤNG Dạng 01 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng
a : HCl > Cl2 > FeCl3 > FeCl2 > NaCl > HCl > CuCl2 > AgCl > Ag
b: KMnO4 > Cl2 > HCl > ZnCl2 > AgCl > Cl2 > Br2 > I2 > ZnI2
c : KNO3 > O2 > FeO > Fe3O4 > Fe2O3 > FeCl3 > Fe(OH)3 > Fe2(SO4)3
d: FeS2 > SO2 > SO3 > H2SO4 > SO2 > S > FeS > H2S > SO2 >
S
e : H2S > S > H2S > SO2 > K2SO3 > ZnSO3 > ZnSO4 > ZnCl2 > AgCl
CO2 < H2SO4 < SO2 < CuSO3 < CuCl2 < Cl2
Dạng 02 : Bài toán phân biệt các chất
a HCl, NaCl, NaOH, CuSO4 e Na2SO3, NaCl, Na2S, AgNO3
b NaCl, Na2SO4, NaNO3 f CaSO4, CaCO3, Na2CO3
c H2SO4, HCl, NaNO3 g K2SO4, Zn, BaSO4, CaSO3
d HNO3, HCl, H2SO4 (loãng) h NaCl, H2SO4 CuSO4, BaCl2, NaOH
Dạng 03 : Bài tập về tốc độ và cân bằng phản ứng ( về nhà tự tham khảo trong SGK ) Dạng 04 : Bài toán về KL tác dụng với dung dịch axit
Bài tập số 1: Hoà tan hoàn toàn 5,2 (gam) hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al-Mg bằng một lượng vừa đủ V (ml) dung dịch H2SO4 (loãng) sau phản ứng thu được 5,6 (lít) khí H2 ở (đktc)
Viết các phương trình phản ứng hoá học và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ? Bài tâp số 2 : Hoà tan hoàn toàn 8,3 (gam) hỗn hợp X gồm 02 kim loại Al -Fe bằng một lượng vừa đủ V (ml) dung dịch HCl sau phản ứng thu được 5,6 (lít) khí H2 ở (đktc)
Viết các phương trình phản ứng hoá học và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ? Bài tập 3 : Hỗn hợp X gồm 02 kim loại Al và Fe Chia hỗn hợp X làm hai phần bằng nhau
Trang 3Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch HCl (d) thấy thoát ra 5,6 (lít) khí H2 ở (đktc)
a : Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra ?
b : Tính % khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X ?
Good luck !