1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx

210 184 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 210
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện 39 dân dụng cho các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ cao 91 đăng nghê bảng 37 40 Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun tự chọn: Ong

Trang 1

BQ LAO DONG - THUONG BINH CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ kết quả thâm định của Hội đồng thâm định Danh mục thiết bị

dạy nghệ Điện dân dụng và đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề

về việc ban hành quy định về thiết bị dạy nghề Điện dân dụng, áp dụng cho dao tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghê Điện dân dụng đào tạo trình độ trung câp nghệ, cao đăng nghệ như

sau:

Điều 1 Phạm vi và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định về thiết bị dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình

độ trung cap nghề, cao đẳng nghề để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghẻ, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và

trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề Điện dân dụng trình độ trung

cấp nghề, trình độ cao đăng nghè

Điều 2 Quy định về thiết bị dạy nghề điện dân dụng

Nội dung quy định về thiết bị dạy nghèẻ điện dân dụng, bao gồm:

1 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ

trung câp nghê (kèm theo)

2 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ cao đăng nghê (kèm theo)

Điều 3 Điều khoản thi hành

1 Thông tư này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 12 năm 2011

2 Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội và Uý ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này

Trang 2

{Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp

thời vê Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đề nghiên cứu, giải quyêt./.c+—

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Chính phủ;

- Toa án nhân dân tôi cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Kiểm toán nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thê;

Trang 3

BỘLAOĐỘNG _ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THUONG BINH VA XA HOI Độc lập — Tw do - Hạnh phúc

DANH MỤC THIẾT BỊ TỎI THIẾU

DẠY NGHÈ ĐIỆN DẪN DỤNG

(Ban hanh kém theo Théng tu s624/201 1/TT-BLDTBXH ngay/9 thang/onam.d/pua

Bộ trưởng Bộ Lão động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã nghề: 50510301

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Năm 2011

Trang 4

MỤC LỤC

, _ | Danh sách Hội đồng thấm định danh mục thiết bị day 4

nghé, nghé Dién dan dung

Phan A: Danh muc thiét bj toi thiéu day nghề Điện dân

dụng theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng

mô đun tự chọn, trình độ cao đăng nghề

3 | Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ §

7 | Danh mục thiết bị tối thiêu môn học (bắt buộc): Vẽ điện 13

ạ - | Danh mục thiết bị tối thiểu môn hoc (bat buộc) Kỹ thuật 16

an toàn điện

9 Danh mục thiết bị tôi thiêu môn học (bắt buộc): Tô chức 19

sản xuất và quản lý xí nghiệp

19 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Đo lường 20

11 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật 24

14 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Phần mềm 32

vẽ mạch và mô phỏng mạch điện — Orcad

1s | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật 33

xung

16 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật SỐ 35

Trang 5

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Mạch điện

chiéu sang co ban

is | Danh mục thiết bị tối thiêu mô-đun (bắt buộc): Hệ thống 39

điện căn hộ đường ông PVC nôi

¡o_ | Danh mục thiết bị tối thiểu mé-dun (bắt buộc): Thiết bị 42

nhiệt gia dụng

2ọ_ | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Máy biến 45

ap

2¡ | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Động cơ 49

điện xoay chiêu KĐB ba pha

92 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Động cơ 53

điện xoay chiêu KĐB một pha

23 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Động cơ 58

dién van nang

24 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thiết bị 60

lạnh gia dung

2s | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Máy phát 63

điện xoay chiêu đồng bộ một pha

2ø | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thiết kế 66

mạng điện dân dụng

2; | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thiết bị tự 67

động điêu khiên dân dụng

2s_ | Danh mục thiết bị tối thiêu mô-đun (bắt buộc): Nguội cơ 69

3, | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Ống luồn 14

dây dân điện

3a | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Hệ thống 16

điện cho một căn hộ đường ông ngâm tráng PVC

33 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Mạch điện 19

dân dụng tự động điêu khiên và bảo vệ

34 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Day khong] gị

Trang 6

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Nâng cao

hiệu quả công việc

36 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Thiết bị tự 84

động báo động an toàn

37 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Hệ thống 86

thông tin liên lạc hình ảnh nội bộ

38 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): PLC 88

Phân B: Danh mục tông hợp các thiết bị toi thiéu day

nghề Điện dân dụng, trình độ cao đăng nghề

Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện

39 dân dụng cho các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ cao 91

đăng nghê (bảng 37)

