1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN : VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 4 ppsx

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Tn Thpt Môn : Vật Lí - Đề Số 4
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ và tần số góc lần lượt là: A.. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động tòan phần

Trang 1

ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN : VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,60m/s trên một đọan đường tròn có

đường kính 0,40m Hình chiếu của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động

điều hòa với biên độ và tần số góc lần lượt là:

A A = 0,04m và = 3,0rad/s B A = 0,20m và = 3,0rad/s

C A = 0,40m và = 1,5rad/s D A = 0,20m và = 1,5rad/s Câu 2: Một con lắc đơn có chu kỳ T0 = 1s ở trên Trái đất Biết gia tốc trọng trường trên

Trái đất là g0 = 9,8m/s2 và trên sao Hỏa là g = 3,7m/s2 Trên sao Hỏa con lắc này sẽ có chu

kỳ T bằng:

A T 1,63s B T 2,66s C T 0,61s D T

0,37s

Câu 3: Dao động tắt dần sẽ:

A Có biên độ dao động tăng dần B Càng kéo dài khi tần số dao động

càng lớn

C Càng kéo dài khi tần số dao động càng nhỏ D Càng kéo dài khi lực ma sát

càng nhỏ

Câu 4: Một vật có khối lượng 0,4kg được treo vào lò xo có độ cứng 80N/m Vật dao động

điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ dao động 0,1m Gia tốc của vật ở vị trí biên

độ lớn bằng:

A 0m/s2 B 5m/s2 C 10m/s2

D 20m/s2

Câu 5: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ dao động giảm 3% Phần

năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động tòan phần là:

A 3% B 6% C 9% D

Không xác định được

Câu 6: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ biên độ góc Biểu thức cơ năng của

con lắc là:

A Wt = B Wt = mgl(1- cos ) C Wt = D Wt = mgl(1+ cos )

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

Tạp âm là các âm có tần số không xác định

Độ cao của âm là một đặc tính của âm

Am sắc là một đặc tính của âm

Câu 8: Sóng dọc:

A Không truyền được trong chất rắn B Truyền được qua chất rắn,

chất lỏng và chất khí

C Truyền được qua mọi chất, kể cả chân không D Chỉ truyền được trong chất

rắn

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động

với tần số f = 16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1= 30cm, d2=

25,5cm,sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của A,B có hai dãy cực đại

khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 24m/s B 24cm/s C 36m/s D

36cm/s

Câu 10: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz

ta quan sátrên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là:

A 13,3cm B 20cm C 40cm D 80cm

Câu 11: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất hao phí trên đường dây tải đi k

lần thì phải:

A Giảm hiệu điện thế đi k lần B Tăng hiệu điện thế lần

Trang 2

C Giảm hiệu điện thế lần D Tăng tiết diện dây dẫn k lần

Câu 12: Trong phương pháp chỉnh lưu nửa chu kì

như sơ đồ bên, đèn sẽ:

A Sáng khi A dương, B âm

B Sáng khi B dương, A âm

C Luôn sáng D Không sáng

Câu 13: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay

chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ Từ trường tại tâm stato quay với tốc độ bằng bao

nhiêu?

A 3000vòng/min B 1500vòng/min C 1000vòng/min D

500vòng/min

Câu 14: Trong máy phát điện ba pha hình tam giác thì:

A Id = Ip B Id = Ip C Id = Ip D Id =

Ip/

Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có C= 159

F Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức: u = 141sin314t(V).Để công suất tiêu tụ trên

mạch đạt cực đại thì giá trị của biến trở bằng bao nhiêu?

A 10 B 15 C 20 D 30

Câu 16: Mạch điện gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện áp ở

hai đầu mạch

u = 50 cos100 (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL = 30V và hai đầu tụ điện là

UC = 60V Hệ số công suất của mạch bằng:

A cos = 3/5 B cos = 6/5 C cos = 5/6 D cos

= 4/5

Câu 17: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây( có L = 31,8mH và r = 17,3 ) nối tiếp

với tụ điện C = 159 F Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 141sin314t(V) Biểu thức

nào sau đây là biểu thức của dòng điện qua mạch?

A i = 7,05sin(314t + 0,523)(A) B i = 7,05sin(314t - 0,523)(A)

C i = 14.1sin(314t + 0,523)(A) D i = 14,1sin(314t - 0,523)(A)

Câu 18: Trong mạch RC nối tiếp thì

Cường độ dòng điện sớm pha so với hiệu điện thế

Cường độ dòng điện sớm pha so với hiệu điện thế

Cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế

Cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và

thoã mãn điều kiện L = thì:

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt và hai đầu tụ điện bằng nhau

Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=

2.10-6H, tụ điện có điện dung thay đổi Cx.Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước

sóng từ 18 m đến 240 m thì Cx phải có điện dung trong khoảng nào?

A 0,45 nF Cx 80 nF B 0,45 nF Cx 60 nF C 0,25 nF Cx 80 nF D 0,25 nF

Cx 60 nF

Câu 21: M¹ch dao ®ng ®iƯn t LC, gm cun d©y c li s¾t t, ban ®Çu ®­ỵc n¹p mt n¨ng

l­ỵng ban ®Çu E0 nµo ® ri cho dao ®ng t do dao ®ng cđa dßng ®iƯn trong m¹ch lµ

dao ®ng t¾t dÇn v×:

A Bc x¹ ®iƯn t B Ta nhiƯt do ®iƯn tr thuÇn cđa cun d©y

C Do dßng Fuc« trong li cđa d©y D Do c¶ ba nguyªn nh©n trªn

Trang 3

Cõu 22: : Cường độ dũng điện tức thời trong mạch dao động LC lớ tưởng là i =

0,08sin2000t(A) Cuộn dõy cú độ tự cảm L= 50mH, điện trở khụng đỏng kể Điện dung của

tụ điện là?

A 3 F B 5 F C 7 F D 9 F Cõu 23: Trong thiết bị “bắn tốc độ” xe cộ trờn đường thỡ:

A Chỉ cú mỏy phỏt súng vụ tuyến B Chỉ cú mỏy thu súng vụ tuyến

C Cú cả mỏy phỏt và mỏy thu vụ tuyến D Khụng cú mỏy phỏt và mỏy thu súng vụ tuyến

Cõu 24: Trong một ống Rơnghen, hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt là 15kV Bước súng nhỏ nhất của chựm tia Rơnghen do ống phỏt ra là:

A 0,828.10-6m B 0,828.10-8m C 0,828.10-10m

D 0,828.10-12m

Cõu 25: Quang phổ vạch phỏt xạ là

Quang phổ gồm một dải sỏng cú màu sắc biến đổi liờn tục từ đỏ đến tớm

Quang phổ do cỏc vật cú tỉ khối lớn phỏt ra khi bị nung núng

Quang phổ khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng

Quang phổ do cỏc chất khớ hay hơi ở ỏp suất thấp bị kớch thớch bằng cỏch nung núng hay phúng tia lửa điện phỏt ra

Cõu 26: Tính cht nào sau đây không phải là tính cht cđa tia X?

A Gây ra hiƯn t­ỵng quang điƯn B Làm ion ha cht khí

C Xuyên qua tm chì dày cỡ centimet D Làm phát quang nhiỊu cht

Cõu 27: Trong thí nghiƯm giao thoa ánh sáng với khe Young cú D = 1m, a = 8mm Ngun phát ra hai ánh sáng đơn săc c b­ớc sng l1 = 0,66mm và l2 = 0,55mm Vị trí mà các vân sáng trựng nhau cách vân trung tâm là:

A ± 5,4mm ; B ± n5,4mm (n = 1, 2…); C ± 4,5mm D ± n4,5mm (n = 1, 2…);

Cõu 28: Trong một thớ nghiệm I-õng, hai khe S1, S2 cỏch nhau một khỏang a = 1,2mm Màn M để hứng võn giao thoa ở cỏch mặt phẳng chứa hai khe một khỏang D = 0,9m Người

ta quan sỏt được 9 võn sỏng Khỏang cỏch giữa tõm hai võn sỏng ngoài cựng là 3,6mm Tần

số của bức xạ sử dụng trong thớ nghiệm này là:

A f = 5.1012 Hz B f = 5.1013 Hz C f = 5.1014 Hz

D f = 5.1015 Hz

Cõu 29: Khi súng ỏnh sỏng truyền từ một mụi trường này sang một mụi trường khỏc thỡ:

A Tần số khụng đổi nhưng bước súng thay đổi B Bước súng khụng đổi nhưng tần số thay đổi

C Cả tần số lẫn bước súng đều khụng đổi D Cả tần số lẫn bước súng đều thay đổi

Cõu 30: Một thấu kớnh hội tụ làm bằng thủy tinh, chiết suất n = 1,5, tiờu cự f = 20cm Thấu kớnh cú một mặt lồi và một mặt lừm mà bỏn kớnh của mặt cầu này gấp đụi bỏn kớnh của mặt cầu kia Bỏn kớnh hai mặt của thấu kớnh nhận những giỏ trị đỳng nào sau đõy?

A 5cm và 10cm B 5cm và -10cm C -5cm và 10cm D Một kết quả khỏc

Cõu 31: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A Chiếu một chựm tia sỏng hẹp nằm trong tiết diện thẳng gúc của lăng kớnh Gúc lệch cực tiểu của tia sỏng sau khi qua lăng kớnh là Dmin Chiết suất của lăng kớnh tớnh bằng:

A n = B n = C n = D n =

Cõu 32: Vận tốc truyền của ỏnh sỏng trong chõn khụng là 3.108m/s Nước cú chiết suất là

n = 4/3 Suy ra vận tốc truyen của ỏnh sỏng trong nước là:

Trang 4

A 2,5.208m/s B 2,25.208m/s C 1,33.208m/s

D 0,25.207m/s

Câu 33: Vật thật qua gương cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khỏang nào

trước gương?

A 0 d < f B f d < 2f C f d < D 2f d Câu 34: Cho hai gương phẳng vuông góc với nhau Tia tới G1 và tia phản xạ lần thứ hai từ

G2 sẽ:

A Vuông góc với nhau B Song song nhưng ngược chiều C Song song cùng chiều

D Trùng nhau

Câu 35: Thả nổi một tấm gỗ rất mỏng hình tròn, bán kính 11cm trên mặt bể nước (chiết

suất n = 4/3) Dưới đáy bể đặt một ngọn đèn nhỏ sao cho nó nằm trên đường thẳng đi qua

tâm và vuông góc với tấm gỗ Khỏang cách tối đa từ ngọn đèn đến tấm gỗ để cho các tia

sáng không lọt qua mặt thoáng được là:

A.7,28cm B 9,7cm C 3,23cm

D 1,8cm

Câu 36: Để thay đổi cách ngắm chừng một vật qua kính hiển vi, người ta :

A Cố định thị kính, di chuyển vật kính B Cố định vật kính, di chuyển thị

kính

C Di chuyển tòan bộ vật kính và thị kính D Di chuyển vật cần quan sát

Câu 37: Một người mắt thườing có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ qua

kính lúp có tụ số 10đp Kính sát mắt Độ bội giác của kính khi người ấy ngắm chừng ở cực

cận là:

A 10 B 5 C 2,5 D

3,5

Câu 38: Để mắt cận thị có thể nhìn rõ các vật ở xa như mắt thường, thì phải đeo loại kính

sao cho khi vật ở vô cực thì:

Anh cuối cùng qua hệ kính – mắt phải hiện rõ trên võng mạc

Anh được tạo bởi kính đeo nằm trên võng mạc

Anh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm cực cận của mắt

Anh được tạo bởi kính đeo nằm trong khỏang từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt

Câu 39: Một kính lúp có tiêu cự 4cm Một người cận thị quan sát vật nhỏ qua kính lúp

(mắt đặt cách kính 5cm) có

phạm vi ngắm chừng từ 2,4cm đến 3,75cm Mắt người quan sát có giới hạn nhìn rõ trong

khỏang:

A 11cm đến 60cm B 11cm đến 65cm C 12,5cm đến 50cm D

12,5cm đến 65cm

Câu 40: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

A Tia đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau

B Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử

C Tia là dòng hạt mang điện D Tia là sóng điện từ

Câu 41: Hạt nhân triti(T) và đơteri(D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt

nơtrôn Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là =

0,0024u, của hạt nhân X là

= 0,0305u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?

A = 18,0614 MeV B = 38,7296 MeV C = 18,0614 J D = 38,7296 J

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli

Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện ti bị lệch về phía bản âm

Tia ion hóa không khí rất mạnh

Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư

Trang 5

Câu 43: là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã 15 giờ Ban đầu có một lượng thì sau một

khỏang thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?

A 7h30phút B 15h00phút C 22h30phút

D 30h00phút

Câu 44: Chất phóng xạ phát ra tia và biến đổi thành Biết khối lượng các hạt là mpb = 205,9744u, mpo = 209,9828u, m0 = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là:

A 2,2.1010J B 2,5.1010J C 2,7.1010J D 2,8.1010J

Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân + X + , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

A B C D p

Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng phát quang?

A Sự huỳnh quang của chất khí, chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang

B Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh

C Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo các đèn huỳnh quang

D Sự phát quang không tỏa ra năng lượng

Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng

Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng

Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra Phôtôn

Ở trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau

Câu 48: Một quả cầu bằng đồng không mang điện và cô lập về điện có giới hạn quang điện

= 0,262mm Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.18m/s; e = -1,6.10-19C Chiếu vào quả cầu đó một bức xạ có tần số f = 1,5.1015Hz Khi đã ổn định, điện thế cực đại của quả cầu là:

A Umax = 3,47V B Umax = 2,47V C Umax = 1,47V

D Umax = 0,47V

Câu 49: Khi chiếu vào catốt của tế bào quang điện một bức xạ đơn sắc có bước sóng thì có hiện tượng quang điện Để triệt tiêu dòng quang điện, giữa anốt và catốt phải có một hiệu điện thế hãm Uh Nếu như bước sóng của bức xạ trên giảm 1,5lần thì độ lớn hiệu điện thế hãm sẽ tăng:

A Uh = 1,45V B Uh = 1,35V C Uh = 1,25V D

Uh = 1,15V

Câu 50: Cho ba vạch có bước sóng dài nhất trong ba dãy quang phổ của hiđrô là = 0,1216 ( Laiman), (Banme) và (Passen) Số vạch khác có thể tìm được bước sóng là:

A hai vạch B ba vạch C bốn vạch

D năm vạch

Ngày đăng: 12/08/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w