Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện 39 dân dụng cho các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ cao 91 đăng nghê bảng 37 40 Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun tự chọn: Ong
Trang 1BQ LAO DONG - THUONG BINH CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ kết quả thâm định của Hội đồng thâm định Danh mục thiết bị
dạy nghệ Điện dân dụng và đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề
về việc ban hành quy định về thiết bị dạy nghề Điện dân dụng, áp dụng cho dao tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề;
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghê Điện dân dụng đào tạo trình độ trung câp nghệ, cao đăng nghệ như
sau:
Điều 1 Phạm vi và đối tượng áp dụng
Thông tư này quy định về thiết bị dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình
độ trung cap nghề, cao đẳng nghề để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghẻ, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và
trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề Điện dân dụng trình độ trung
cấp nghề, trình độ cao đăng nghè
Điều 2 Quy định về thiết bị dạy nghề điện dân dụng
Nội dung quy định về thiết bị dạy nghèẻ điện dân dụng, bao gồm:
1 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ
trung câp nghê (kèm theo)
2 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ cao đăng nghê (kèm theo)
Điều 3 Điều khoản thi hành
1 Thông tư này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 12 năm 2011
2 Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội và Uý ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
Trang 2{Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp
thời vê Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đề nghiên cứu, giải quyêt./.c+—
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toa án nhân dân tôi cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thê;
Trang 3
BỘLAOĐỘNG _ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THUONG BINH VA XA HOI Độc lập — Tw do - Hạnh phúc
DANH MỤC THIẾT BỊ TỎI THIẾU
DẠY NGHÈ ĐIỆN DẪN DỤNG
(Ban hanh kém theo Théng tu s624/201 1/TT-BLDTBXH ngay/9 thang/onam.d/pua
Bộ trưởng Bộ Lão động - Thương binh và Xã hội)
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã nghề: 50510301
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Năm 2011
Trang 4
MỤC LỤC
, _ | Danh sách Hội đồng thấm định danh mục thiết bị day 4
nghé, nghé Dién dan dung
Phan A: Danh muc thiét bj toi thiéu day nghề Điện dân
dụng theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng
mô đun tự chọn, trình độ cao đăng nghề
3 | Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ §
7 | Danh mục thiết bị tối thiêu môn học (bắt buộc): Vẽ điện 13
ạ - | Danh mục thiết bị tối thiểu môn hoc (bat buộc) Kỹ thuật 16
an toàn điện
9 Danh mục thiết bị tôi thiêu môn học (bắt buộc): Tô chức 19
sản xuất và quản lý xí nghiệp
19 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Đo lường 20
11 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật 24
14 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Phần mềm 32
vẽ mạch và mô phỏng mạch điện — Orcad
1s | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật 33
xung
16 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật SỐ 35
Trang 5
Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Mạch điện
chiéu sang co ban
is | Danh mục thiết bị tối thiêu mô-đun (bắt buộc): Hệ thống 39
điện căn hộ đường ông PVC nôi