40 Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Ong luồn 108

dây dân điện

4, | Danh mục thiết bị tối thiểu mé-dun (tự chọn): Hệ thống 109

điện cho một căn hộ đường ông ngâm tráng PVC

42 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Mạch điện 110

dân dụng tự động điêu khiên và bảo vệ

43 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Dây không | — 11

bảo vệ và hệ thông chông sét cho căn hộ

44 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Thiết bị tự| — 12

động báo động an toàn

45 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Hệ thống| — 11a

thông tin liên lạc hình ảnh nội bộ

46 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): PLC 114

Trang 7

DANH SÁCH HỘI ĐÓNG THẢM ĐỊNH _

DANH MUC THIET BI DAY NGHE, NGHE DIEN DAN DUNG

Trình độ: Trung cấp nghề

Theo Quyết định số 552 /QĐ-BLĐTBXH ngày 9 tháng 5 năm 21]

của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

STT Họ và tên Trình độ “Hằng thấm dah

2 | Ong Nguyễn Ngọc Tám Kỹ sư P.Chủ tịch HĐTĐ

3 | Ông Vũ Đức Thoan Thạc sỹ "Ủy viên thư ký

4_ | Ông Nguyễn Văn Sáng Thạcsỹ | Uy vién

5 | Ong Vi Ngoc Vuong Thac s¥ Uy vién

6 | Ong Hoàng Văn Trung Kỹ sư Ủy viên

7 | Ong Nguyễn Mậu Phương Kỹ sư Ủy viên

Trang 8

PHẢN THUYÉT MINH

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết

bị, thiết bị hoàn chỉnh ) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị day nghề

mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối

đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, theo chương trình khung trình độ cao đăng nghề Điện dân dụng đã được Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày

10/4/2008

1 Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng trình

độ cao đẳng nghệ (quy định tại Điều 3 của thông tư)

1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng theo từng môn học, mô-đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

Chỉ tiết từ bảng 01 đến bảng 36, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng môn học, mô-đun bao gôm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực biện môn học,

mô-đun đáp ứng yêu câu của chương trình khung dao tao nghé

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề

2 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng, trình độ cao đẳng nghề

a) Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng cho các môn học mô-đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 37)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng cho các môn học mô

đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục thiết

bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc Trong bảng danh mục này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tối

thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các

môn học, mô- -đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học, mô-đun bắt buộc

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng bỗổ sung cho từng

mô-đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô-đun tự chọn (từ bảng 38 đến bảng 44), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng cho các môn học mô, đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng

Trang 9

37) Riêng mô-đun (tự chọn): Nâng cao hiệu quả công việc, các thiết bị đã được thê hiện trong bảng 37

H Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng trình

độ cao đẳng nghề

Các cơ sở dạy nghề điện dân dụng, trình độ cao đăng nghề đầu tư thiết bị

dạy nghề theo:

1 Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiêu dạy nghề điện dân dụng cho

các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghẻ (bảng 37);

2 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng bổ sung cho các mô-đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề (từ bảng 38 đến bảng 44) Đào tạo mô đun tự chọn nào thì chọn danh mục thiết bị bổ sung tương ứng Loại bỏ thiết bị

trùng lặp giữa các mô-đun tự chọn

Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề điện dân dụng; danh mục

thiết bị tối thiêu đạy nghề điện dân dung; kế hoạch đảo tạo cụ thể của trường, có

tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đào tạo đê xác

định sé luong thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệu quả vốn

dau tu

Trang 10

PHẢNA _

DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU DẠY NGHẺ ĐIỆN DẪN DỤNG THEO TỪNG MÔN HỌC,

MÔ-ĐUN BẮT BUỘC VÀ THEO TỪNG MÔ-ĐUN

TỰ CHON, TRINH DO CAO DANG NGHE

Trang 11

Bảng 1 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐIỆN KỸ THUẬT

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

a gp eki ae Don Số Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật

TT Tên thiết bị vị | lượng phạm cơ bản của thiết bị

Thực hiện kiêm

1 Bộ thí nghiệm mạch| nạ 04 | biểu thức, định | cơ bản của từng loại

điện xoay chiêu luật mạch điện | thiết bị được mô tả

xoay chiều l cụ thê như sau:

” | mạch xoay chiêu R- Pam< 1000W

L-C nối tiếp, mạch

R//L, R/C, L//C

Thực hiện kiêm | Thông số kỹ thuật

2 | Bộ thí nghiệm mạch | pạ | 01 | biểu thức, định | thiết bị được mô tả

cụ thê như sau:

Trang 12

Thiết bị đo điện trở Khoảng đo <

Phục vụ trình | Loại có các thông số

trình giảng dạy | sam |

(Projector) ° điện trong quá | 2500 Ansilumnent

trình giảng dạy

Chiếu các chỉ

tk tiết, linh kiện, | Cường độ sáng >

3 | Máy chiều vật thể Bộ mạch trong bài học điện | 2500 Ansilumnent

Trang 13

Bảng 2 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU ĐIỆN

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số môn học: MH 08

Trinh d6 dao tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT Tên thiết bi Đơn So Yeu cau su Yeu cau ky thuat co

