Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là C.. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít đktc hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp , cho sản phẩm chỏy qua b
Trang 1BÀI TẬP HỮU CƠ TỔNG HỢP SỐ 1( PHẦN H-C)
1 Các ankan không tham gia phản ứng
cháy
2 Cho metylpropen tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là
C 2-clo -2-metylpropan D 1-clo -2-metylpropan
3 Tổng số đồng phân cấu tạo ứng với C5H10 là
4 Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là
C 1,3-đibrompentan D 2,3-đibrompentan
5 Lần lượt dẫn 6 khí sau: metan, etilen, xiclopropan, cacbonic, butađien, axetilen qua dd brom Số chất làm mất màu nước brom là
6 Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo 2 ancol Hai anken đó là
A eten và but-2-en B 2-metylpropen và but-1-en
C propen và but-2-en D eten và but-1-en
7 Số ankin có CTPT C6H10 tác dụng với dd AgNO3/ddNH3, số chất tạo kết tủa là
8 Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phân biệt cặp hoá chất
A etilen và axetilen B propilen và etilen
C propin và axetilen D etilen và but -2-en
9 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận đúng là
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu nước brom
B Cả 2 chất tạo kết tủa với dd AgNO3/ddNH3
C Cả 3 chất đều có khả năng làm mất màu nước brom
D không có chất nào có khả năng làm mất màu dd KMnO4
10: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đkc), thu được 22 gam CO2
và 9 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 30 Tỡm cụng thức phõn tử của X
11 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp , cho sản phẩm chỏy qua bỡnh (I) đưng H2SO4 đặc và bỡnh (II) đựng KOH đặc , khối lượng bỡnh (II) tăng hơn khối lượng bỡnh (I) là 39 gam Xỏc định CTPT của hai anken và Tính
% theo thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp
12: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Ở đkc 1 lít hơi X có khối lượng xấp xỉ 3,93 gam Tỡm cụng thức phõn tử của X
Bài 5: hỗn hợp A gồm 2 Hiđrôcacbon mạch hở trong cấu tạo chỉ có một liên kết chưa
no
13 Đem 336 ml hỗn hợp A cho qua dung dịch brôm dư thỡ lượng brôm tham gia phản ứng hết 3,2 gam và không có khí thoát ra, cũn nếu đem 336ml hỗn hợp A đốt cháy thỡ tạo 1,76 gam CO2 Thể tích các khí đo ở đktc
a Tỡm thành phần % thể tớch hỗn hợp A
b Xác định CTCT của 2 Hỉđrôcacbon trên, Biết hỗn hợp A khụng tỏc dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.
Trang 214 Một ankan X có công thức nguyên (C2H5)n Vậy công thức phân tử của ankan là
A C2H6 B CH4 C C3H8 D C4H10
15.(A07) Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối so với H2 là 75,5 Tên ankan đó là
A 3,3-đimetylhexan B 2,2-đimetylproan
C isopentan D 2,2,3-trimetylpentan
16 Cho sơ đồ C2H5OH (X) Cao su buna Chất X là
vinylclorua
17 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm mêtan và 1 anken A qua dd brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 5,25 g Đốt háy hoàn toàn khí còn lại được 5,5 g CO2 Công thức pt của A
D C5H10
18 (A07) Một hiđrocacbon X cộng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
D C3H4
19 (A07) Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư, thu được số gam kết tủa là
20 (A07) Hỗn hợp hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dd H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng19 Công thức pt X là
C3H4
21.(CĐ08) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11mol CO2 và 0,132 mol
H2O Khi X tác dụng với khí Clo (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X Là
A etan B.2-metylpropan C 2,2-đimetylpropan D.2- metylbutan
22 (CĐ08) ) Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4 CO (thể tích CO gấp đôi thể tích CH4, thu được 24,0 ml CO2 (các thể tich ở cùng đk) Tỉ khối của X so với H2
23 (B08) Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm hiđrocacbon X và C2H2 sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo cùng đk) Công thức pt của X
24 Cho 2 hiđrocacbon X,Y đồng đẳng của nhau có MX = 2MY Xác định ctct của X,Y Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp đồng thể tích của X,Y so với khí C2H6 là 2,1 X,Y là:
A C3H8 và C6H14 B.C2H4 và C4H8 C.C3H6 và C6H12 D
C3H4 và C6H10
25 Đốt cháy Vlít hỗn hợp khí X (đkc) gồm 2 hiđrocacbon tạo ra 4,4 g CO2 và1,8 g H2O Cho biết hai hiđrocacbon trên cùng hay khác dãy đồng đẳng
Trang 3A Cùng ankan B Cùng ankin C Cùng aren D ankan , ankin(cùng số mol)
26 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào
dd NaOH thì dd này có khối lượng tăng thêm 12,4g thu được hai muối có khối lượng tổng cộng 19 g và hai muối này có tỉ lệ mol 1:1 Dãy đồng đẳng của X là A ankan B ankin C aren D anken ,
27 Hợp chất hữu cơ (CH3)2CHCBr(C2H5)CH2CH2CH3
A 4-brom-etyl hexan B.4-brom-5,5-đimetyl -4-etyl pentan
C 3-brom-3-etyl-2 metyl hexan D.2-brom-2etyl-1,1-đimetylpentan
28 Hợp chất nào sau đây không có đồng phân cis-tran
A CHCl=CHCl B CH3CH=CHCH3 C CH3CH=CHC2H5 D (CH3)2C=CHCH3
6 Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng pư hiđrat hoá là:
A 3-etyl pent-2-en B 3-etyl pent-1-en C 3-etyl pent-3-en D 3,3-dimetyl pent-2-en
29 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít(đkc) 1 hiđrocacbon A Toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dd Ba(OH)2 dư tạo thành 29,55 g kết tủa và khối lượng dd giảm 19,35 g CTPT của A là:
C3H8
30 Đốt cháy hoàn toàn 0,224 lít (đkc) một ankan Cho sản phẩm sau khi đốt qua 1 lit dd nước vôi có nồng độ 0,148%(D= 1g/ml), thu được 1 g kết tủa CT của ankan là
A C4H10 B.C4H8 C.CH4 D C3H8
31 Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Acó nhiều hơn B một cacbon và đều ở thể khí (đkc) X có thể tích là 6,72 lít (đkc) Khi cho qua brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8 g, thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu CTPT của A,B và khối lượng của hỗn hợp X là:
A C3H8 và C2H4; 11,6 g B C3H8 và C2H4; 5,6g
C.C4H10 và C3H6 ;12,8g D C4H10
vàC3H6.15,8g