¡o_ | Danh mục thiết bị tối thiểu mé-dun (bắt buộc): Thiết bị 42
nhiệt gia dụng
2ọ_ | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Máy biến 45
ap
2¡ | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Động cơ 49
điện xoay chiêu KĐB ba pha
92 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Động cơ 53
điện xoay chiêu KĐB một pha
23 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Động cơ 58
dién van nang
24 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thiết bị 60
lạnh gia dung
2s | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Máy phát 63
điện xoay chiêu đồng bộ một pha
2ø | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thiết kế 66
mạng điện dân dụng
2; | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thiết bị tự 67
động điêu khiên dân dụng
2s_ | Danh mục thiết bị tối thiêu mô-đun (bắt buộc): Nguội cơ 69
3, | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Ống luồn 14
dây dân điện
3a | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Hệ thống 16
điện cho một căn hộ đường ông ngâm tráng PVC
33 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Mạch điện 19
dân dụng tự động điêu khiên và bảo vệ
34 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Day khong] gị
Trang 6
Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Nâng cao
hiệu quả công việc
36 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Thiết bị tự 84
động báo động an toàn
37 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Hệ thống 86
thông tin liên lạc hình ảnh nội bộ
38 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): PLC 88
Phân B: Danh mục tông hợp các thiết bị toi thiéu day
nghề Điện dân dụng, trình độ cao đăng nghề
Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện
39 dân dụng cho các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ cao 91
đăng nghê (bảng 37)
40 Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Ong luồn 108
dây dân điện
4, | Danh mục thiết bị tối thiểu mé-dun (tự chọn): Hệ thống 109
điện cho một căn hộ đường ông ngâm tráng PVC
42 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Mạch điện 110
dân dụng tự động điêu khiên và bảo vệ
43 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Dây không | — 11
bảo vệ và hệ thông chông sét cho căn hộ
44 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Thiết bị tự| — 12
động báo động an toàn
45 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Hệ thống| — 11a
thông tin liên lạc hình ảnh nội bộ
46 | Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): PLC 114
Trang 7
DANH SÁCH HỘI ĐÓNG THẢM ĐỊNH _
DANH MUC THIET BI DAY NGHE, NGHE DIEN DAN DUNG
Trình độ: Trung cấp nghề
Theo Quyết định số 552 /QĐ-BLĐTBXH ngày 9 tháng 5 năm 21]
của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội
STT Họ và tên Trình độ “Hằng thấm dah
2 | Ong Nguyễn Ngọc Tám Kỹ sư P.Chủ tịch HĐTĐ
3 | Ông Vũ Đức Thoan Thạc sỹ "Ủy viên thư ký
4_ | Ông Nguyễn Văn Sáng Thạcsỹ | Uy vién
5 | Ong Vi Ngoc Vuong Thac s¥ Uy vién
6 | Ong Hoàng Văn Trung Kỹ sư Ủy viên
7 | Ong Nguyễn Mậu Phương Kỹ sư Ủy viên
Trang 8
PHẢN THUYÉT MINH
Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết
bị, thiết bị hoàn chỉnh ) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị day nghề
mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối
đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, theo chương trình khung trình độ cao đăng nghề Điện dân dụng đã được Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày
10/4/2008