` vị | lượng phạm bản của thiết bị

Bộ mẫu dây x am" Thể hiện được đã © Bm cae loai day , k , an, cap dién, day dién

1 dây điện tu ˆ TA | Bd 1 năng các loại dây | „.z x , 4a | từ thông dụng tại thời £ `

Thé hién duoc k ;+ | Bao gôm các loại vật À , oa

câu tạo, tính |,.„ x VÀ ,

2 liệu lụa Bộ 1 sử dụng của vật | „.a ; _~ | loai 161 thép ky thuat x ` `

SA z |dién dan tt trường liệu dân điện, dùng trong máy điện

dân từ 6 & may Cis

Thê hiện được

ˆ K A 4 1 at lệ A 2 : 4

3 |liệu cách điện | Bộ | 1 Š | liệu cách điện (cả thể

ran, thé lỏng, thê khí)

10

Trang 14

Tên nghề: Điện dan dung

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TTÌ Tên thiết bi Đơn So Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật

a A as etd Thể hiện rõ hình | Các chỉ tiết cơ khí

2 Một sô chỉ tiệt BS 1 khối của từng chỉ đơn giản như: Các

cơ khí tiết 7 °” |khối hình trụ, trụ A

bac

3 |Mối ghép cơ

khí

i Bộ | 1 khối cha tim chỉ Các chỉ tết ghớp

Ghép then ? x 6 đơn giản thông dụng

Ghép then hoa

Chốt

Phục vụ trong | Loại có thông sô kỹ

4 | May vitinh | Bộ | Ì lhướng dẫn vẽ kỹ trên thị trường tại

thuật thoi diém mua sam

5 Máy chiêu (Projector) Bộ 1 quá trình giang | >2500 Ansilumnent d

ay

Phục vụ trong | Cường độ sáng Máy chiếu vật ˆ quá trình chiêu | >2500 Ansilumnent

6 thê 2 Bộ 1 các vật thê có , ˆ 2,

kích thước nhỏ

11

Trang 15

Bảng 4 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MON HOC (BAT BUỘC): CƠ KỸ THUAT

Tén nghé: Dién dan dung

Mã số môn học: MH 10

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 36 học sinh

-

TT Tên thiết bị Đơn Sô Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ

vị | lượng phạm bản của thiêt bị

Mô hình cắt bổ Thê hiện đượi

các cơ cấu các “loại cơ câu | Hộp sô trên xe Ô tô

1 truyền động Naa Bộ 1 truyên động như: | hoặc xe máy cắt bô Bánh rã đại |1

Mối ghép cơ

khí

, ` nhẹ để làm trực | Các chí tiết ghép đơn

2 | Ghép then Bộ 1 lquan khỉ thực |giản thông dụng

Ghép then hoa hién bai giang

Chét

Dinh tan

Phục vụ trong Loại có các thông số

3 |Máyvitính | Bộ | 1 |quá trình giảng KỶ thuật thông dụng dạy tạ thời điêm mua

săm

Phục vụ trong Máy chiếu qua trình chiêu | Cường độ sáng >2500

4 (Projector) Bộ Ị các bản vẽ, mô | Ansilumnent

Trang 16

Bảng 5 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ ĐIỆN

Tên nghè: Điện dân dụng

Mã số môn học: MH 11

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

nap eke ae Don Số Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ

TT | Tên thiết bị vị | lượng phạm bản của thiết bị

Bản vẽ kỹ thuật khổ

A0 kèm theo ghê Mặt bàn có thê điêu

Sử dung dan chỉnh được độ

ee CỐ TẾ CONE | nghiéng tir 0 ~ 45 46

Ban, ghé, dung ˆ chức năng các | „ Ÿ_ ĐA

1 cụ vẽ kỹ thuật mm Bộ 35 trong vẽ điện loại dụng cụ dùng | x4 ¿ ` thông Có tích hợp săn hệ đèn ` chiêu wk

TC sáng, thanh đỡ dụng

cụ vẽ Thước, compa,

bút, dưỡng_ các

loại

Bộ khí cụ điện The hiện được Thông sô kỹ thuật cơ

ns cách vẽ, ký hiệu, |bản của từng loại

2 hành |hạ áp thực| Bộ 9 thông sô cơbản | thiết bị được mô tả ˆ 2 , who ae x

của các loại khí cụ thê như sau:

