Phenol có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây: c.. Mặt khác 100 ml dung dịch axít trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag.. Câu 7.C3H6O2 có bao nhiê
Trang 1Trường THPT Đức Linh
Thời gian 60 phút
Câu 1 Phenol có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây:
c CuO; Cu(OH)2; CH3COOH d Br2; NaOH; HCl, Cu
Câu 2 C4H9OH có bao nhiêu đồng phân rươụ oxihoá thành anđehit
Câu 3 Đem tách nước 14 gam rươụ người ta thu đựoc 4,48 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp
nhau(đktc) Vậy hai rượu đó là:
a C2H5OH và C3H7OH b.C3H5OH và C4H7OH
c C4H9OH và C5H11OH d.C3H7OH và C4H9OH
Câu 4 Chất nào sau đây trùng hợp thu được thuỷ tinh hữư cơ:
Câu 5 Để trung hoà hết 100ml dung dịch chứa đồng thời hai axít HCOOH và CH3COOH cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 0,1M Mặt khác 100 ml dung dịch axít trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Vậy nồng độ mol của hai axít HCOOH và CH3COOH lần lượt là
Câu 6 Để nhận biết các dung dich: C2H5OH; CH3COOH;CH3CHO;CH2=CH-COOH Ta có thể sử dụng
nhóm chất nào sau đây:
a quí tím, dung dịch Brom; Na b dung dịch Brom; CaCO3; Ag2O/NH3
Câu 7.C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác
dụng được với Na
Câu 8 Nhóm chất nào sau đâycó phản ứng tráng gương:
Câu 9 Để xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam một Este tạo bởi rượu no đơn chức và axit no đơn chức cần
dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 13,6 gam chất rắn khan Vậy Este đó là:
Câu 10 Cho Cu(OH)2 vào dung dịch Glixeryl thấy hiện tượng:
a.Cu(OH)2 tan ra và mất màu b Có kết tủa màu xanh xuất hiện
c Cu(OH)2 tan ra và dung dịch có màu xanh lam d Có kết tủa màu đỏ gạch
Câu 11 Cho các chất C2H5OH; CH3OCH3; CH3COOH có nhiệt độ sôi lần lượt :t1; t2; t3 Vậy
a t1< t2< t3 b t2< t1< t3
c t3< t2< t1 d t3< t1< t2
Câu 12 Đem tráng gương 36 gam Glucozơ thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 13 Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thì khí thoát ra tại Katot là:
Trang 2Câu 14 Cho 5,6 lít khí CO2 (đktc)qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Vậy khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 15 Cho khí H2 dư qua 16 gam hỗn hợp CuO và MgO đã đun nóng Sau khi phảnóưng xẩy ra hoàn
toàn thu được 14,4 gam chất rắn Vậy phần trăm thoe khối lượng của MgO có trong hỗnhợp đầu là:
Câu 16 Tổng hệ số nguyên đơn giản nhất của các chất trong phản ứng :
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O là :
Câu 17 Hai chất nào sau đây dùng để điều chế Nilon6,6:
a HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2 b HOOC(CH2)6COOH và H2N(CH2)6NH2
c HOOC(CH2)6COOH và H2N(CH2)4NH2 d HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)4NH2
Câu 18 Nhúng thanh Kẽm vào trong 200 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn
thấy khối lượng thanh Kẽm so với ban đầu:
Câu 19 AxitAminoaxetic có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây:
a C2H5OH; NaOH; HCl b Na2SO4; C2H5OH; NaOH; HCl; Na
Câu 20 Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư Sau đó cho dung dịch NaOH dư vào ta thấy có
a Kết tủa nâu đỏ xuất hiện b Kết tủa màu xanh lam xuất hiện
c Không thấy có hiện tượng gì c Có kết tủa sau đó kết tuả tan
Câu 21 Cho anđehitacryric tác dụng với H2 dư ta thu được :
Câu 22 Nhóm nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải
a Mg, Al, Fe, Cu, Ag, Zn b Mg, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
c Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Mg d Mg, Al, Ag, Fe, Cu, Ag, Zn
Câu 23 Cho 11 gam hỗn hợp gồm Cu và Al vào trong dung dịch HCl dư ta thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)
Vậy khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 24 Khi cho từ từ đến dư NaOH vào dung dịch AlCl3 ta thấy hiện tượng :
a Ban đầu có kết tủa xuất hiện sau đó tan dần ra
b.Chỉ thấy có kết tủa
c Ban đầu không có kết tủa sau khi dư NaOH mới có kết tủa
d Không có hiện tượng gì
Câu 25 Trong phản ứng Este hoá H2SO4 đóng vai trò :
c.Hút nước để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận d.Cả b và c
Câu 26 Cho chất X có công thức C8H10O2 khi tác dụng với Na dư thu dược khí H2 có số mol bằng số mol
của X Mặt khác X có thể tác dụng với NaOH với tỉ lệ mol 1: 1 vậy X có cấu tạo là
a HOC6H4CH2CH2OH b C6H4(CH2OH)2
c CH3OC6H4CH2OH c C2H5C6H3(OH)2
Câu 27 Glucozơ có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây:
a Cu(OH)2; Na2CO3; Ag2O/NH3 b CuO; Ag2O/NH3 ; Na2CO3
c H2 ; Cu(OH)2; Ag2O/NH3 d.Cu(OH)2; NaOH; Ag2O/NH3
Câu 28 Tính chất vật lí chung của kim loại là:
a Dẫn điện ,dẫn nhiệt, có ánh kim và dẻo b Dẫn điện , có ánh kim , dẻo và nặng
c Dẫn điện ,dẫn nhiệt, có ánh kim và rắn d Dẫn điện, có ánh kim, dẻo, khó nóng chảy
Trang 3Câu 29 Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với HNO3 đặc nóng Thể tích khí NO2(đktc) thu đuợc là:
Câu 30 Để phân biệt được các dung dịch : Hồ tinh bột; Lòng trắng trứng gà; Glixerin và Glucozơ
thuốc thử theo thứ tự
a dung dịchI2 ; Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và sau đó đun nóng
b dung dịch HNO3 ; dung dịch I2 ; dung dịch Ag2O/NH3
c Dung dịch HNO3; dung dịch Ag2O/NH3; Cu(OH)2
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 31 Dãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxihoá
a Ni2+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Zn2+ b Zn2+; Ni2+, Fe2+, Cu2+, Ag+
c Zn2+; Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+ d Ag+, Cu2+, Ni2+; Fe2+,Zn2+
Câu 32 Khi cho CO dư qua hỗn hợp gồm : CuO ; MgO; CuCl2; Al2O3; Fe2O3 đã đun nóng chất rắn sau
phản ứng gồm có:
a Cu ; MgO; Al2O3; Fe b Cu ; Mg; CuCl2; Al2O3; Fe
c Cu ; Mg; CuCl2; Al; Fe d Cu ; MgO; CuCl2; Al2O3; Fe
Câu 33 Khi cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol HCl Mặt khác 0,02 mol X tác
dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Vậy X là
Câu 34 Nhóm kim loại nào sau đây gồm các chất đều là kim loại kiềm thổ
Câu 35 Khi lên men Glucozơ có mặt men rượu ta thu được
a C2H5OH, CO2 và H2O b C2H5OH, CO2
Câu 36 Chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Câu 37 Nhóm chất nào sau đây gồm các chất lưỡng tính
a Al, Al2O3, Al(OH)3 b NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3
c NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3 d Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Câu 38 Cho thanh Fe có khối lượng 100g vào200ml dung dịch CuCl2 sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn
thấy khối lượng thanh Fe nặng 100,32gam Vậy nồng độ mol của dung dịch CuCl2 là
Câu 39 Để điều chế được Mg ta dùng phương pháp nào sau đây
a Dùng Al để khử MgO ở nhiệt độ cao b Dùng CO để khử MgO
c Điện phân dung dịch MgCl2 d Điện phân nóng chảy MgCl2
Câu 40 Khi điện phân dung dịch KCl có màng ngăn ta thu được sản phẩm
ĐÁP ÁN HOÁ 12
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A B A D C C B D B A C B C A C A B A D C A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ/A A C C A D A C A D D C D B C B D B B D B