1 Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng trình
độ cao đẳng nghệ (quy định tại Điều 3 của thông tư)
1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng theo từng môn học, mô-đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
Chỉ tiết từ bảng 01 đến bảng 36, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng môn học, mô-đun bao gôm:
- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực biện môn học,
mô-đun đáp ứng yêu câu của chương trình khung dao tao nghé
- Yêu cầu sư phạm của thiết bị
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề
2 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng, trình độ cao đẳng nghề
a) Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng cho các môn học mô-đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 37)
Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng cho các môn học mô
đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục thiết
bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc Trong bảng danh mục này:
- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tối
thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc;
- Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các
môn học, mô- -đun bắt buộc;
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học, mô-đun bắt buộc
b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điện dân dụng bỗổ sung cho từng
mô-đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô-đun tự chọn (từ bảng 38 đến bảng 44), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng cho các môn học mô, đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng
Trang 937) Riêng mô-đun (tự chọn): Nâng cao hiệu quả công việc, các thiết bị đã được thê hiện trong bảng 37
H Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng trình
độ cao đẳng nghề
Các cơ sở dạy nghề điện dân dụng, trình độ cao đăng nghề đầu tư thiết bị
dạy nghề theo:
1 Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiêu dạy nghề điện dân dụng cho
các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghẻ (bảng 37);
2 Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề điện dân dụng bổ sung cho các mô-đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề (từ bảng 38 đến bảng 44) Đào tạo mô đun tự chọn nào thì chọn danh mục thiết bị bổ sung tương ứng Loại bỏ thiết bị
trùng lặp giữa các mô-đun tự chọn
Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề điện dân dụng; danh mục
thiết bị tối thiêu đạy nghề điện dân dung; kế hoạch đảo tạo cụ thể của trường, có
tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đào tạo đê xác
định sé luong thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệu quả vốn
dau tu
Trang 10PHẢNA _
DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU DẠY NGHẺ ĐIỆN DẪN DỤNG THEO TỪNG MÔN HỌC,
MÔ-ĐUN BẮT BUỘC VÀ THEO TỪNG MÔ-ĐUN
TỰ CHON, TRINH DO CAO DANG NGHE
Trang 11Bảng 1 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐIỆN KỸ THUẬT
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
a gp eki ae Don Số Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật
TT Tên thiết bị vị | lượng phạm cơ bản của thiết bị
Thực hiện kiêm
1 Bộ thí nghiệm mạch| nạ 04 | biểu thức, định | cơ bản của từng loại
điện xoay chiêu luật mạch điện | thiết bị được mô tả
xoay chiều l cụ thê như sau:
” | mạch xoay chiêu R- Pam< 1000W
L-C nối tiếp, mạch
R//L, R/C, L//C
Thực hiện kiêm | Thông số kỹ thuật
2 | Bộ thí nghiệm mạch | pạ | 01 | biểu thức, định | thiết bị được mô tả
cụ thê như sau:
Trang 12
Thiết bị đo điện trở Khoảng đo <