Cong tac xoay

13

Trang 17

2.7 | Rơle dòng Chiế| 1 U= 220V, I< 40A

U= 220V, I < 10A

cap tiệp điêm khác nhau

Mô hình đi dây cách vẽ, ký hiệu, | thiết kế sẵn đảm bảo

3 | nol Bộ 1 thông sô cơ bản | tính thực tê cao nhât

trên bản vẽ theo

TCVN

Thê hiện duoc

cách vẽ, ký hiệu, a Laem ¿TA

Bộ thực hành we gk ^ thông số cơ bản | _ hông số Kỹ thuật cơ ee 4s |Dản của từng loại

4 | điện chiêu sáng | Bộ co ban: 06 bản |của các loại đèn chiêu sáng trên wk vẽ , theo | CY thê như sau: , | thiét bi được mô tả |,,.:, Ậ no

TCVN

Nỗi bộ bao gom:

Bồ bóng đèn: Thiết bị được chê tạo

4.1 99695 pac U =220V, f= 50Hz _— yee

đui gài hoặc xoáy

42 Màng huỳnh | nạ | o1 chắn lưu điện tử, P >

43 | DÓ đnngân | nạ | gụ cao ap P>250W chấn lưu ngoài

14

Trang 19

Bảng 6 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT AN TOÀN ĐIỆN

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số môn học: MH 12

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT! Tên thiết bi Đơn So Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ

` vị | lượng phạm ban cua thiet bi

Sử dụng bộ | Thông sô kỹ thuật cơ

1 Bộ trang bị cứu BS 1 trang bisocap | bản của bộ trang bị thương cứu nạn nhân tai | được mô tả cụ thê như

nạn nhân

Kích thước phù Phương tiện hợp đê thao tác, | Thông sô kỹ thuật cơ

2 | phòng cháy, Bộ l thuận tiện khi | bản được mô tả cụ thê chữa cháy thao diễn phòng | như sau:

Trang 20

2.4 | Ghê cách điện | Chiếc 1

2.5 | Sao cach dién Cai 1

toàn điện

"” | găng tay bảo s hộ lao động

hộ

Thê hiện được

câu tạo, được

Thiết bị bảo hộ ˆ cac bt vn pháp Thong v6 Ky thuật vi

3 lao động ˆ Bộ 1 bao vệ an toàn | bản được mô tả cụ thê NO SA

cho người và | như sau:

thiết bị khi sử dụng điện

Bình xịt bọt khí | „,

3⁄2 | án chữa cháy | Bộ | 1 TCVN về thiết bị

sa |Cátphòng | mà | ¡ chông cháy cháy

dun lắp đặt VÀ Thể hiện được Uam=220/380VAC, 0 k ._| 1I0VDC;

4 của động cơ; 7 Bộ 1 eke f= 50-60Hz

bị có sẵn trong mô đun chuyên môn

17

Trang 21

nguyên lý hoạt Kim thu sét h<Sm;

day tai thoi diém mua sim

Máy chiếu Bộ Phue vi — o6 Ì Cường độ sáng >2500

(Projector) " | day qha lint B18N8 | Ansilumnent

18

Trang 22

Bảng 7 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIÊU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): TỎ CHỨC SẢN XUẤT VÀ

QUAN LY Xi NGHIEP

Tén nghé: Dién dan dung

Mã số môn học: MH 13

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

vị | lượng phạm bản của thiết bị

1 | ae (Projector) Bộ | 1 | quá trình giảng | ÂnSHumnent

day

Sử dụng trong ra có các thông sô kỹ

2 | May vi tinh Bộ | 1 |quátrình giảng thuật thông dụng tại dạy thời điêm mua sắm

19

Trang 23

Bảng 8 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU

MÔ - DUN (BAT BUỘC): ĐO LƯỜNG ĐIỆN VÀ KHÔNG ĐIỆN

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số mô-đun: MĐ 14

Trình độ đào tạo: Cao đắng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

"ưa Don | Sd Yêu câu sư Yêu câu kỹ thuật

TT Tên thiết bị vi luong _ phạm cơ bản của thiết bị

Bộ thiết bị ` VÀ ˆ cấu tạo, nguyên Thông 5 kỹ thuật z Tà SÀ ,„ | cơ bản của từng loại

L | đo lường điện Bộ 06 |lý làm việc, sử | „ | thiệt bị được mô tả ¿.:, + A v2

dụng đo các đại va cụ thé như sau: Z

1.8 | Oát mét Chiếc | 01 nhe điện động một

Điện áp danh định (220)v, Tân sô:(50 — 1.9 | Công tơ I pha Chiéc | 0I 60)Hz, Dòng điện:

từ 5A, cấp chính

xác: l hoặc 2

20

Trang 24

tiếp hoặc trực tiếp,

phần tử) cấp chính xác: l hoặc 2

Phù hợp đề thực

hiện thao tác đo,

Bộ thiết bị đo kiém tra thong (hạng số kỹ thuật

2 không Ong dien điê Bộ 1 ngoài, trong va a A Gk an thiét bi d 1et b1 duge mo ta noe

