Phải thêm vào cốc kia X1 gam Fe để cân trở lại thăng bằng.. Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử A.. Tất cả đều sai Câu 7: Đề bài tương tự câu trên Câu 6 Phản ứng nào không phải
Trang 1Luyện Thi Đại Học
Bộ đề 22 Thời gian làm bài 50 phút
Câu 1:
Độ tan của KCl ở 0oC là 27,6 Nồng độ % của dd bão hoà ở nhiệt độ đó là:
A 21,6 B 20,5 C 15,8 D 23,5 E Kết quả khác
Câu 2:
Biết rằng nồng độ của dd bão hoà KCl ở 40oC là 28,57%
Độ tan của KCl ở cùng nhiệt độ đó là (g)
A 40 B 60 C 30,5 D 45,6 E Kết quả khác
Câu 3:
Trên 2 đĩa của một cân, người ta đặt 2 cốc dd HCl và cân thăng bằng Thêm 4,2 NaHCO3 (thuốc muối), phản ứng xảy ra hoàn toàn Phải thêm vào cốc kia X1 gam Fe để cân trở lại thăng bằng Nếu thay Fe bằng CaCO3 thì phải dùng X2 gam
X1 và X2 là:
A 2,07; 3,58G B 0,207; 0,358 C 1,035; 1,79
D 2,05; 3,08 E Kết quả khác
Câu 4:
Độ tan của MgSO4 ở 20oC là 35,1g muối khan trong 100g nước Khi thêm 1g MgSO4 khan vào 100g dd MgSO4 bão hoà ở 20oC đã làm cho 1,58g MgSO4 kết tinh trở lại ở dạng khan
Công thức phân tử của MgSO4 ngậm nước là:
A MgSO4.7H2O B MgSO4.6H2O C MgSO4.5H2O
D MgSO4.4H2O E Không xác định được
Câu 5:
Cho các anhyđrit SO2, CO2, SO3, N2O5, N2O3 và các axit H2CO3, H2SO4, HNO3, HNO2, H2SO3 Hãy chọn cặp axit và anhyđrit axit tương ứng
A SO2 H2SO4 B SO3 H2SO3 C N2O3 HNO3
D N2O5 HNO3 E Tất cả đều đúng
Câu 6:
Cho các phản ứng sau:
CaCO3 to CaO + CO2 (1)
Cu(NO3)2 to CuO + 2NO2 + 1/2O2 (3)
Cu(OH)2 to CuO + H2O (4)
AgNO3 to Ag + NO2 + 1/2O2 (5)
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)
NH4Cl to NH3 + HCl (7)
Trang 2Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6) C (3), (5), (6)
D (2), (3), (4), (7) E Tất cả đều sai
Câu 7:
Đề bài tương tự câu trên (Câu 6)
Phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử
A (2), (6), (7) B (1), (2), (4), (7) C (1), (2), (6), (7)
D (3), (5), (7) E Tất cả đều sai
Câu 8:
Cho sơ đồ biến đổi:
Ca(OH)2 900oC
to X1 Y CO2 +
X
HCl Na2SO4
X2 > Z Z1
Hãy cho biết X có thể là chất nào trong các chất sau:
A CaCO3 B BaSO3 C BaCO3
D MgCO3 E Tất cả đều sai
Câu 9:
* So sánh tính axit: HClO3 (1); HIO3 (2); HBrO3 (3)
A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1) C (1) < (3) < (2)
D (2) < (3) < (1) E Tất cả đều sai
Câu 10:
So sánh tính bazơ: NaOH (1), Mg(OH)2 (2), Al(OH)3 (3)
A (1) > (2) > (3) B (3) > (2) > (1) C (1) > (3) > (2)
D (3) > (1) > (2) E Tất cả đều sai
Câu 11:
Al(OH)3 là 1 hiđroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó:
Al(OH)3 + 3HCl = AlCl3 + 3H2O (1)
Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O (2)
2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O (3)
A (1) B (2) C (3) D (1), (2) E (2), (3)
Câu 12:
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28
Khối lượng nguyên tử là:
A 18 B 19 C 20 D 21 E Kết quả khác
Câu 13:
Trong các chất sau, chất nào có thể dẫn điện ở thể rắn: Na, S, NaCl, KCl
Trang 3A Na; B S; C NaCl; D KCl; E Tất cả đều đúng
Câu 14:
Trong các chất sau, chất nào có thể tos cao nhất: He, HCl, CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3
A He B HCl C CH3OH D C2H5OH E CH3OCH3
Câu 15:
Gọi M1, M2, M3 là khối lượng nguyên tử của 3 kim loại n1, n2, n3 là hoá trị tương ứng của chúng Nếu ta có các hệ: M1 = 9n1; M2 = 20n2; M3 = 12n3 thì
3 kim loại M1, M2, M3 có thể là:
A Be, Ca, Mg B Al, Ca, Mg C Be, K, Na
D Các câu trên đều đúng vì K và natri có thể có đồng vị 1940K, 1124Na
E Tất cả đều sai
Câu 16:
Cho các dd muối sau đây:
X1: dd KCl X2: dd Na2CO3
X3: dd CuSO4 X4: CH3COONa
X5: dd ZnSO4 X6: dd AlCl3
X7: dd NaCl X8: NH4Cl
Dung dịch nào có pH < 7
A X3, X8 B X6, X8, X1 C X3, X5, X6, X8
D X1, X2, X7 E Tất cả đều sai
Câu 17:
Chất xúc tác có tác dụng thế nào trong các tác dụng sau đây:
A Trực tiếp tham gia phản ứng
B Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận tốc phản ứng nhưng không thay đổi trong phản ứng hoá học
C Làm chuyển dời cân bằng hoá học
D Cả 3 câu trên đều đúng
E Tất cả đều sai
Câu 18:
Trong các phân tử nào sau đây, nitơ có hoá trị và trị tuyệt đối của số oxi hoá bằng nhau:
A N2 B NH3 C NH4Cl D HNO3 E KNI3
Câu 19:
Trong các khí sau, khí nào dễ hoá lỏng nhất:
A CH4 B CO2 C F2 D C2H2 E NH3
Câu 20:
Xét ba nguyên tố có các lớp e lần lượt là: (X) 2/8/5; (Y) 2/8/6; (Z) 2/8/7 Các oxi axit tương ứng với số oxi hoá cao nhất) được xếp theo thứ tự giảm dần tính axit
Trang 4A HZO2 > H2YO4 > H3XO4 B H3XO4 > H2YO4 > HZO4
C H2ZO4 > H2YO4 > HXO4 D H2YO4 > HZO4 > H3XO4
E Kết quả khác
Câu 21:
Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước nhất:
A C2H6 B C2H2 C C2H5Cl D NH3 E H2S
Câu 22:
Hằng số cân bằng của phản ứng:
CO2(K) + H2(K) CO(K) + H2O(K)
Ở 850oC bằng 1 Nồng độ ban đầu của CO2 là 0,2 mol/l và của H2 là 0,8 mol/l Nồng độ lúc cân bằng của 4 chất trong phản ứng là:
A 0,168; 0,32; 0,05; 0,08 B 0,04; 0,64; 0,16; 0,16
C 0,08; 0,32; 0,25; 0,25 D 0,5; 0,5; 0,5; 0,5
E Kết quả khác