Phục vụ trình | Loại có các thông số
trình giảng dạy | sam |
(Projector) ° điện trong quá | 2500 Ansilumnent
trình giảng dạy
Chiếu các chỉ
tk tiết, linh kiện, | Cường độ sáng >
3 | Máy chiều vật thể Bộ mạch trong bài học điện | 2500 Ansilumnent
Trang 13
Bảng 2 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU ĐIỆN
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số môn học: MH 08
Trinh d6 dao tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TT Tên thiết bi Đơn So Yeu cau su Yeu cau ky thuat co
` vị | lượng phạm bản của thiết bị
Bộ mẫu dây x am" Thể hiện được đã © Bm cae loai day , k , an, cap dién, day dién
1 dây điện tu ˆ TA | Bd 1 năng các loại dây | „.z x , 4a | từ thông dụng tại thời £ `
Thé hién duoc k ;+ | Bao gôm các loại vật À , oa
câu tạo, tính |,.„ x VÀ ,
2 liệu lụa Bộ 1 sử dụng của vật | „.a ; _~ | loai 161 thép ky thuat x ` `
SA z |dién dan tt trường liệu dân điện, dùng trong máy điện
dân từ 6 & may Cis
Thê hiện được
ˆ K A 4 1 at lệ A 2 : 4
3 |liệu cách điện | Bộ | 1 Š | liệu cách điện (cả thể
ran, thé lỏng, thê khí)
10
Trang 14Tên nghề: Điện dan dung
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TTÌ Tên thiết bi Đơn So Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật
a A as etd Thể hiện rõ hình | Các chỉ tiết cơ khí
2 Một sô chỉ tiệt BS 1 khối của từng chỉ đơn giản như: Các
cơ khí tiết 7 °” |khối hình trụ, trụ A
bac
3 |Mối ghép cơ
khí
i Bộ | 1 khối cha tim chỉ Các chỉ tết ghớp
Ghép then ? x 6 đơn giản thông dụng
Ghép then hoa
Chốt
Phục vụ trong | Loại có thông sô kỹ
4 | May vitinh | Bộ | Ì lhướng dẫn vẽ kỹ trên thị trường tại
thuật thoi diém mua sam
5 Máy chiêu (Projector) Bộ 1 quá trình giang | >2500 Ansilumnent d
ay
Phục vụ trong | Cường độ sáng Máy chiếu vật ˆ quá trình chiêu | >2500 Ansilumnent
6 thê 2 Bộ 1 các vật thê có , ˆ 2,
kích thước nhỏ
11
Trang 15Bảng 4 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MON HOC (BAT BUỘC): CƠ KỸ THUAT
Tén nghé: Dién dan dung
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 36 học sinh
-
TT Tên thiết bị Đơn Sô Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ
vị | lượng phạm bản của thiêt bị
Mô hình cắt bổ Thê hiện đượi
các cơ cấu các “loại cơ câu | Hộp sô trên xe Ô tô
1 truyền động Naa Bộ 1 truyên động như: | hoặc xe máy cắt bô Bánh rã đại |1
Mối ghép cơ
khí
, ` nhẹ để làm trực | Các chí tiết ghép đơn
2 | Ghép then Bộ 1 lquan khỉ thực |giản thông dụng
Ghép then hoa hién bai giang
Chét
Dinh tan
Phục vụ trong Loại có các thông số
3 |Máyvitính | Bộ | 1 |quá trình giảng KỶ thuật thông dụng dạy tạ thời điêm mua
săm
Phục vụ trong Máy chiếu qua trình chiêu | Cường độ sáng >2500
4 (Projector) Bộ Ị các bản vẽ, mô | Ansilumnent
Trang 16Bảng 5 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ ĐIỆN
Tên nghè: Điện dân dụng
Mã số môn học: MH 11
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
nap eke ae Don Số Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ
TT | Tên thiết bị vị | lượng phạm bản của thiết bị
Bản vẽ kỹ thuật khổ
A0 kèm theo ghê Mặt bàn có thê điêu
Sử dung dan chỉnh được độ
ee CỐ TẾ CONE | nghiéng tir 0 ~ 45 46
Ban, ghé, dung ˆ chức năng các | „ Ÿ_ ĐA
1 cụ vẽ kỹ thuật mm Bộ 35 trong vẽ điện loại dụng cụ dùng | x4 ¿ ` thông Có tích hợp săn hệ đèn ` chiêu wk
TC sáng, thanh đỡ dụng
cụ vẽ Thước, compa,
bút, dưỡng_ các
loại
Bộ khí cụ điện The hiện được Thông sô kỹ thuật cơ
ns cách vẽ, ký hiệu, |bản của từng loại
2 hành |hạ áp thực| Bộ 9 thông sô cơbản | thiết bị được mô tả ˆ 2 , who ae x