đo độ sâu, tôc độ a cụ thê như sau: Ậ động cơ

3 |Máypháxung | ác | Ị chuan xung tren man dạng tín hiệu Tan sé f= 0 + SMHz

Hién thi rd các

sóng Chiếc | Ì lbản khi thực | kiểu hiển thị2 kênh

hiện đo

21

Trang 25

Thực hiện đánh

Loại thiết bị được sử

dụng rộng rãi trên thị trường

5 | Teré mét (loai Chiếc 2 nực | ề

cơ hoặc điện tử) dâu màu cực hoặc 4 cực, phạm vi

đo có thê tới 20000, cấp chính xác (0,5-

3)

Thể hiện rõ

được cấu tạo, nguyên lý hoạt

Mô hình cắt bổ cong oa, cee Thông số kỹ thuật

6 |leơ cấu do BS ¡ | loai co câu do co ban của từng loại

: thông dụng thiệt bị được mô ta

Đánh dấu màu | cụ thể như sau:

cho các vị trí quan trọng của các cơ cầu

Môi bộ bao

gom:

6.2 cau sien điên a o Cắt bổ tối thiểu 1⁄4

6.4 | Cơ câu cảmứng | Bộ 01

Kích thước phù | Thông số kỹ thuật

Bàn thựchành |„, hợp Đảm bảo | cơ bản của từng loại

7 | đa năng Bàn 9 độ cứng, vững, thiết bị được mô tả

an toàn khi thực | cụ thê như sau:

hiện thao tác đo,

gá lắp

| Môi bàn bao

gôm:

Trang 26

73 |Hệ thông khởi

động và bảo vệ:

Áp tô mát 3 pha | Chiếc | 01 [>20A

Bộ 18 |St dung trong | Thiết bị sử dụng

^ ah À asa uá trình giảng | theo tiêu chuân

g | Bộ đồ nghệ điện cam tay dạy, thực hành | TCVN và an toàn VÀ

8.4 | Ông hút thiếc Cái 01

Sắp xếp theo thứ | Thông số kỹ thuật

ˆ - ˆ tự các loại phụ | cơ bản của từng loại

9 | Bộ phụtải Bộ | 06 li hucvudo | thiếtbi được mô tả

lường cụ thể như sau:

Môi bộ bao

gom:

9.1 | Điện trở Chiếc | 01 Điện trở khởi động,

điện trở vạch màu

Dây dẫn dây Chiếc | 01 dụng cụ đo

94 | điện từ

23

Trang 27

Bảng 9 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BAT BUỘC): KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN

Tên nghẻ: Điện dân dụng

Mã số mô-đun: MĐ 15

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT | Tên thiết bị Đơn Số Yêu câu sư | Yêu câu kỹ thuật cơ

vị lượng phạm bản của thiết bị

1 Bộ thực hành Bộ 01 Dễ quan sát Được chế tạo dưới điện tử cơ bản ° va kiém dang module theo

Môi bộ bao nghiệm với ¡ chuân kích thước

1.1 | Khối chỉnh lưu | Bộ 01 hiện lắp I>3A, VAC =220V

Khôi khuêch ˆ

13 | ai Bo | Ol P>3W

1.4 | Khôi bảo vệ Bộ 01

đại công suât

Căm thử các | - Số lượng lỗ căm >

linh kiện mạch điện tử | - Khoảng cách giữa 2

cơ bản lỗ cắm: 2,54mm

DCV:

0.1/0.5/2.5/10/50/250 /1000V

3 Đông vạn năng (Chỉ hồ đo Bộ 18 | các thông 80 | DCA: Thực hiện đo Í 10/s0/250/1000V

thi kim) đo lường 50uA/2.5/25/250mA

Q:

x1/x10/xIK/x10K/

x1I00K

Hiền thị rõ

4 |Máyđohiện | aig | ¡ | các dạng sóng | Dải tần > 40MHz,

hiển thị,

Cung câp và ssh

May phat xung -Á hiển thị rõ các Dài tân ƒ= 0 + 5MHz,

5 chuân 2 Chiéc 1 dạng xung l ' |4 chức năng, P < 25W

Trang 28

điện câm tay quá trình tiêu chuân TCVN và

giảng dạy, an toàn điện thực hành

6.4 | Ong hut thié | Cái | °F thị trường Loại thông dụng trên

Sử dụng trong quá trình

7 Máy chiếu Bộ 01 chiếu mạch Cường độ sáng >

phong hoat dong

Thiét ké va

8 | Máy tính Bộ 01 hoat động của | thời điểm mua sắm

Trang 29

Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MON DUN (BAT BUỘC): KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ THÉ

