Câu 1: Một vật bằng hợp kim Cu-Zn được nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là: A.. Câu 11: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐĂK MIL ĐỀ LUYỆN THI MÔN HÓA VÔ CƠ - AK1
Thời gian làm bài: 75 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 198
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Một vật bằng hợp kim Cu-Zn được nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là:
A Zn bị ăn mòn, có khí SO2 thoát ra B Cu bị ăn mòn, có khí SO2 thoát ra
C Zn bị ăn mòn, có khí H2 thóat ra D Cu bị ăn mòn, có khí H2 thoát ra
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 7,25 B 10,27 C 8,98 D 9,52
Câu 3: Cho dãy các chất: NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3,
Mg(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 4: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 5: Một hỗn hợp X (Al2O3, Fe2O3, SiO2) để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp X ,ta cần khuấy X vào
dung dịch lấy dư
Câu 6: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 B O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2
Câu 7: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525
gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
Câu 8: Hỗn hợp khí gồm 2 khí CO
2 và N
2 có tỉ khối đối với hiđro là 18 Vậy % theo khối lượng của hỗn hợp là:
A 20% và 80% B 38,89% và 61,11% C 50% và 50% D 45% và 65%
Câu 9: Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOH là
A Al, Al(OH)3, NaHCO3 B Al, Al2O3, MgO
C Al2O3, ZnO, Na2CO3 D Al(OH)3, BaCl2, Al(OH)3
Câu 10: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A chỉ có kết tủa keo trắng B có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 11: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M
có thể là
Câu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y
Câu 13: Cho từ từ Na vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư ta thấy:
A Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
B Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dd
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa vẫn ko tan
D Na tan,có kim loại Al bám vào bề mặt Na
Câu 14: Hòa tan hết 0,5 gam hỗn hợp gồm: Fe và kim loại hóa trị 2 bằng dung dịch H2SO4 loãng thu
được 1,12 lit khí H2 (đktc) Kim loại hóa trị 2 đã dùng là:
Câu 15: Trộn lẫn 250 ml dung dịch KOH 0,02M với 350 ml dung dịch H
4 0,02M ta được dung dịch X pH của dung dịch X là:
Trang 2Câu 16: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung
dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được
lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; K = 39;
Ba = 137)
Câu 17: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2 (k) + 3H2 (k)
t 0 , xt
2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 6 lần
Câu 18: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 19: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Fe và dung dịch FeCl3
Câu 20: Sắt không tác dụng với chất nào sau đây ?
A dung dịch CuSO4 B dung dịch H2SO4 đặc nóng
C dung dịch HCl loãng D dung dịch Al(NO3)3
Câu 21: Cho 2 cặp oxi hóa khử: Xx+/X đứng trước cặp Yy+/Y trong dãy điện hóa Phát biểu nào sau
đây không dúng ?
A tính khử của X mạnh hơn Y
B Yy+ có thể oxi hóa được X
C tính oxi hóa của Yy+ mạnh hơn Xx+
D X có thể oxi hoá được Yy+đứng trước cặp Yy+/Y
Câu 22: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư
dung dịch NaOH tạo ra 0,672 lít khí (đktc) Tính m
Câu 23: Cho 10g hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2,9M thì thu được
6,72 lít khí ở (đktc) Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
A 54% Al, 46% Al2O3 B 64% Al, 36% Al2O3
C 50% Al, 50% Al2O3 D 46% Al, 54% Al2O3
Câu 24: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của
các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 25: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được
1,12 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là
A 5 gam B 5,2 gam C 5,3 gam D 5,5 gam
Câu 26: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;
Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ
trước là
Câu 27: Hòa tan hết 3,8 gam hỗn hợp 2 KL phân nhóm chính nhóm II thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau
bằng HCl dư thì thu được 2,8 lit khí (đktc) Hai kim loại này là các kim loại nào?
A Sr và Ba B Ca và Sr C Mg và Ca D Be và Mg
Trang 3Câu 28: Nhúng lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra
cân lại thấy khối lượng của nó bằng 8,8 gam Xem thể tích dung dịch không đổi thì nồng độ CuSO4
sau phản ứng bằng bao nhiêu ?
Câu 29: Hòa tan 8 gam Ca vào 100 gam nước thì thu được dd có nồng độ là bao nhiêu?
A kết quả khác B 13,75% C 34,44% D 15,9%
Câu 30: Hòa tan 8 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M ( hóa trị 2, đứng trước H2 trong dãy điện
hóa) vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) Mặt khác để hòa tan 4,8 gam kim loại M thì
dùng chưa đến 500 ml dung dịch HCl 1M Kim loại M là:
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 B MgSO4 và FeSO4
C MgSO4 D MgSO4 và Fe2(SO4)3
Câu 32: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa MgSO4 và CrSO4 Lọc lấy kết tủa, đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn X X gồm
A MgO và Cr2O3 B Mg(OH)2 và Cr(OH)2
Câu 33: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng
Câu 34: Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng
A dung dịch vẫn trong suốt B xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan
C xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat D xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A nguyên tử Mg có thể khử được ion Sn2+ B ion Cu2+ có thể oxi hóa được nguyên tử Al
C ion Ag+ có thể bị oxi hoá thành Ag D CO không thể khử MgO thành Mg
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí
(đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc)
Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe
C 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe D 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe
Câu 37: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân NaCl nóng chảy D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
Câu 38: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết
tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
A 0,9M hoặc 1,2M B 0,6M hoặc 1,3M C 0,6 hoặc 1,2M D 0,9M hoặc 1,3M
Câu 39: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những
dung dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 40: Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng có thể nhận
biết được những kim loại nào ?
A Ag, Ba B Ag, Fe, Al C Ba, Al, Ag D cả 5 kim loại
Câu 41: Cho 350 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd AlCl3 1M thì khối lượng kết tủa thu được là bao
nhiêu?
A 7,8 g B 3,9 g C kết quả khác D 11,7 g
Câu 42: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 4Câu 43: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2
(ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 44: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và
phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A Fe2O3; 65% B Fe3O4; 75% C Fe2O3; 75% D FeO; 75%
Câu 45: Trong các phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào không đúng ?
A Điều chế Ag bằng phản ứng giữa dung dịch AgNO3 với Zn
B Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
C Điều chế Cu bằng phản ứng giữa CuO với CO ở nhiệt độ cao
D Điều chế Ca bằng cách điện phân dung dịch CaCl2
Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Ag C kim loại Cu D kim loại Ba
Câu 47: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 65
Câu 48: Cho 10g hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2,9M thì thu được
6,72 lít khí ở (đktc) Thể tích dung dịch NaOH 2,9M đã dùng là:
A 169ml B Tất cả đều sai C 100ml D 180ml
Câu 49: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2 , CO2, H2
C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D NH3, SO2, CO, Cl2
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng
dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
A N2 B NO2 C N2O D NO
-
- HẾT - Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm