Nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch sau phản ứng là: A.. Nung 15,4g hỗn hợp gồm kim loại M và hóa trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc phản ứng.. Điện phân dung dịch CuCl2 với
Trang 1KI M TRA HÓA H C 1 TI T
Câu 1: Hòa tan một lượng oxit Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Chia dung dịch thu được sau phản ứng thành hai phần Nhỏ dung dịch KMnO4 vào phần 1 thấy màu tím biến mất Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, dung dịch có màu xanh Công thức của oxit Fe đã dùng là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
Câu 2 Cho 4 hợp chất thơm sau :
Cho 4 chất trn tham gia phản ứng thế thì chất no sẽ định hướng vị trí mêta:
A 1 ,3 ,4 B 1, 2 , 3 C 2 ,3 ,4 D 3 ,4
Câu 3 Cho 2 dung dịch H2SO4 có pH =1 và pH =2 Thêm 100 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch
trên Nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch sau phản ứng là:
A 0,025M và 0,0025M B 0,25M và 0,025M
C 0,25M và 0,0025M D 0,025M và 0,25M
Câu 4 Nhóm các dung dịch nào sau đây đều có chung một môi trường : ( axit, bazơ hay trung tính)
A Na2CO3, KOH, KNO3 B HCl, NH4Cl, K2SO4
C H2CO3, (NH4)2SO4, FeCl3 D KMnO4, HCl, KAlO2
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit là những chất có khả năng nhận prôtôn C.d CH3COOH nồng độ 0,01M có pH =2
B Chất điện li nguyên chất không dẫn được điện Dung dịch muối sẽ có môi trường trung tính
Câu 6 Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ
với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị V là:
A 20ml B 80 ml C 40 ml D 60 ml
Câu 7 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí Cl2 bằng cách:
A Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi muối NaCl B Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 , đun nóng
C Điện phân NaCl nóng chảy D Điên phân dung dịch NaCl có màn ngăn
Câu 8 Nung 15,4g hỗn hợp gồm kim loại M và hóa trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc phản ứng Chất rắn còn
lại có khối lượng 4,6g cho tác dụng với dung dịchịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc) M là kim loại nào?
Câu 9 Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2
loại ion kim loại Kết luận nào sau đây là đúng:
A c/3 a 2b/3 B c/3 a c/3 + 2b/3 C c/3 a < c/3 + 2b/3 D 3c a 2b/3
Câu 10 Cho p gam Fe vào Vml dung dịch HNO3 1M thấy Fe tan hết, thu được 0,672 lít khí NO (đktc) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 7,82 gam muối Fe Giá trị của p và V là:
A 2,24 gam và 120 ml B 1,68 gam và 120 ml
C 1,8 gam và 129 ml C 2,43 gam và 116 ml
Câu 11 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catốt và một lượng
khí X ở anốt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml dung dịch NaOH ( ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết coi thể tích của dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là:
Câu 12 Cho 14,6 gam hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,264 lít khí H2 (đktc) Cũng
lượng hỗn hợp như vậy cho tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 a mol/lít thu được 14,72 gam chất rắn Giá trị của a là:
A 0,3M B 0,975M C 0,25M D 0,75M
Câu 13 Chất nào sau đây không làm xanh được quỳ tím:
A Anilin B Metyl amin C Amoniăc D Natri axetat
Câu 14 Cho FeS2 + HNO3 Fe2(SO4)3 + NO2 + … Chất nào được bổ sung trong dấu …
A.H2O B.Fe(NO3)3 và H2O C H2SO4 và H2O D.Fe(NO3)3, H2SO4 và H2O
Câu 15 Cho 13,5 gam bột Al tác dụng với hết với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ
khối hơi của X so với H2 là 19,2 Thể tích hỗn hợp đo ở 27,3oC và 1atm là:
A 5,6 lít B 6,16 lít C 7,142 lít D 8,4 lít
Câu 16 Cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6 Trong bảng hệ thống tuần hoàn R ở vị trí nào?
A Ô thứ 18, chu kì 3, PNC nhóm VIII B Ô thứ 17, chu kì 3, PNC nhóm VII
C Ô thứ 19, chu kì 3, PNC nhóm I D Ô thứ 19, Chu kì 4, PNC nhóm I
Câu 17 Một hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 8 mol H2 được dẫn vào một bình kín có xúc tác thích hợp Khi phản ứng với
đạt tới trạng thái cân bằng thu được 9,04 mol hỗn hợp khí Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 18 Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt phản ứng
với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 19 Cho các chất sau: Phênol, êtanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit Số cặp chất tác dụng
được với nhau là:
Câu 20 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp
dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là:
Câu 21 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl
1M Công thức phân tử của X là:
Trang 2KI M TRA HÓA H C 1 TI T
Câu 22 Dẫn khí CO qua ống đựng 5 gam Fe2O3 nung nóng thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Dẫn khi ra khỏi ống qua dung dịch CaOH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 4 gam B 5 gam C 6 gam D 7,5 gam
Câu 23 Nung nóng mg bột Fe trong O2, sau phản ứng thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,32 gam D 2,62 gam
Câu 24 Trong hợp chất XY ( X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và
tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức OXH duy nhất Công thức XY là:
Câu 25 Sục V lít khí CO2 ( ở đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19.7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất
của V là:
A 2.24 lít B 11,2 lít C 6.72 lít D 8.96 lít
Câu 26 Khi dần tăng nhiệt độ: SĐ nào sau đây là đúng về biến đổi trạng thái vật lí của lưu huỳnh:
A S (rắn) ® S ( lỏng, linh động) ® S ( lỏng, quánh) ® S( hơi ở dạng phân tử ) ® S ( hơi ở dạng n.tử)
B S ( rắn) ® S ( lỏng quánh) ® S ( lỏng, linh động) ® S ( hơi ở dạng phân tử ) ® S ( hơi ở dạng n.tử)
C S ( rắn) ® S ( lỏng, linh động) ® S ( lỏng, quánh) ® S ( hơi ở dạng n.tử).® S( hơi ở dạng phân tử )
D S ( rắn) ® S (lỏng, quánh ) ® S (lỏng, quánh) ® S ( hơi dạng n.tử) ® S ( hơi dạng phân tử)
Câu 27 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrôcacbon mạch hở lội từ từ qua bình 2 chứa 2 lít dung dịch brôm
0,35M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol brôm giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng thêm 6,0 gam Công thức phân tử của hai hiđrôcacbon là:
A C2H2 và C4H10 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C3H6 D C2H2 và C4H6
Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 3,96 gam vinyl fomiat trong dung dịch H2SO4 loãng Trung hòa hoàn toàn dung dịch
sau phản ứng rồi cho tác dụng tiếp với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 23,76gam B 11,88 gam C 21,6 gam D 15,12 gam
Câu 29 Cho chuỗi phản ứng: CH4 A C2H6 Chất A là:
(1) Axetylen (2) Mêtyl clorua (3) Mêtanal (4) Etylen
A (1) hoặc (2) B (1) hoặc (3) C (1) hoặc (4) D chỉ có (1)
Câu 30 Lên men 1 lít ancol êtylic 9,2oC Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol
êtylic nguyên chất là 0,8g/ml Khối lượng của sản phẩm hữu cơ thu được là:
A 88,7 gam B 76,8 gam C 75,8 gam D 74,2 gam
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brôm
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối
Câu 32 A,B,C có công thức phân tử tương ứng là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Phát biểu đúng về A, B,C là:
(1) A,B,C đều là axit (2) A là axit, B là este, C là anđêhit có 2 chức
(3) A,B,C đều là ancol có hai chức (4) Đốt cháy a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O
A (1,3) B (2,4) C (1,2) D (1,2,3,4)
Câu 33 Cho 1,8 gam một axit đơn chức A phản ứng hết với 40 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X được 3,59 gam chất rắn A là:
A Axit acrylic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic
Câu 34 Hợp chất X mạch hở, có công thức là C5H8O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và ancol
Z, Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:
A mêtyl acrylat B Metyl metacrylat C metyl isobutyrat D etyl isobutyrat
Câu 35 Hỗn hợp X gồm CH3OH , axit đơn no A và este B tạo bởi A và CH3OH Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hỗn
hợp X ( số mol CH3OH trong X là 0,08 mol) thu được 0,25 mol CO2 A,B lần lượt là:
A HCOOH và HCOOCH3 B CH3COOH và CH3COOCH3
C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D C3H7COOH và C3H7COOCH3
Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây:
A
X Br2
B
CH3CHO H / Ni2
Chất X là chất nào trong các chất cho dưới đây:
A C2H2 B C2H4 C C3H6 D C4H8
Câu 37 Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức X, mạch hở phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3, đun
nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít NO duy nhất (đktc), Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2=CH-CHO
Câu 38 Cho bay hơi 2,38 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức ở 136,5oC và 1 atm thu được 1,68 lít hơi Oxi hóa
4,76 gam hỗn hợp X bởi CuO thu được hỗn hợp 2 andêhit Hỗn hợp anđêhit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 30,24 gam Ag Phần trăm khối lượng mỗi ancol trong X
A 56,33% và 43,67% B 45,28% và 54,72% C 66,67% và 33,33% D 26,89% và 73,11%
Câu 39 Cho hợp chất hữu cơ X có thành phần % về khối lượng là : 53,33%C ; 15,56%H; 31,11%N Công thức phân
tử của X là:
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo đó là
Trang 3KI M TRA HểA H C 1 TI T
Phần riêng: thí sinh ch làm 1 trong 2 phần sau ( Phần I hoỈc phần II)
Phần I Theo chương trình không phân ban (t câu 41 đn câu 50)
Cõu 41: Cho phản ứng sau đõy: N2 + 3H2 2NH3 H<0
Khi tăng ỏp suất, cõn bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A Chiều nghịch B Chiều giảm nồng độ NH3
C Chiều tỏa nhiệt D Chiều tăng số phõn tử khớ
Cõu 42 Đốt chỏy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2.Mặc khỏc để trung hoà a mol Y cần dựng vừa đủ
2a mol NaOH Cụng thức cấu tạo thu gọn của Y là:
Cõu 43 A là một axit no 2 chức mạch hở B là một ancol đơn chức mạch hở chứa một nối đụi E là este khụng chứa
nhúm chức khỏc tạo bởi A và B E cú cụng thức nào sau đõy:
A CnH2n-6O4 B CnH2n-4O4 C CnH2n-2O4 D CnH2n+1COOCmH2m-1
Cõu 44 Chọn mệnh đề khụng đỳng:
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch B Fe3+ cú tớnh oxi húa mạnh hơn Cu2+
C Fe2+ oxi húa được Cu D.Tớnh OXH của cỏc ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Cõu 45 Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X ( gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O) Người ta hũa tan X bởi
dung dịch chứa (6a + 2b+2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đú thờm tiếp: … ( biết hiệu suất phản ứng là 100%)
A 2c mol bột Cu vào Y B.2 c mol bột Al vào Y
C c mol bột Al vào Y D c mol bột Cu vào Y
Cõu 46 Cho 1,53 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu và Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 448 ml khớ (đktc) Cụ cạn
hỗn hợp sau phản ứng và nung trong chõn khụng sẽ thu được một chất rắn cú khối lượng gam là:
A 2,95g B 3,9g C 2,24 gam D 1,885 gam
Cõu 47: Cú 3 dung dịch NaOH , HCl , H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phõn biệt 3 dung dịch đú là:
Cõu 48 Hỗn hợp gồm ancol ờtylic , phờnol và anđehit axetic cú khối lượng là: 55gam Chia hỗn hợp thành hai phần
như nhau.Phần 1 tỏc dụng với Na dư thấy thoỏt ra 2.8 lớt khớ H2 ( đktc) Phần 2 cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 thỡ thấy tạo thành 43.2 gam Ag % theo số mol của ancol trong hỗn hợp đầu là:
Cu 49.Cc pht biểu sau lin quan đến cacbohidrat, pht biểu no sai :
1) Khc với glucozơ (chứa nhĩm anđhit),frutozơ (chứa nhĩm xeton) khơng cho phản ứng trng gương
2) Saccarozơ là đisacarit của glucozơ nờn Saccarozơ cũng cho ph ản ứng tr ỏng gương như glucozơ
3) Tinh bột chứa nhiều nhĩm OH nn tan nhiều trong nước
Cõu 50 -aminoaxit X chứa một nhúm –NH2 Cho 10,3 gam chất X tỏc dụng với axit HCl ( dư) thu được 13,95 gam
muối khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH
Phần II Theo chương trình phân ban (t câu 51 đn câu 60)
Cõu 51 Cho 0,255 mol N2O4 phõn huỷ và đạt đến cõn bằng trong thể tớch bỡnh là 1,5 lớt Theo sơ đồ sau:
N2O4 (k) 2NO2 (k) KCB = 0,36 tại 100o
C Nồng độ của NO2 và N2O4 ở 100oC tại thời điểm cõn bằng: A.[N2O4] 0,0833M và [NO2] 0,174M C [N2O4] 0,1394M, [NO2] 0.0612
B.[N2O4] 0,144 và [NO2] 0.052M D [N2O4] 0,1394M, [NO2] 0.0306
Cõu 52 Một hợp chất X cú MX < 170 Đốt chỏy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2 ml CO2 ( đktc) và 0,270 gam
H2O X tỏc dụng với dung dịch NaHCO3 và Na đều dinh ra chất khớ với số mol đỳng bằng số mol X đó dựng Cụng thức cấu tạo của A là:
A HO – C6H4O2-COOH B HO – C3H4 – COOH
C HOOC – (CH2)5 – COOH D HO – C5H8O2-COOH
Cõu 53 Từ khớ B người ta điều chế một số hợp chất hữu cơ theo sơ đồ sau:
B 2
,
H
Ni t C1 2
,
Cu t C4
Tờn gọi C1, C2 ( sản phẩm chớnh), C3, C4 lần lượt là:
A n – propylic, anđờhit propionic, propan, n –propyl clorua
B etan, etyl clorua, ancol etylic, anđehit axetic
C propan, iso propyl clorua, ancol iso – propylic, axeton
D Propin , 1-clo propan, propan-1-ol, propanal
Cõu 54 Cho phản ứng sau: Cr(OH)3 + KNO3 + 4KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O
Sau khi cõn bằng phản ứng oxi húa khử trờn tổng cỏc hệ số nhận giỏ trị là:
Cõu 55 Dung dịch X cú màu da cam, nếu cho vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu
vàng tươi, từ dung dịch cú màu vàng tươi thu được nếu thờm vào một lượng dung dịch H2SO4, màu của dung dịch chuyển sàng màu đỏ da cam Xỏc định dung dịch X
A dung dịch K2Cr2O7 C Dung dịch CrCl3 B Dung dịch K2CrO4 D Dung dịch KCrO2
Cõu 56 Cho cỏc dung dịch sau đõy: Na2CO3, BaCl2, H2SO4, AlCl3, FeCl3
Trang 4KI M TRA HÓA H C 1 TI T
Chỉ bằng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên
(1) Quỳ tím (2) NaOH (3) Ba(OH)2
A (1) hoặc (2) B (1) hoặc (3) C (2) hoặc (3) D (1) hoặc (2) hoặc 3
Câu 57 Glixerol có thể phản ứng với bao nhiêu chất sau đây
(1) HCl (3) NaOH (5) Cu(OH)2 (7) C6H5NH2
(2) Na (4) CH3COOH (6) Mg(OH)2 (8) H2
Câu 58 Thể tích H2 ( đktc) Cần để hiđrô hoá hoàn toàn 1 tấn olein ( glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Niken là bao
nhiêu lít?
A 76018 lít B 760.18 lít C 7.6018 lít D 7601.8 lít
Câu 59 Trong các loại tơ sau: Tơ tằm, tơ vicô, tơ nilon, tơ axetat, tơ capron, tơ enang: Những loại tơ nào thuộc tơ
nhân tạo:
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ visco và tơ nilon 6-6
C Tơnilon -6,6 và tơ capron D Tơ tằm và tơ enang
Câu 60 Lên men Glucôzơ thu được m gam ancol etylic ( Hiệu suất 50%) Lượng Glucôzơ còn lại tiếp tục lên men
thu được m’ gam ancol etylic (Hiệu suất đạt 50%) Lượng ancol vừa điều chế được có thể pha thành 50 lít ancol
40o ( Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml) Vậy khối lượng của glucôzơ ban đầu đem lên men là:
A 31,3kg B 41,74 kg C 62,6kg D 23,5kg