Tên nghè: Điện dân dụng

Ma sé mén hoc: MD 16

Trình độ đào tạo: Cao đăng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

Yêu câu kỹ thuật

Thể hiện được | Thông số kỹ thuật

câu tạo, tính | cơ bản của từng

năng, tác dụng, | loại thiệt bị được

Bộ khí cụ điện hạ ˆ nguyên lý hoạt | mô tả cụ thê như

L ap |, Bộ 01 động của khí cụ | sau: P ,

điện trong mạch điện thiệt bị điện

1.2 | Câu dao | pha hai Bộ 2

Ứ= 220V, I < 10A

1.8 | Rơle trung gian Chiếc | 2 nên mua rơle có sô

cặp tiếp điểm khác nhau

26

Trang 30

1.11 dòng điện rò 1 pha | Bộ | 2 ve 2 Tomas me

Bộ bảo vé mat pha,

1.12 |lệch pha, đảo pha| Bộ | 2 lamSSĐÀ

nguồn cung cấp Usn=220/ 380VAC

Bộ đô nghệ điện ˆ Sử dụng trong Thiết bị sử dụng

3 cam tay x Bộ 18 quá trình giảng | theo tiêu chuân ; o> “A 5

day, thực hành | TCVN và an toàn

Kim mo nhon

Kim dién

3.6 | Mo han xung cá | 9! sa

3.8 | Ong hút thiếc Cai | 01

Đúng chủng Thông sô kỹ thuật

loại, có hướng |cơ bản của từng

câm tay dụng, độ bên, | mô tả cụ thê như

toan cao

Môi bộ bao gôm:

4.1 | Búa nguội Chiếế| 01 Ga

Có tay câm đảm

4.2 | Bua cao su Chiếc | 01 bảo chắc chắn, an

27

Trang 31

toàn

Máy khoan câm tay

khoan, mỗi khoét

Loại thông dụng

4.4 | Thước lá Chiếc| 01 trên thị trường, chiêu dài toi da

1000mm

Sử dụng trong | Loại có các thông

5| Máy tính, Bộ | mô phỏng hoạt | dụng tại thời điểm

Sử dụng trong | Cường độ sáng >

6 Máy chiêu Bộ 1 quá trình giảng | 2500 Ansilumnent

Trang 32

Bảng 11 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU

MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT CAM BIEN

Tên nghè: Điện dân dụng

Mã số mô-đun: MD 17

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

° vi luong _phạm cơ bản của thiết bị

Bàn thực hành ứng Thê hiện được | Bàn thực hành ứng

dụng cảm biến đo ký hiệu, cấu tạo | đụng cảm biến đo

1 | lưu lượng và cảm Bàn 03 | và khả năng kết | lưu lượng và cảm

thiết bị ngoại vi | thông số như sau:

Mô đun cảm biến cảm biện gốc hoặc 220VAC; I =

11 | iad ưu lượng Bộ 01 "` Mpa J400mA; P < 0,8

Có U = 24VDC

Co U = 24VDC

Mô đun cảm biến| pa | 9, hoặc 220VAC; I >

Mô đun cảm biến

2 | bién Bộ 6 |chuẩnkýhiệu | biến có thông số kỹ

trong công thuật như sau:

29

Trang 33

Môi bộ bao gôm:

2.2 |Mô đun cặp nhiệt | Bộ 01

Mô đun cảm biến `

M6 dun cam bién ˆ

25 ne dun cam bién Bộ 01

Mô đun cảm biến

26 |iệm cận điện| Bộ 01

dung

Mô đun cảm biến

28 Mô đun cảm biên hong ngoai: Bộ 01

nghiép va cach hiéu chinh cac

thông số tác động

Có U=24VDC hoặc 220VAC, >

Co U = 24VDC hoặc 220VAC, I > 400mA; Khoảng

cách phát hiện > Smm

Có U = 24VDC hoặc 220VAC; I >

400mA; khoảng

cách phát hiện > 8mm

Trang 34

Mô đun cảm biên

Có U = 24VDC hoặc 220VAC; I >

Sử dụng trong | Đúng chủng loại,

Bộ đô nghê điện BS 18 hanh bảo an toàn, độ

dụng tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa Mỗi bộ gâm:

3.1 | Kim mé nhọn, kìm| Bộ 01 Uce = 1000V dién ,

Kim kep ông

Mô phỏng câu | Loại có câu hình

4 | May vi tinh Bo 03 của các ứng | trường tại thời điểm

dụng cảm biên | mua sắm thiệt bi Mav chiếu Phục vụ cho | Cường độ sáng > =

5 (Projector) Bộ | 01 | qué trinh giảng | 2500 Ansilumnent day

31

Trang 35

Bảng 12 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔ-ĐUN (BÁT BUỘC): PHAN MEM VE MACH VA

