1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA VẬT LÝ LẦN 5 NĂM 2011 pot

5 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần của chất rắn D là 238.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn D : Có sự tạo dòng

Trang 1

KIỂM TRA VẬT LÝ LẦN 5 NĂM 2011

251.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :

Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+ C.Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+

252.Các chất sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội , dd FeCl3 Chất tác dụng với Fe là

A : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 B : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội

C : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd FeCl3 D : Tất cả các chất trên

253.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :

Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính khử giảm dần theo thứ tự

A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu , Fe

254.Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp

255.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2

256.Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :

A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag

257.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

238.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm

A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn

D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

239.Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt

A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt

C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm

240.Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do

A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá

C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học 241.Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:

A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể

B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định

C sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương

D lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh

242 Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì

A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ

B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp

C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ

D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường

243.Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do:

A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé

B nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng

C các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p

D năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp

244.Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau

1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3

2/ Điện phân dung dịch AgNO3

Trang 2

3/ Cho dung dịch AgNO3 tỏc dụng với dung dịch NaOH sau đú lọc lấy AgOH , đem đun núng để được Ag2Osau

đú khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao

Phương phỏp đỳng là

A : 1 ; B : 1 và 2 ; C : 2 ; D : Cả 1 , 2 và 3

245.Một tấm kim loại vàng bị bỏm một lớp Fe ở bề mặt, cú thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:

246.Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cỏch nào trong cỏc cỏch sau

1/ Điện phõn Mg(OH)2 núng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đú điện phõn dung dịch MgCl2 cú màng ngăn

3/ Nhiệt phõn Mg(OH)2 sau đú khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cụ cạn dung dịch sau đú điện phõn MgCl2 núng chảy

Cỏch làm đỳng là

A : 1 và 4 ; B : Chỉ cú 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4

247.Kim loại chỉ cú thể tồn tại ở dạng nguyờn tử riờng biệt khi:

248.Một loại Bạc cú lẫn một ớt đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đú bằng cỏch

1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đú lọc lấy Ag

2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag

3/ Đun núng loại bạc này trong oxy sau đú cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag khụng tan ta lọc lấy Ag 4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag khụng tan ta lọc lấy Ag

Cỏch làm đỳng là

A : 1 và 2 ; B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4

249.Kim loại nào sau đõy khi tỏc dụng với dd HCl và tỏc dụng với Cl2 cho cựng loại muối clorua:

250.Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người ta làm theo cỏc cỏch sau

1/ Dựng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe

2/ Điện phõn dung dịch FeCl3 cú màng ngăn

3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đú chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao 4/ Cụ cạn dung dịch rồi điện phõn FeCl3 núng chảy

Cỏch làm thớch hợp nhất là

A : 1 và 2 ; B : Chỉ cú 3 ; C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3

251.Để mạ Ni lờn một vật bằng thộp người ta điện phõn dung dịch NiSO4 với

A : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt B : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni

C : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt

252.Muốn khử dd chứa Fe3+ thành dd cú chứa Fe2+ cần dựng kim loại sau:

253.Hóy sắp xếp cỏc ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Pb2+, Ca2+ theo chiều tớnh oxi hoỏ tăng dần?

A Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Hg2+< Cu2+ B Hg2+ < Cu2+< Pb2+< Fe2+< Ca2+

C Ca2+ < Fe2+< Cu2+< Pb2+< Hg2+ D Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Cu2+< Hg2+

254.Cỏc cặp oxi hoỏ khủ sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu được sắp xếp theo chiều tăng tớnh oxi hoỏ của ion kim loại Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là

A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb

C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe

255.Cú cỏc cặp oxi hoỏ khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tớnh oxi hoỏ của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là :

A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu

256.Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu Dùng dung dịch chứa một chất tan đêư tách Ag ra khỏi hỗn hợp là

A ddịch HCl B ddich HNO3 loãng C ddịch H2SO4loãng D.ddịch Fe2(SO4)3

257.Để điều chế Al người ta

1/ Điện phõn AlCl3 núng chảy 2/ Điện phõn dung dịch AlCl3 3/ Điện phõn Al2O3 núng chảy trong Criolit

Trang 3

4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao

Cỏch đỳng là

A : 1 và 3 ; B : 1 , 2 và 3 ; C : 3 và 4 : D : 1 , 3 và 4

258.Nhỳng một lỏ sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lỏ sắt ra cõn nặng hơn so với ban đầu 0,2 g ,khối lượng đồng bỏm vào lỏ sắt là

259.Cho 1,625g kim loại hoỏ trị 2 tỏc dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thỡ được 3,4g muối khan Kim loại đú là

A : Mg ; B : Zn ; C : Cu ; D : Ni

260.Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung núng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành

Cu là(%):

261.Cho một lỏ sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian vớt lỏ sắt ra rửa sạch làm khụ thấy khối lượng lỏ sắt tăng 1,6g Khối lượng đồng sinh ra bỏm lờn lỏ sắt là

A : 12,8g B : 6,4g C : 3,2g D : 9,6g

262.Điện phõn núng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại húa trị II, được 0,48g kim loại ở catụt Kim loại đó cho là:

263.Điện phõn dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dũng điện cú cường độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giõy thỡ khối lượng đồng và thể tớch khớ O2 sinh ra là

A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lớt C : 0,96g và 0,168 lớt D : 1,28g và 0,224 lớt

264.Hoà tan hũan toàn 9,6g kim loại R hoỏ trị (II ) trong H

2SO

4 đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khớ SO

2(đktc) Vậy R là:

A Mg B Zn C Ca D Cu

265.Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loóng lấy dư sau khi kết thỳc phản ứng thu được 0,336 lớt khớ NO duy nhất ở đktc : R là

A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe

266.Điện phõn dung dịch muối MCl

n với điện cực trơ Ở catụt thu được 16g kim loại M thỡ ở anot thu được 5,6 lit (đktc) Xỏc định M?

A Mg B Cu C Ca D Zn

267.Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lớt H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trờn vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thỡ lượng đồng thu được là

A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g

268.Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H2(đktc) Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84g hợp oxit Khối kượng hỗn họp 2 kim loại ban

đầu là:

269.Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thỳc phản ứng thu được chất rắn cú khối lượng

A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g

270.Cho một đinh Fe vào một lit dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng kết thỳc được một dung dịch A với màu xanh đó phai một phần và một chỏt rắn B cú khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g Tớnh khối lượng của cõy đinh sắt ban đầu

271.Điện phõn 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt cú 3,2g Cu thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở anốt là

A : 0,56 lớt B : 0,84 lớt C : 0,672 lớt D : 0,448 lớt

272.Để phõn biệt một cỏch đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa cỏc hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyờn tố đú dễ ion húa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tớm của kali ,vàng của natri B Tớm của natri ,vàng của kali C Đỏ của natri ,vàng của kali

D Đỏ của kali,vàng của natri

Trang 4

273 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

274.Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam muối trung hòa.Công thức của muối tạo thành là

A NaHSO3 B Na2SO3 C NaHSO4 D.NaHSO4 ,Na2SO3

275.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

276.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

A.381,2g B 318,2g C 378g D, 387g

277.Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 là :

278.Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng

A (1e) B (2e) C (3e) D (4e)

279.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :

c Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl d Cho dd NaOH tác dụng với H2O

280.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

281.Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

a Điện phân hợp chất nóng chảy b Phương pháp hỏa luyện

c Phương pháp thủy luyện d Phương pháp nhiệt kim loại

282.Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần C Tính khử tăng dần D Độ âm điện tăng dần

Tìm câu sai

283.Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

284.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại

Công thức hóa học của muối điện phân

A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl

285.Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :

286.Hòa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A

A 80%CO2 ; 20%SO2 B 70%CO2 ; 30%SO2 C 60%CO2 ; 40%SO2 D 50%CO2 ; 50%SO2

287.Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+ :

3-288.Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s1 ?

Chu kì Nhóm

A 1 IVA B 1 IVB C 4 IA

D 4 IB

289.Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :

290.Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A Li và Na Kvà Cs Ba và K kết quả khác

291.Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh

Trang 5

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt

Chỉ có sủi bọt khí

292.Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

A NaOH tác dụng với HCl NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2 Nung nóng NaHCO3 Điện phân NaOH nóng chảy

293.Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

294 Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a) Li b)Na c)Cs d)K

295.Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

a CO32- + 2H+  H2CO3 b CO32- + H+  HCO–3

c CO32- + 2H+  H2O + CO2 d 2Na+ + SO42-  Na 2SO4

296.Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh b)dung dịch có màu xanh nhạt dần c) có kết tủa Cu d) sủi bọt khí 297.Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :

298.Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:

a) O2 b) H2 c) Cl2 d) không có khí

299.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là :

300.Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :

a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn

d) a,c đều đúng

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN