Trong ptpu của nhôm với oxit sắt từ tổng hệ số các chất sản phẩm pư các hệ số là những số nguyên tối giản 2.. Trong số các KL nhóm IIA, dãy các kim loại pư với nước tạo thành dd kiềm là:
Trang 11
LỚP 12CB - ĐỀ KIỂM TRA THỬ SỐ 3
1 Trong ptpu của nhôm với oxit sắt từ tổng hệ số các chất sản phẩm pư (các hệ số là những số nguyên tối giản)
2 Nhóm mà tất cá các chất tan được trong nước tạo dd kiềm là:
a K2O, BaO, Al2O3 b Na2O, K2O, BaO c Na2O, K2O, MgO d Na2O, Fe2O3, BaO
3 Cho 7,8 g kali kim loại vào 192,4 g nước, thu được m g dd và một lượng khí thoát ra Giá trị của m là:
a 203,6 g b 200 g c 200.2g d 198g
4 Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là
A 10,6 gam Na2CO3 B 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
C 16,8 gam NaHCO3 D 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
5 Để tinh chế bạc từ hh bạc và đồng chỉ cần dùng:
a dd HCl và O2 b dd HNO3 c dd H2SO4 đặc d dd CH3COOH
6 Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit:
a HNO3 đ, nóng b HNO3 đ, nguội c HNO3 loãng, nóng d HNO3 loãng, nguội
7 Trong số các KL nhóm IIA, dãy các kim loại pư với nước tạo thành dd kiềm là:
a Ca, Sr, Mg b Ca, Sr, Ba c Be, Mg, Ba d Be, Mg, Ca
8 Nhóm nào gồm tất cả các dung dịch không thể làm đổi màu quỳ?
A C6H5NH3Cl, KAl(SO4)2.12H2O B NaHCO3 , K2SO4 C Na2CO3 , Ba(AlO2)2 D NH4Cl, C6H5ONa
9 Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn CaCO3, CaSO4 , Na2SO4, Na2CO3 Chỉ dùng nước
và dd HCl sẽ nhận biết được tối đa: a 3 chất rắn b 1 chất rắn c 2 chất rắn d 4 chất rắn
10 Trộn 100 ml dd AlCl3 1M với 300 ml dd NaOH 1M., sau khi pứ kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
a 3,9g b 7,8 g c 9,1 g d 12.3 g
11 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dd Y Khi đó khối lượng của dd Y so với KL dd Ca(OH)2 sẽ:
a tăng 7,04 g b tăng 3,04 g c giảm 3,04 g d giảm 4 g
12 Natri cacbonat không cả hai chất nào nào sau đây
a tdv dd HCl và bị phân hủy bởi nhiệt b Tác dụng với dd H2SO4 và với K2CO3
c làm quỳ tím hóa đỏ và bị phân hủy bởi nhiệt d Tác dụng với dd BaCl2 và CuCl2
13 Trong nhóm kim loại kiềm thổ:
A Tính khử của KL tăng khi bán kính n/tử tăng B Tính khử của KL tăng khi bán kính n/tử giảm
C Tính khử của KL giảm khi bán kính ntử tăng D Tính khử của KL không đổi khi bán kính n/tử giảm
14 Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách
ra m gam kết tủa Trị số của m bằng A 10 gam C 6 gam B 8 gam D 12 gam
15 Có các dd riêng biệt sau bị mất nhãn: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, Na2SO4 hóa chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dd trên là dd: a BaCl2 b Na2SO4 c NaOH d AgNO3
16 Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2
A 0,73875 gam B 1,47750 gam C 1,97000 gam D 2,95500 gam
17 Cho các dd Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl, Cu(NO3)2, NaAlO2 Trong đó cặp dd đều có giá trị
pH < 7 là:
a NaCl, CH3COONa b Na2CO3, NaCl c Al2(SO4)3 , Cu(NO3)2 d NaAlO2, CH3COONa
18 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 ta có thể dùng:
19 Có ba chất rắn: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là
A dung dịch HCl C dung dịch HNO3 đặc nóng B dung dịch NaOH đặc D dung dịch H2SO4 loãng
20 Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al C- Al, Mg, K, Ca D- Ca, K, Mg, Al
21 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau? A- Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn
B- Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C- Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
D- Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
22 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là:
23 Những nguyên tố trong nhóm IA của BTH được sắp xếp theo trình tự tăng dần của
a nguyên tử khối b Số e lớp ngoài cùng c Điện tích hạt nhân của nguyên tử d số oxi hóa
Trang 22
24 Cho hh các kim loại kiềm Na, K hịa tan hết vào nước được dd A và 0,672 lít khí H2 (đkc) Thể tích dd HCl 0.1M cần để trung hịa hết 1/3 dd A là: a 100 ml b 200 ml c 300ml d 600 ml
25 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg câu nào sau đây khơng đúng:
a Số e hĩa trị bằng nhau b Đều tdv nước ở nhiệt độ thường
c Oxit đều cĩ tính chất oxit bazo d Đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nĩng chảy
26 Cho 10 g một kim loại kiềm thổ td hết với nước thốt ra 5,6 lít khí (đkc) Kim loại kiềm thổ đĩ là:
a Ba b Mg c Ca d Sr
27 Mơ tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhơm là chưa chính xác?
A Màu trắng bạc B Là kim loại nhẹ
C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
28 Hịa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng thốt ra 0,4 mol khí, cịn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m
A 11,00 gam B 12,28 gam C 13,70 gam D 19,50 gam
29 Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào khơng cĩ phản ứng của Ca với nước?
A H2O B Dung dịch HCl vừa đủ C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch CuSO4 vừa đủ
30 Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Nhơm kim loại khơng tác dụng với nước
B Trong phản ứng của nhơm với dung dịch NaOH thì NaOH đĩng vai trị chất oxi hĩa
C Các vật dụng bằng nhơm khơng bị oxi hĩa tiếp và khơng tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3
D Do cĩ tính khử mạnh nên nhơm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện
31 Nhúng một thanh nhơm kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hồn tồn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Phát biểu nhận xét sau thí nghiệm nào sau đây khơng đúng?
A Thanh Al cĩ màu đỏ B Khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam
C Dung dịch thu được khơng màu D Khối lượng dung dịch tăng 1,38 gam
32 Nguyên tử 27Xcĩ cấu hính e ngồi cùng là; 3s23p1 Hạt nhân nguyên tử X cĩ
a 13 n, 14 e b 13p, 14n c 14n, 13e d 13n, 13p
33 Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn?
34 Trong dd cĩ chứa các cation K+, Ag+, Fe2+ , Ba2+ và một anion Anion đĩ là:
a Cl- b SO42- c NO3- d CO3
2-35 Cho phản ứng Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2 Chất tham gia phản ứng đĩng vai trị chất oxi hĩa trong phản ứng này là: A Al B H2O C NaOH D NaAlO2
36 Xử lý 9 gam hợp kim nhơm bằng dung dịch NaOH đặc, nĩng (dư) thốt ra 10,08 lít khí (đktc), cịn các thành phần khác của hợp kim khơng phản ứng Thành phần % của Al trong hợp kim làA 75% B 80% C 90% D 60%
37 Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO4 với cường độ dịng điện 5A trong 6 phút 26 giây Khối lượng catot tăng lên bằng: A 0,00 gam B 0,16 gam C 0,59 gam D 1,18 gam
38 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
C 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
39 Đốt nĩng hỗn hợp gồm bột Al và Fe3O4 (khơng cĩ khơng khí) đến phản ứng hồn tồn Chia đơi chất rắn thu được, một phần hồ tan bằng dung dịch NaOH dư thốt ra 6,72 lít khí (đktc), phần cịn lại hồ tan trong dung dịch HCl dư thốt ra 26,88 lít khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là
A 27 gam Al và 69,6 gam Fe3O4 C 54 gam Al và 139,2 gam Fe3O4
B 29,9 gam Al và 67,0 gam Fe3O4 D 81 gam Al và 104,4 gam Fe3O4
40 Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)4] Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì
số mol HCl đã dùng là:A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol
42 Cho biến hĩa sau: NaOH A B Na2CO3; A, B lần lượt là:
A NaHCO3, NaOH B Na2SO4, NaCl C Na, NaOH D NaNO3, NaCl
43 Cho 31.2 g hh bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dd NaOH dư thu được 13.44 lit khí (đkc)
Phần trăm khối lượng nhôm oxit trong hỗn hợp là: A 12.4% B 34.62% C 65.38% D 43.2%
44 Cho biến hĩa sau CaCl2 X CaO ; X là : A CaCO3 B Ca C Ca(OH)2 D A, B đúng