MO PHONG MACH DIEN - ORCAD

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số mô-đun: MĐ 18

Trình độ đào tạo: Cao đắng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

, |Phanmem | nạ | qọ | và làm cơ sở để | Tích hợp đầy đủ thư viện

Orcad : thiệt kê và chê tạo | và chức năng linh kiện

3 | Máy chiếu Cái | o¡ | Đài giảng và mô | Cường độ sáng > 2500

(Projector) phỏng hinh ảnh | Ansilumnent

trực quan

4 | Máy tính Bộ | 19 |bài giảng và hình | 28! thông dụng tại thời ; điêm mua săm

ảnh trực quan

Sử dụng trong quá | Loại có các thông số kỹ

5 |Máy¡n Cải 01 |trình in bản vẽ | thuật thông dụng tại thời

mạch điện điểm mua sắm

32

Trang 36

Bảng 13 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BẮT BUỘC): KY THUAT XUNG

Tén nghề: Điện dân dụng

Ma so mé-dun: MD 19

Trinh d6 dao tao: Cao dang nghé

Dùng cho lớp hoc thực hành tôi đa 18 hoc sinh

^-_ :#,x: | Đơn SỐ |Yêu cầu sưi Yêu câu kỹ thuật cơ

TT | Ten thiet bi | ựi | lượng | phạm bản của thiết bị

Dễ quan sát và | Được chế tạo dưới dạng

Bộ thực hành tiêm, nghiêm modul, các thiết bị được

1 | kỹ thuật Bộ 01 sm Dems h gan trong module va két

xung vor Cáo meen | di ra ngoài qua giắc nối thực hiện lắp

an toàn

Mỗi bộ gôm:

Nguôn một Cấp nguôn cho | Bộ nguôn chuân dùng

1.1 | chiêu ôn áp Bộ 09 llnh kiện và | cho thiết bị điện tử có

Trang 37

vạn năng

(Chỉ thị kim) hiện thị thông số sắc nét

0.1/0.5/2.5/10/50/250/10 00V

Bộ đồ nghề| Bộ I8 | Sử dụngtrong | Thiết bị sử dụng theo tiêu

6 điện cầm tay quá trình giảng | chuẩn TCVN và an toàn

dạy, thực hành | điện Môi bộ bao

gôm:

Tuôc no vit

6.4 | Ong hut thiệc Cái | Ol

Trình chiêu các

as ^ bài giảng và | Loại thông dụng tại thời

7 | May tinh Bộ 0I hình Ảnh trực điểm mua sắm số

ọ | May chiéu Bộ ọ¡ | quá trình chiếu |Cường độ sáng >2500

vật thê 7 các vật thê có | Ansilumnent

kích thước nhỏ

34

Trang 38

Bảng 14 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT SO

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số mô-đun: MĐ 20

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

^_ 4:.x: | Đơn Số Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ

TT | Tên thiết bị vị lượng phạm bản của thiết bị

Dễ quan sát và | Được chế tạo dưới

kiêm nghiệm dạng module: Các thiệt

1 Bộ thực hành Bê 01 với cácmạch |bị được gắn trong

kỹ thuật sô ? thực hiện lắp module, các, đâu vào ra

được kết nối Ta ngoài

Môi bộ bao

gom:

1.1 |Khốimãhóa | Bộ | 01 - 4 ngõ vào 2 ngõ - 10 ngõ vào 2 ngõ ra ra

1.2 | Khối giải mã Bộ 01 “2 neo vae 4 neo - 4 ngõ vào l0 ngõ ra Fa

- 2 đường vào l đường

2 | vạn năng (Chỉ | Bộ 18 hiện thị thông DCA:

thị kim) so sac net 50uA/2.5/25/250mA

©: x1/x10/x1K/x10K/

xl00K

3 May do hién Chiế 1 hiện , thị thông Dai tan > 4MHz, kiéu

song ee sO sac nét, do | hién thi 2 kénh

các tín hiệu

35

Trang 39

Sử dụng trong

5 | một chiều: Bộ 3 | nguồn cho link cho thiết bị điện tử có

+5V, +12V kiên ién va mạch và dòng I < 5A

^ ah à Sử dụng trong | Thiết bị sử dụng theo

7 Be de pene pe | 18 | quá trình giảng | tiêu chuẩn TCVN và

Môi bộ bao

sôm:

Tuôc nơ vít

Kim dién

7.6 | Mỏ hàn xung Cái 01 P > 60W,U = 220V

77 |Máykhò tháo | cặi | oy chân linh kiện Loại thông dụng trên thị trường

9 | May tinh Bo 01 hình ảnh trực | thời điểm mua sắm

quan

Sử dụng trong

tọ | Máy chiếu vật Bộ ọ¡ | duá trình chiếu | Cường độ sáng >2500

kích thước nhỏ

36

Trang 40

Bảng 15 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU

MO-DUN (BAT BUỘC): MẠCH ĐIỆN CHIẾU SÁNG CƠ BẢN

Tên nghề: Điện dân dụng

Mã số mô-đun: MĐ 21

Trình độ đào tạo: Cao đăng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tôi đa 18 học sinh

^- 4:2.r: | Đơn Số Yêu cầu Yêu cầu kỹ thuật

TTỊ Tên thiết bị vị | lượng sư phạm cơ bản của thiết bị

Có sự tích hợp tn kam goa

Bộ thực hành giữa các thiết bị bens Nhu ee

quan vé mau sac "

MGéi bé bao gém:

L1 |Sgiđết Ộ , som | Bộ | 01 w theo tiêu chuẩn U=220V, f£= 50Hz

¡2|Bêđênhưỳnh | nạ | ot chấn lưu điện tử, P >

¡2 [Bê đšnngân | nạ | ot chấn lưu ngoài `

2 | ean atk ở Bộ l sửa chữa được

điện chiêu sáng cac mach dién , ma

chiéu sang co ban

3 | Bo dé nghé Đúng chủng loại | Thông số kỹ thuật co

dién cam tay Bê 06 Đảm bảo an | bản của từng loại thiết

° toàn, độ cách | bị được mô tả cụ thể

37

Ngày đăng: 13/08/2014, 07:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MÔN  HỌC  (BẮT  BUỘC):  ĐIỆN  KỸ  THUẬT - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 1. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐIỆN KỸ THUẬT (Trang 11)
Bảng  4.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MON  HOC  (BAT  BUỘC):  CƠ  KỸ  THUAT - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 4. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MON HOC (BAT BUỘC): CƠ KỸ THUAT (Trang 15)
Bảng  6.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MÔN  HỌC  (BẮT  BUỘC):  KỸ  THUẬT  AN  TOÀN  ĐIỆN - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 6. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT AN TOÀN ĐIỆN (Trang 19)
Bảng  11.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MÔ-ĐUN  (BẮT  BUỘC):  KỸ  THUẬT  CAM  BIEN  Tên  nghè:  Điện  dân  dụng - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 11. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT CAM BIEN Tên nghè: Điện dân dụng (Trang 32)
9  |  May  tinh  Bo  01  hình  ảnh  trực |  thời  điểm  mua  sắm - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
9 | May tinh Bo 01 hình ảnh trực | thời điểm mua sắm (Trang 39)
Bảng  20.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MO-DUN  (BAT  BUỘC):  ĐỘNG  CƠ  ĐIỆN  XOAY  CHIÈU - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 20. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BAT BUỘC): ĐỘNG CƠ ĐIỆN XOAY CHIÈU (Trang 56)
Bảng  38.  DANH  MUC  THIET  BI  TOI  THIẾU  MO-DUN  (TU  CHON):  ONG  LUON  DAY  DAN  DIEN - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 38. DANH MUC THIET BI TOI THIẾU MO-DUN (TU CHON): ONG LUON DAY DAN DIEN (Trang 111)
Bảng  40.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MO-DUN  (TU  CHON):  MACH  ĐIỆN  DAN  DUNG - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 40. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (TU CHON): MACH ĐIỆN DAN DUNG (Trang 113)
Bảng  41.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  ..  MÔ-ĐUN  (TỰ  CHON):  DAY  KHONG  BAO  VE  VA - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 41. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU .. MÔ-ĐUN (TỰ CHON): DAY KHONG BAO VE VA (Trang 114)
Bảng  2.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MÔN  HỌC  (BẮT  BUỘC):  VẬT  LIỆU  ĐIỆN - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 2. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU ĐIỆN (Trang 130)
Bảng  5.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  MÔN  HỌC  (BẮT  BUỘC):  VẼ  ĐIỆN  Tên  nghề:  Điện  dân  dụng - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 5. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ ĐIỆN Tên nghề: Điện dân dụng (Trang 133)
Bảng  28.  DANH  MỤC  THIẾT  BỊ  TÓI  THIẾU  ..  MO-DUN  (TU  CHON):  ONG  LUON  DAY  DAN  DIEN - Thông tư 27/2011/TT-BLĐTBXH docx
ng 28. DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU .. MO-DUN (TU CHON): ONG LUON DAY DAN DIEN (Trang 207)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w