của các loại khí cụ thê như sau:
Cong tac xoay
13
Trang 172.7 | Rơle dòng Chiế| 1 U= 220V, I< 40A
U= 220V, I < 10A
cap tiệp điêm khác nhau
Mô hình đi dây cách vẽ, ký hiệu, | thiết kế sẵn đảm bảo
3 | nol Bộ 1 thông sô cơ bản | tính thực tê cao nhât
trên bản vẽ theo
TCVN
Thê hiện duoc
cách vẽ, ký hiệu, a Laem ¿TA
Bộ thực hành we gk ^ thông số cơ bản | _ hông số Kỹ thuật cơ ee 4s |Dản của từng loại
4 | điện chiêu sáng | Bộ co ban: 06 bản |của các loại đèn chiêu sáng trên wk vẽ , theo | CY thê như sau: , | thiét bi được mô tả |,,.:, Ậ no
TCVN
Nỗi bộ bao gom:
Bồ bóng đèn: Thiết bị được chê tạo
4.1 99695 pac U =220V, f= 50Hz _— yee
đui gài hoặc xoáy
42 Màng huỳnh | nạ | o1 chắn lưu điện tử, P >
43 | DÓ đnngân | nạ | gụ cao ap P>250W chấn lưu ngoài
14
Trang 19Bảng 6 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT AN TOÀN ĐIỆN
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số môn học: MH 12
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TT! Tên thiết bi Đơn So Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ
` vị | lượng phạm ban cua thiet bi
Sử dụng bộ | Thông sô kỹ thuật cơ
1 Bộ trang bị cứu BS 1 trang bisocap | bản của bộ trang bị thương cứu nạn nhân tai | được mô tả cụ thê như
nạn nhân
Kích thước phù Phương tiện hợp đê thao tác, | Thông sô kỹ thuật cơ
2 | phòng cháy, Bộ l thuận tiện khi | bản được mô tả cụ thê chữa cháy thao diễn phòng | như sau:
Trang 202.4 | Ghê cách điện | Chiếc 1
2.5 | Sao cach dién Cai 1
toàn điện
"” | găng tay bảo s hộ lao động
hộ
Thê hiện được
câu tạo, được
Thiết bị bảo hộ ˆ cac bt vn pháp Thong v6 Ky thuật vi
3 lao động ˆ Bộ 1 bao vệ an toàn | bản được mô tả cụ thê NO SA
cho người và | như sau:
thiết bị khi sử dụng điện
Bình xịt bọt khí | „,
3⁄2 | án chữa cháy | Bộ | 1 TCVN về thiết bị
sa |Cátphòng | mà | ¡ chông cháy cháy
dun lắp đặt VÀ Thể hiện được Uam=220/380VAC, 0 k ._| 1I0VDC;
4 của động cơ; 7 Bộ 1 eke f= 50-60Hz
bị có sẵn trong mô đun chuyên môn
17
Trang 21nguyên lý hoạt Kim thu sét h<Sm;
day tai thoi diém mua sim
Máy chiếu Bộ Phue vi — o6 Ì Cường độ sáng >2500
(Projector) " | day qha lint B18N8 | Ansilumnent
18
Trang 22Bảng 7 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIÊU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): TỎ CHỨC SẢN XUẤT VÀ
QUAN LY Xi NGHIEP
Tén nghé: Dién dan dung
Mã số môn học: MH 13
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên
vị | lượng phạm bản của thiết bị
1 | ae (Projector) Bộ | 1 | quá trình giảng | ÂnSHumnent
day
Sử dụng trong ra có các thông sô kỹ
2 | May vi tinh Bộ | 1 |quátrình giảng thuật thông dụng tại dạy thời điêm mua sắm
19
Trang 23Bảng 8 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU
MÔ - DUN (BAT BUỘC): ĐO LƯỜNG ĐIỆN VÀ KHÔNG ĐIỆN
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số mô-đun: MĐ 14
Trình độ đào tạo: Cao đắng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
"ưa Don | Sd Yêu câu sư Yêu câu kỹ thuật
TT Tên thiết bị vi luong _ phạm cơ bản của thiết bị
Bộ thiết bị ` VÀ ˆ cấu tạo, nguyên Thông 5 kỹ thuật z Tà SÀ ,„ | cơ bản của từng loại
L | đo lường điện Bộ 06 |lý làm việc, sử | „ | thiệt bị được mô tả ¿.:, + A v2
dụng đo các đại va cụ thé như sau: Z
1.8 | Oát mét Chiếc | 01 nhe điện động một
Điện áp danh định (220)v, Tân sô:(50 — 1.9 | Công tơ I pha Chiéc | 0I 60)Hz, Dòng điện:
từ 5A, cấp chính
xác: l hoặc 2
20
Trang 24tiếp hoặc trực tiếp,
phần tử) cấp chính xác: l hoặc 2
Phù hợp đề thực
hiện thao tác đo,
Bộ thiết bị đo kiém tra thong (hạng số kỹ thuật
2 không Ong dien điê Bộ 1 ngoài, trong va a A Gk an thiét bi d 1et b1 duge mo ta noe
đo độ sâu, tôc độ a cụ thê như sau: Ậ động cơ
3 |Máypháxung | ác | Ị chuan xung tren man dạng tín hiệu Tan sé f= 0 + SMHz
Hién thi rd các
sóng Chiếc | Ì lbản khi thực | kiểu hiển thị2 kênh
hiện đo
21
Trang 25Thực hiện đánh
Loại thiết bị được sử
dụng rộng rãi trên thị trường
5 | Teré mét (loai Chiếc 2 nực | ề
cơ hoặc điện tử) dâu màu cực hoặc 4 cực, phạm vi
đo có thê tới 20000, cấp chính xác (0,5-
3)
Thể hiện rõ
được cấu tạo, nguyên lý hoạt
Mô hình cắt bổ cong oa, cee Thông số kỹ thuật
6 |leơ cấu do BS ¡ | loai co câu do co ban của từng loại
: thông dụng thiệt bị được mô ta
Đánh dấu màu | cụ thể như sau:
cho các vị trí quan trọng của các cơ cầu
Môi bộ bao
gom:
6.2 cau sien điên a o Cắt bổ tối thiểu 1⁄4
6.4 | Cơ câu cảmứng | Bộ 01
Kích thước phù | Thông số kỹ thuật
Bàn thựchành |„, hợp Đảm bảo | cơ bản của từng loại
7 | đa năng Bàn 9 độ cứng, vững, thiết bị được mô tả
an toàn khi thực | cụ thê như sau:
hiện thao tác đo,
gá lắp
| Môi bàn bao
gôm:
Trang 26
73 |Hệ thông khởi
động và bảo vệ:
Áp tô mát 3 pha | Chiếc | 01 [>20A
Bộ 18 |St dung trong | Thiết bị sử dụng
^ ah À asa uá trình giảng | theo tiêu chuân
g | Bộ đồ nghệ điện cam tay dạy, thực hành | TCVN và an toàn VÀ
8.4 | Ông hút thiếc Cái 01
Sắp xếp theo thứ | Thông số kỹ thuật
ˆ - ˆ tự các loại phụ | cơ bản của từng loại
9 | Bộ phụtải Bộ | 06 li hucvudo | thiếtbi được mô tả
lường cụ thể như sau:
Môi bộ bao
gom:
9.1 | Điện trở Chiếc | 01 Điện trở khởi động,
điện trở vạch màu
Dây dẫn dây Chiếc | 01 dụng cụ đo
94 | điện từ
23
Trang 27Bảng 9 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BAT BUỘC): KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
Tên nghẻ: Điện dân dụng
Mã số mô-đun: MĐ 15
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT | Tên thiết bị Đơn Số Yêu câu sư | Yêu câu kỹ thuật cơ
vị lượng phạm bản của thiết bị
1 Bộ thực hành Bộ 01 Dễ quan sát Được chế tạo dưới điện tử cơ bản ° va kiém dang module theo
Môi bộ bao nghiệm với ¡ chuân kích thước
1.1 | Khối chỉnh lưu | Bộ 01 hiện lắp I>3A, VAC =220V
Khôi khuêch ˆ
13 | ai Bo | Ol P>3W
1.4 | Khôi bảo vệ Bộ 01
đại công suât
Căm thử các | - Số lượng lỗ căm >
linh kiện mạch điện tử | - Khoảng cách giữa 2
cơ bản lỗ cắm: 2,54mm
DCV:
0.1/0.5/2.5/10/50/250 /1000V
3 Đông vạn năng (Chỉ hồ đo Bộ 18 | các thông 80 | DCA: Thực hiện đo Í 10/s0/250/1000V
thi kim) đo lường 50uA/2.5/25/250mA
Q:
x1/x10/xIK/x10K/
x1I00K
Hiền thị rõ
4 |Máyđohiện | aig | ¡ | các dạng sóng | Dải tần > 40MHz,
hiển thị,
Cung câp và ssh
May phat xung -Á hiển thị rõ các Dài tân ƒ= 0 + 5MHz,
5 chuân 2 Chiéc 1 dạng xung l ' |4 chức năng, P < 25W
Trang 28điện câm tay quá trình tiêu chuân TCVN và
giảng dạy, an toàn điện thực hành
6.4 | Ong hut thié | Cái | °F thị trường Loại thông dụng trên
Sử dụng trong quá trình
7 Máy chiếu Bộ 01 chiếu mạch Cường độ sáng >
phong hoat dong
Thiét ké va
8 | Máy tính Bộ 01 hoat động của | thời điểm mua sắm
Trang 29Bảng 10 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MON DUN (BAT BUỘC): KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ THÉ
Tên nghè: Điện dân dụng
Ma sé mén hoc: MD 16
Trình độ đào tạo: Cao đăng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
Yêu câu kỹ thuật
Thể hiện được | Thông số kỹ thuật
câu tạo, tính | cơ bản của từng
năng, tác dụng, | loại thiệt bị được
Bộ khí cụ điện hạ ˆ nguyên lý hoạt | mô tả cụ thê như
L ap |, Bộ 01 động của khí cụ | sau: P ,
