1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ docx

11 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 183,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá-khử?. Số kết tủa thu được là Câu 6: Dung dịch HI có thể khử các ion a?. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứn

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ

Câu 1:Cấu hình của ion 56

26Fe3+ là:

a 1s22s22p63s23p63d64s2 b. 1s22s22p63s23p63d64s1

c 1s22s22p63s23p63d6 d. 1s22s22p63s23p63d5

Câu 2: Câu nào sau đây phát biểu sai?

a Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2

b Fe có khả năng tan trong dung dịch ZnCl2

c Zn có khả năng tan trong dung dịch FeCl2

d Zn có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

Câu 3: Sắt là nguyên tố

a Nhóm s b Nhóm p

c Nhóm d d Nhóm f

Câu 4: Câu nào sau đây phát biểu đúng

a Fe kim loại có tính oxi hoá

b Fe kim loại vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

c FeCl3 có tính oxi hoá

d FeCl3 có tính khử

Câu 5: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá-khử?

a Fe + 2HCl FeCl2 + H2

b FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

c FeCl3 + Fe 3FeCl2

d Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Câu 6: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe 3FeCl2 cho thấy

a Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+

b Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+

c Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

d Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó

Câu 7: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl2 dư

a Zn, Cu b Al, Ag

c Pb, Mg d Zn, Mg

Câu 8: Cho phản ứng: Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy

a Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

b Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe2+

c Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại

d Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 9: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3

Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:

a Dung dịch HCl b Dung dịch H2SO4 loãng

c Dung dịch HNO3 đặc d Cả (a) và (b) đều đúng

Câu 10: Cho 0,1 mol sắt oxit phản ứng vừa đủ với 0,4 mol axit HNO3 đặc Sắt oxit đó là

a Fe2O3 b Fe3O4

c FeO d Không xác định được

Câu 11: Hàm lượng oxi trong một oxit sắt FexOy không quá 25% Oxit sắt đó là:

a Fe2O3 b Fe3O4

c FeO d Không xác định được

Trang 2

Câu 12: Hoà tan hết 30,4g hỗn hợp FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lit khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

a 48,4 g b 96,8g

c 9,68g d 4,84g

Câu 13: Nhận biết 3 dung dịch FeCl3, FeCl2, AlCl3 ở 3 bình mất nhãn mà chỉ dùng một thuốc thử Thuốc thử đó là:

a Dung dịch NaOH b Dung dịch KOH

c Dung dịch Ba(OH)2 d Cả (a), (b), (c) đều đúng

Câu 14: Hoà tan 2,42g oxit sắt từ tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc thu được X lit (đktc) X có giá trị là:

a 224ml b 336ml

c 112ml d 448ml

Câu 15: Có 4 kim loại ở 4 lọ mất nhãn: Al, Fe, Mg, Ag.Hãy dùng 2 thuốc thử để nhận

biết.Hai thuốc thử đó là:

a Dung dịch HCl và dung dịch NH3

b Dung dịch H2SO4 và dung dịch Ba(OH)2

c Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3

d Tất cả đều đúng

Câu 16: Cho khí CO khử hoàn toàn đến sắt một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit CO2 (đktc) thoát ra.Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

a 1,12 lit b 2,24 lit

c 3,36 lit d 4,48 lit

Câu 17: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử

a FeSO4 + H2O đpdd Fe + 1/2O2 + H2SO4

b FeCl2 đpdd Fe + Cl2

c Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe

d 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3

Câu 18: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá?

a 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2

b 2FeCl3 + 2 KI 2FeCl2 + 2KCl + I2

c 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S

d 2FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl

Câu 19: Cho phản ứng:

Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Có các hệ số là:

a 8; 30; 8; 3; 15 b 4; 12; 4; 6; 6

c 8; 30; 8; 3; 9 c 6; 30; 6; 15; 12

Câu 20: Cho phản ứng:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ các số là:

a 10; 2; 8; 5; 1; 1; 8 b 10; 2; 8; 5; 1; 2; 8

c 5; 2; 8; 5; 1; 2; 8 d 5; 2; 16; 5; 1; 2; 8

ĐÁP ÁN: 1-d; 2-b; 3c; 4-c;

5-b; 6-a; 7-d; 8-b; 9-d;

10-c; 11-d; 13-d; 15-b;

Trang 3

17-d; 18-d; 19-c; 20-b

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SẮT

Hãy chọn câu trả lời đúng :

Câu1: Chất và ion nào chỉ có tính khử?

a Fe, Cl- , S , SO2 b Fe, S2-, Cl

-c HCl , S2-, SO2 , Fe2+ d S, Fe2+, HCl, Cl-, Cl2

Câu 2: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất

có phản ứng với nhau là:

Câu 3: Cho các dung dịch NaCl, NH4Cl, FeCl3, (NH4)2CO3 Kim loại phân biệt được tất cả các dung dịch trên là:

Câu 4: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ?

Hợp chất Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO

a FeO b Fe(OH)2 c FexOy (với

y

x

≠ 3

2 ) d tất cả đều đúng

Câu 5: Cho dung dịch meltylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2

Số kết tủa thu được là

Câu 6: Dung dịch HI có thể khử các ion

a Zn2+ thành Zn b H+ thành H2 c Fe3+ thành Fe d Fe3+ thành Fe2+

Câu 7: Phản ứng Fe + 2FeCl3 = 3FeCl2 cho thấy:

a Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

b Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó

c Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+

d Fe2+ bị sắt kim loại bị ôxi hoá thành Fe3+

a Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

b Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+

c Đồng kim loại có tính ỗi hoá kém hơn sắt kim loại

d Sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 9: Trong các chất và ion sau: Zn, S, , Cl2 , FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất đóng

cả hai vai trò vừa ôxi hoá vừa chất khử

Câu 10: Đốt cháy 1 mol sắt trong ôxi thu được 1mol sắt ôxit Công thức sắt ôxit này là:

a FeO B Fe2O3 c Fe3O4 d không xác định được

Câu 11: Chọn phát biểu đúng:

Cho thể khử chuẩn E0 Fe3+ / Fe2+ = + 0,771V

E0 Fe2+/ Fe = - 0,44 V

E0 Cu2+ / Cu = + 0,337V

Phản ứng tự diễn biến theo chiều:

a 2Fe2+ + Cu 2Fe3+ + Cu2+

b 2Fe3+ + Cu2+ 2Fe2+ + Cu

c 2Fe2+ + Cu2+ 2Fe3+ + Cu

Trang 4

d 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+

Câu 12: Cho 4 cặp ôxi hoá khử sau:

Fe2+ /Fe , Fe3+/ Fe2+ , Cu2+/ Cu , 2H+/H2 Hãy sắp xếp thứ tự tính ôxi hoá tăng dần của các cặp trên

a Fe2+ /Fe < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+

b Fe2+ /Fe < Cu2+/ Cu < 2H+/H2 < Fe3+/ Fe2+

c Fe3+/ Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe2+ /Fe

d Fe2+ /Fe < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Fe (nóng đỏ) + O2 A A + HCl B + C + H2O

Các chất A, E và F là

a Fe2O3, Fe(OH)2 và FeO b Fe2O3 , Fe(OH)3 và Fe2O3

c Fe2O3 , Fe(OH)2 và Fe2O3 d Fe3O4 , Fe(OH)3 và Fe2O3

Câu 14: Bổ sung vào phản ứng : FeS2 + HNO3 đặc nhiệt độ NO2 ……

a NO2 + Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + H2O

b NO2 + Fe2(SO4)3 + H2O

c NO2 + FeSO4 + H2O

d NO2 + Fe2(SO4)3 +H2SO4 + H2O

Câu 15:Hoà tan 2,4 gam một ôxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M Công thức của ôxit sắt nói

trên là:

a FeO b Fe2O3 c Fe3O4 d không xác định được

Câu 16:Hoà tan hết m gam hổn hợp FeO, Fe2O3 , Fe3O4 b ằng HNO3 đ ặc , nóng thu được 4,48 lit kh í NO2 (đktc), cô cạn dung d ịch sau ph ản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị m sẽ là:

Câu 17: Hàm lượng oxi trong một oxit sắt FexOy không lớn hơn 25% Oxit sắt này có thể là:

a Fe3O4 b Fe2O3 c FeO d không xác định được

Câu 18: Hoà tan 10 gam h ỗn h ợp b ột Fe và Fe2O3 b ằng m ột lượng dung dịch HCl vừa đủ , thu được 1,12 lit hidro (đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn m là:

Câu 19: Hoà tan 8 gam hổn hợp gồm Fe và kim loại M (hoả trị II, đúng trước H2 trong dãy hoạt động hoá học) vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) Mặc khác để hoà tan 4,8 gam M thì cần dùng chưa đến 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại của M là:

Câu 20: Hoà tan hổn hợp x gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy của kim loại đó trong 2 lit dung dịch HCl thu được dung dịch A và 4,48 lit khi H2 (đktc) Nếu cũng hoà tan

hổn hợp x đó trong 2 lit dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và 6,72 lit khí NO (đktc)

a) Kim loại M là: a Fe b Cu c Ca d Na

b) Công thức MxOy : a CaO b Fe2O3 c Fe3O4 d FeO

ĐÁP ÁN:

Trang 5

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ

PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

Câu1

Chọn nội dung ở cột (II) cho phù hợp khái niệm ở cột (I)

A Chất oxi hoá

B Sự oxi hoá

C Chất khử

D Sự khử

1 là chất nhường electron

2 là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

3 là chất nhận electron

4 là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng

5 là quá trình nhường electron

6 là quá trình nhận electron

Câu 2

Các câu sau, câu nào đúng câu nào sai?

A Phản ứng trung hoà là phản ứng oxi hoá - khử

B Phản ứng phân huỷ luôn là phản ứng oxi hoá - khử

C Phản ứng thế trong hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử

D Phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hoá - khử

E Phản ứng điện phân luôn là phản ứng oxi hoá - khử

Câu 3

Chọn phát biểu sai:

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay vài nguyên tố

B Quá trình cho electron được gọi là sự oxi hoá Quá trình nhận electron được gọi là sự khử

C Chất oxi hoá là chất chứa nguyên tố cho electron, chất khử là chất chứa nguyên tố nhận electron

D Trong phản ứng trao đổi không có sự cho hay nhận electron

Câu 4:

Ghép 1 chữ số ở cột I ( loại phản ứng hoá học) với 1 chữ cái ở cột II (sơ đồ phản ứng) cho phù hợp

Trang 6

4 Trao đổi D XY + ZF XZ + FY

Câu 5:

Xét phản ứng : SO2 + Cl2 + H2O HCl + H2SO4 Trong phản ứng này vai trò của

SO2 là:

A Chất oxi hoá

B Chất khử

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất tạo môi trường

D Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 6:

Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

A H2SO4 + Fe FeSO4 + H2

B 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + 6 H2O

C H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 7

Trong số các phản ứng dưới đây:

1 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

2 Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

3 KClO3 + 6HBr 3Br2 + KCl + 3H2O

4 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

5 Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

6 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

7 Mn(OH)2 + Cl2 + 2KOH MnO2 + 2KCl + 2H2O

8 2NH3 + 3Br2 N2 + 6HBr

Nhóm chỉ gồm các phản ứng oxi hoá - khử là :

A: 1, 2, 3, 5 B: 4, 6, 7, 8 C: 3, 5, 7, 8 D: 4, 6, 7, 3

Câu 8

Trong phản ứng nào dưới đây HCl đóng vai trò là chất khử ?

(1) MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

(2) Mg + 2HCl MgCl2 + H2

(3) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

A (1) B (2) C.(3) D (1) và (2) E Cả 3 phản ứng

Câu 9

Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

A Cl2 bị oxi hoá

B Cl2 bị khử

C Cl2 không bị oxi hoá, không bị khử

D Cl2 vừa bị oxi hoá , vừa bị khử

Câu 10

Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc nóng thuộc loại phản ứng :

A phân huỷ B hoá hợp C thế D oxi hoá-khử

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 11

Bổ túc phản ứng sau:

Trang 7

K2SO3 + KMnO4 + H2SO4 + + H2O

A K2SO3 và KOH

B KMnO4 và K2MnO4

C H2SO4 và MnSO4

D B, C đều đúng

E Kết quả khác

Câu 12

Điền chữ số và công thức hoá học thích hợp vào chỗ ( )để hoàn thành các phương trình hoá học sau:

a Mn(OH)2 + + .KOH MnO2 + + KCl + H2O

b MnO2 + + KOH + K2MnO4 + H2O

c KClO3 + HBr Br2 + + H2O

d H2S + HNO3 H2SO4 + + H2O

Câu 13

Cho một đinh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat, xảy ra phản ứng:

A Trao đổi, oxi hoá - khử

B Thế, oxi hoá -khử

C Phân huỷ , oxi hoá - khử

D Hoá hợp , oxi hoá - khử

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 14

Hãy ghép sản phẩm ở cột (B) với các chất phản ứng ở cột (A) cho phù hợp

A CaO + CO2

B Fe + HCl

C Fe + Cl2

D BaCl2 + H2SO4

E Ca(OH)2 + CO2

1 BaSO4 + HCl

2 FeCl3

3 CaCO3

4 FeCl2 + H2

5 CaCO3 + H2O

6 Ba(OH)2 + Na2SO4

Câu 15

Khi sản xuất Canxi oxit (vôi sống) người ta nung đá vôi trong lò vôi, đã có phản ứng xảy ra như sau:

CaCO3 t0 CaOCO2 

Đây là một phản ứng thuộc loại :

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi hoá-khử C Phản ứng thế

D Phản ứng thuận nghịch E Phản ứng phân tích Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 16

Chọn phát biểu đúng: Cân bằng phản ứng oxi hoá - khử sau:

Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

Với các hệ số lần lượt l à:

A 3 - 10 5 - 3 - 8 - 11 ; B 4 - 12 4 - 5 -8 - 10 ; C 6 - 8 4 - 5 - 7 ;

D 3 - 22 6- 3 - 10 - 8 ; E Kết quả khác

Câu 17

Cho các phản ứng sau:

Trang 8

mol kJ H

k HF k

F k

H

mol kJ H

k CO r CaO r

CaCO

mol kJ H

k HCl k

H k

Cl

mol kJ H

r NaCl Cl

r

Na

toi bong t

/ 6 , 288 )

( )

( 2

1 )

(

2

1

).

4

(

/ 572 )

( )

( )

(

).

3

(

/ 7 , 185 )

( )

( 2

1 )

(

2

1

).

2

(

/ 1 , 411 )

( 2

1

)

(

).

1

(

2 2

2 3

2 2

2

0



Phản ứng thu nhiệt là :

A phản ứng (1) B Phản ứng (2) C Phản ứng (3) D Phản ứng (4)

Câu18

Cho phản ứng: CaCO3(r)t0 CaO(r)CO2(k) H 572kJ/mol cho biết:

A Lượng nhiệt toả ra khi phân huỷ 1 mol CaCO3

B Lượng nhiệt cần hấp thụ để phân huỷ 1mol CaCO3

C Lượng nhiệt toả ra khi phân huỷ 1 gam CaCO3

D Lượng nhiệt cần hấp thụ để tạo thành 1 mol CaCO3

Câu 19

Phương trình đốt cháy H2 trong O2:

H k O (k) H O(l) H 285 , 83kJ/mol

2

1

)

Khi đốt cháy 112 lít H2 (đktc) , sẽ toả ra lượng nhiệt là:

A 1520,15kJ B 1350,20kJ C 1429,15kJ D 1493,25kJ

Câu 20

Sự oxi hoá Saccarozo ( C12H22O11) trong cơ thể theo phương trình hoá học

C12H22O11(r) + 12O2 (k) 12CO2 (k) + 11H2O H = -5,64.103kJ/mol

Khi oxi hoá hết 171 gam Saccarozơ trong cơ thể giải phóng ra nhiệt lượng là

A 2,95.103kJ ; B.3,12.103kJ ; C 2,53.103kJ ; D 2,82.103kJ

Chọn đáp án đúng

Đ ÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ

PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

1.2A3A, 5B, 1C4C, 6D 2 C,E đúng , A,B,D sai 3 C 4 1C, 2A, 3D, 4B 5 B 6

B 7 C

8 A 9 D 10 D 11 C 12 A.1-1-2-1-2-2 , B 2-MnO2-4 , C 1-6-3-KCl-3 , D 2-8-3-8NO-4

13 B 14 A3, B4, C2, D1, E5 15 E 16 D 17 C 18 B 19 C 20 D

Trang 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

A nhận thêm 1 e B nhường đi 1 e

C nhân thêm 2 e D nhường đi 2 e

Câu 2: Chỉ ra mệnh đề đúng

A có phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự khử

B.có phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự oxi hóa

C sự khử và sự oxi hóa là 2 quá trình ngược nhau nhưng cùng tồn tại đồng thời trong một phản ứng oxi hóa khử

D một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hóa nhất định phải xảy ra phản ứng oxi hóa khử

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai

A oxi hóa một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó làm cho số oxi hóa của nguyên tố đó tăng lên

B chất oxi hóa là chất có thể thu electron của các chất khác

C tính chất hóa học cơ bản của kim loại là tính khử

D Các câu trên đều sai

Câu 4: Tìm chất oxi hóa trong các phản ứng sau:

2HCl + Fe  FeCl2 + H2

CuSO4 + Zn  ZnSO4 + Cu

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

2Na + Cl2  2NaCl

A CuSO4, Cl2, NaOH B HCl, FeCl2, Zn

C HCl, CuSO4, Cl2 D HCl, CuSO4, Na

Số oxi hóa của C tương ứng là:

A +4, +2, 0, -4, +4 B -4, +2, 0, +4, +4

C -4, +2, 0, +2, +1 D Các câu trên đều sai

C vừa bị oxi hóa vừa bị khử D không bị oxi hóa, không bị khử

NH3 đóng vai trò:

C vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D không đóng vai trò gì

trong phản ứng này, KCl đóng vai trò:

Trang 10

A là chất oxi hóa B là chất khử

C vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử

Câu 9: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:

A CaCO3  CaO + CO2

B SO3 + H2O  H2SO4

C HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O

D 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O

Câu 10: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:

A H2 + CuO  Cu + H2O

B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

D 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

Dùng thông tin sau cho câu 11 và câu 12:

Cho dãy biến hóa sau: (1) (2) (3) (4)

S  H2S  SO2  SO3  H2SO4

Câu 11: trong các phản ứng trên, phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

A 3 và 4 B 1 và 2 C 2 và 4 D 1, 2 và 3

Câu 12: trong các phản ứng trên, phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là:

hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A 1: 2: 1: 2: 1 B 2: 3: 2: 3: 1 C 3: 6: 3: 2: 3 D 3: 8: 3: 2: 4

hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A 1: 1: 1: 1 B 4: 1: 2: 1 C 8: 9: 4: 27 D 8: 3: 4: 9

hệ số cân bằng lần lượt là:

A 4: 12: 4: 6: 6 B 6: 30: 6: 15: 12

C 8: 30: 8: 3: 9 D kết quả khác

Câu 16: loại phản ứng nào sau đây có thể là phản ứng oxi hóa khử

A phản ứng hóa hợp B phản ứng hủy

C phản ứng trao đổi D cả A và B

những cặp chất có thể xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

A CuO và HCl, CuO và H2 B CuO và HCl, HCl và MnO2

C H2 và MnO2, HCl và MnO2 D CuO và H2, HCl và MnO2

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w