điện trong mạch điện thiệt bị điện
1.2 | Câu dao | pha hai Bộ 2
Ứ= 220V, I < 10A
1.8 | Rơle trung gian Chiếc | 2 nên mua rơle có sô
cặp tiếp điểm khác nhau
26
Trang 301.11 dòng điện rò 1 pha | Bộ | 2 ve 2 Tomas me
Bộ bảo vé mat pha,
1.12 |lệch pha, đảo pha| Bộ | 2 lamSSĐÀ
nguồn cung cấp Usn=220/ 380VAC
Bộ đô nghệ điện ˆ Sử dụng trong Thiết bị sử dụng
3 cam tay x Bộ 18 quá trình giảng | theo tiêu chuân ; o> “A 5
day, thực hành | TCVN và an toàn
Kim mo nhon
Kim dién
3.6 | Mo han xung cá | 9! sa
3.8 | Ong hút thiếc Cai | 01
Đúng chủng Thông sô kỹ thuật
loại, có hướng |cơ bản của từng
câm tay dụng, độ bên, | mô tả cụ thê như
toan cao
Môi bộ bao gôm:
4.1 | Búa nguội Chiếế| 01 Ga
Có tay câm đảm
4.2 | Bua cao su Chiếc | 01 bảo chắc chắn, an
27
Trang 31
toàn
Máy khoan câm tay
khoan, mỗi khoét
Loại thông dụng
4.4 | Thước lá Chiếc| 01 trên thị trường, chiêu dài toi da
1000mm
Sử dụng trong | Loại có các thông
5| Máy tính, Bộ | mô phỏng hoạt | dụng tại thời điểm
Sử dụng trong | Cường độ sáng >
6 Máy chiêu Bộ 1 quá trình giảng | 2500 Ansilumnent
Trang 32Bảng 11 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU
MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT CAM BIEN
Tên nghè: Điện dân dụng
Mã số mô-đun: MD 17
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
° vi luong _phạm cơ bản của thiết bị
Bàn thực hành ứng Thê hiện được | Bàn thực hành ứng
dụng cảm biến đo ký hiệu, cấu tạo | đụng cảm biến đo
1 | lưu lượng và cảm Bàn 03 | và khả năng kết | lưu lượng và cảm
thiết bị ngoại vi | thông số như sau:
Mô đun cảm biến cảm biện gốc hoặc 220VAC; I =
11 | iad ưu lượng Bộ 01 "` Mpa J400mA; P < 0,8
Có U = 24VDC
Co U = 24VDC
Mô đun cảm biến| pa | 9, hoặc 220VAC; I >
Mô đun cảm biến
2 | bién Bộ 6 |chuẩnkýhiệu | biến có thông số kỹ
trong công thuật như sau:
29
Trang 33Môi bộ bao gôm:
2.2 |Mô đun cặp nhiệt | Bộ 01
Mô đun cảm biến `
M6 dun cam bién ˆ
25 ne dun cam bién Bộ 01
Mô đun cảm biến
26 |iệm cận điện| Bộ 01
dung
Mô đun cảm biến
28 Mô đun cảm biên hong ngoai: Bộ 01
nghiép va cach hiéu chinh cac
thông số tác động
Có U=24VDC hoặc 220VAC, >
Co U = 24VDC hoặc 220VAC, I > 400mA; Khoảng
cách phát hiện > Smm
Có U = 24VDC hoặc 220VAC; I >
400mA; khoảng
cách phát hiện > 8mm
Trang 34
Mô đun cảm biên
Có U = 24VDC hoặc 220VAC; I >
Sử dụng trong | Đúng chủng loại,
Bộ đô nghê điện BS 18 hanh bảo an toàn, độ
dụng tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa Mỗi bộ gâm:
3.1 | Kim mé nhọn, kìm| Bộ 01 Uce = 1000V dién ,
Kim kep ông
Mô phỏng câu | Loại có câu hình
4 | May vi tinh Bo 03 của các ứng | trường tại thời điểm
dụng cảm biên | mua sắm thiệt bi Mav chiếu Phục vụ cho | Cường độ sáng > =
5 (Projector) Bộ | 01 | qué trinh giảng | 2500 Ansilumnent day
31
Trang 35Bảng 12 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MÔ-ĐUN (BÁT BUỘC): PHAN MEM VE MACH VA
MO PHONG MACH DIEN - ORCAD
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số mô-đun: MĐ 18
Trình độ đào tạo: Cao đắng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
, |Phanmem | nạ | qọ | và làm cơ sở để | Tích hợp đầy đủ thư viện
Orcad : thiệt kê và chê tạo | và chức năng linh kiện
3 | Máy chiếu Cái | o¡ | Đài giảng và mô | Cường độ sáng > 2500
(Projector) phỏng hinh ảnh | Ansilumnent
trực quan
4 | Máy tính Bộ | 19 |bài giảng và hình | 28! thông dụng tại thời ; điêm mua săm
ảnh trực quan
Sử dụng trong quá | Loại có các thông số kỹ
5 |Máy¡n Cải 01 |trình in bản vẽ | thuật thông dụng tại thời
mạch điện điểm mua sắm
32
Trang 36Bảng 13 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BẮT BUỘC): KY THUAT XUNG
Tén nghề: Điện dân dụng
Ma so mé-dun: MD 19
Trinh d6 dao tao: Cao dang nghé
Dùng cho lớp hoc thực hành tôi đa 18 hoc sinh
^-_ :#,x: | Đơn SỐ |Yêu cầu sưi Yêu câu kỹ thuật cơ
TT | Ten thiet bi | ựi | lượng | phạm bản của thiết bị
Dễ quan sát và | Được chế tạo dưới dạng
Bộ thực hành tiêm, nghiêm modul, các thiết bị được
1 | kỹ thuật Bộ 01 sm Dems h gan trong module va két
xung vor Cáo meen | di ra ngoài qua giắc nối thực hiện lắp
an toàn
Mỗi bộ gôm:
Nguôn một Cấp nguôn cho | Bộ nguôn chuân dùng
1.1 | chiêu ôn áp Bộ 09 llnh kiện và | cho thiết bị điện tử có
Trang 37vạn năng
(Chỉ thị kim) hiện thị thông số sắc nét
0.1/0.5/2.5/10/50/250/10 00V
Bộ đồ nghề| Bộ I8 | Sử dụngtrong | Thiết bị sử dụng theo tiêu
6 điện cầm tay quá trình giảng | chuẩn TCVN và an toàn
dạy, thực hành | điện Môi bộ bao
gôm:
Tuôc no vit
6.4 | Ong hut thiệc Cái | Ol
Trình chiêu các
as ^ bài giảng và | Loại thông dụng tại thời
7 | May tinh Bộ 0I hình Ảnh trực điểm mua sắm số
ọ | May chiéu Bộ ọ¡ | quá trình chiếu |Cường độ sáng >2500
vật thê 7 các vật thê có | Ansilumnent
kích thước nhỏ
34
Trang 38Bảng 14 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU MO-DUN (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT SO
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số mô-đun: MĐ 20
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
^_ 4:.x: | Đơn Số Yêu cầu sư Yêu cầu kỹ thuật cơ
TT | Tên thiết bị vị lượng phạm bản của thiết bị
Dễ quan sát và | Được chế tạo dưới
kiêm nghiệm dạng module: Các thiệt
1 Bộ thực hành Bê 01 với cácmạch |bị được gắn trong
kỹ thuật sô ? thực hiện lắp module, các, đâu vào ra
được kết nối Ta ngoài
Môi bộ bao
gom:
1.1 |Khốimãhóa | Bộ | 01 - 4 ngõ vào 2 ngõ - 10 ngõ vào 2 ngõ ra ra
1.2 | Khối giải mã Bộ 01 “2 neo vae 4 neo - 4 ngõ vào l0 ngõ ra Fa
- 2 đường vào l đường
2 | vạn năng (Chỉ | Bộ 18 hiện thị thông DCA:
thị kim) so sac net 50uA/2.5/25/250mA
©: x1/x10/x1K/x10K/
xl00K
3 May do hién Chiế 1 hiện , thị thông Dai tan > 4MHz, kiéu
song ee sO sac nét, do | hién thi 2 kénh
các tín hiệu
35
Trang 39Sử dụng trong
5 | một chiều: Bộ 3 | nguồn cho link cho thiết bị điện tử có
+5V, +12V kiên ién va mạch và dòng I < 5A
^ ah à Sử dụng trong | Thiết bị sử dụng theo
7 Be de pene pe | 18 | quá trình giảng | tiêu chuẩn TCVN và
Môi bộ bao
sôm:
Tuôc nơ vít
Kim dién
7.6 | Mỏ hàn xung Cái 01 P > 60W,U = 220V
77 |Máykhò tháo | cặi | oy chân linh kiện Loại thông dụng trên thị trường
9 | May tinh Bo 01 hình ảnh trực | thời điểm mua sắm
quan
Sử dụng trong
tọ | Máy chiếu vật Bộ ọ¡ | duá trình chiếu | Cường độ sáng >2500
kích thước nhỏ
36
Trang 40Bảng 15 DANH MỤC THIẾT BỊ TÓI THIẾU
MO-DUN (BAT BUỘC): MẠCH ĐIỆN CHIẾU SÁNG CƠ BẢN
Tên nghề: Điện dân dụng
Mã số mô-đun: MĐ 21
Trình độ đào tạo: Cao đăng nghề
Dùng cho lớp học thực hành tôi đa 18 học sinh
^- 4:2.r: | Đơn Số Yêu cầu Yêu cầu kỹ thuật
TTỊ Tên thiết bị vị | lượng sư phạm cơ bản của thiết bị
Có sự tích hợp tn kam goa
Bộ thực hành giữa các thiết bị bens Nhu ee
quan vé mau sac "
MGéi bé bao gém:
L1 |Sgiđết Ộ , som | Bộ | 01 w theo tiêu chuẩn U=220V, f£= 50Hz
¡2|Bêđênhưỳnh | nạ | ot chấn lưu điện tử, P >
¡2 [Bê đšnngân | nạ | ot chấn lưu ngoài `
2 | ean atk ở Bộ l sửa chữa được
điện chiêu sáng cac mach dién , ma
chiéu sang co ban
3 | Bo dé nghé Đúng chủng loại | Thông số kỹ thuật co
dién cam tay Bê 06 Đảm bảo an | bản của từng loại thiết
° toàn, độ cách | bị được mô tả cụ thể
37