Phµn tÝnh to¸n nhiÖt
I qu¸ tr×nh n¹p ký hiÖu Gi¸ trÞ
1 TÝnh hÖ sè khÝ sãt γr
γ r =
T
r
(
2 +∆
λ
.
P
P
a
r.
1
2 1 1
1
−
a
r P
λ λ λ
*E27/E26*1/(E18*E32-E30*E31*(E27/E26)^(1/E37))
2 TÝnh nhiÖt cuèi q/t n¹p Ta
r
m m
r
a r r t
p
T T
T
γ
γ λ
+
+
−
∆
1
.
1
=((E25+E28)+E30*E42*E29*(E26/E27)^((E37-1) /E37))/(1+E42)
+
−
=
−
p
p
p T
a k
k v
1 2
1
1
1
λ λ λ
ε
ε η
=(1/(E18-1)*E25/(E25+E28)*E26/E24*(E18*E32-E30*
E31*(E27/E26)^(1/E37)))
4 L¬ng khÝ n¹p míi M1
M1 =
Tk e e
v k
p g
p
.
10
=432000*E24*E44*0.7355/(E17*E46*E25)
Ct
=30*E15*E5*0.7355/(E21*E16*E6)
5 lg khÝ c/thiÕt ®ch¸y 1kg NL Mo Mo=
+ −
32
0 4 12 21 , 0
= 0.4946
6 HÖ sè d lîng Kh«ng khÝ α Ct =E45/E47
1 Tû nhiÖt mol ®tÝch TB cña KK m.cv av=mc v =19,806+0,00209.T
bv/2=
2 Tû nhiÖt mol ®tÝch TB cña SPC m.Cv''
Nếu α <1 ″
v
mc =(17,997+3.504α )+ ( 360 , 34 252 , 4 ) 10 5T
2
Ct =(19.867+1.634/E48)
Ct
bv"/2=1/2*(427.38+187.36/E48)*10^(-5)
3 Tû nhiÖt mol ®t TB cña hçn hîp mCv'
′
v
v r
v r
a mc mc
2 1
+
′
= +
″ +
γ
Ct
Trang 24 Tỷ số nén đa biến n1 chọn
Ct
=IF(ABS((E59-E60)*100/E60)<=0.2, "Phù hợp",
"Không đợc")
VT
2
314 8 1
1 1
′ +
′
=
−
−
n a
v
a
n
ε
=8.314/(F56+F57*E43*(E18^(E58-1)+1))
Sai số =ABS(E60-E59)*100/E60; gt tinh =IF(E61<0.2,"<0,2%",">0,2% rồi")
5 áp suất cuối qt/tr nén Pc pc = pa.εn1 =E26*E18^E58
6 Nhiệt độ cuối quá trình nén Tc ε 1
1
=T n
7 Lợng môi chất của q/trình nén Mc Mc=M1+Mr=M1.(1+γr) =E45*(1+E42)
1 Hệ số thay đổi phần tử lý thuyết βo
Ct
=1+((0.126/4+0.004/32)/(E48*E47))
2 Hệ số thay đổi phần tử thực tế β r
r
γ
γ β β
+
+
=
1
0
=(E67+E42)/(1+E42)
3 Hệ số thay đổi phân tử tại Z
χz
χ z=
b
z
ξ
ξ
=E33/E34
1
1
1 0
r
β β
+
− +
4 Lợng sản vật cháy M2 Μ2 =Μ1+∆Μ =β0.Μ1 =E67*E45
b Tỷ nhiệt mol ĐTTB của SPCtại Z mcvz"
Ct
avz"=(E67*F54*(E70+E42/E67)+(1-E70)*F56)/(E67* (E70+E42/E67)+(1-E70))
Ct
bvz"=(E67*F55*(E70+E42/E67)+(1-E70)*F57)/(E67* (E70+E42/E67)+(1-E70))
c Tỷ nhiệt mol ĐTTB tại mcpz"
Trang 3Z apz"=F75+8.314
bpz"=bvz"
d Giải phơng trình tại z là phơng trình bậc II
của Tz
Bậc 2 =E71*F78
Bậc 1 =E71*F77
Số tự do
Ct
=E33*E74/(E45*(1+E42))+((F56+F57*E63)+8.314*E35)*E63
e Giải phơng trình bâc hai của Tz Tz
Ct
=(-E80+SQRT(E80^2+4*E79*E81))/(2*E79)
Tz2
Ct
=(-E80-SQRT(E80^2+4*E79*E81))/4/E79
5 Tỷ số tăng áp suất Chọn =E35
6 áp suất tại điểm z Pz =E62*E84
z z
T
T
.
λ
β
ρ = =E71*E82/(E84*E63); =IF(E88<E84,"Thoả mãn",
"Không đợc")
ε
3 Chỉ số giãn nở đa biến trung bình n2 chọn
Ct
=IF(E93<=0.2,"Thoả mãn","Không đợc")
Vế trái =E90-1
Vế phải
( ) ( ) vz vz ( z b)
b z r
H z
T T M
Q
n
+
′′
+
′′
+
− +
−
=
−
2
1
.
314 , 8 1
1
* 2
β γ
ξ
((E34-E33)*E94/(E45*(1+E42)*E68*(E82-E96))+F75+F76*(E82+E96))
Sai số n2
Ct
=ABS(E92-E91)*100/E91
áp suất cuối q/t giãn nở Pb n2
z b
p p
δ
Nhiệt độ cuối q/t giãn
2 −
n z
T
Kiểm tra nhiệt độ khí
Trang 4Tr (Tính)
m m
b
r b rt
p
p T T
1
.
−
Tr chọn =E29
Sai số Tr
Ct
=ABS(E98-E99)/E98*100; =IF(E100<15,"Thoả mãn","Không đợc")
1 áp suất chỉ thị trung
′
i
−
−
−
−
−
1
1
1 1 1
1 1
1 1
c
n n
p
ε ε
λ
(E35*(E88-1)+E35*E88/(E90-1)*(1-1/E89^E91)-1/E59*(1-1/E18^E59))
2 áp suất chỉ thị trung
bình thực tế Pi pi = pi′ ϕd =E103*E36
3 Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị gi i k
k v i
T p M
p g
.
10 432 1
3η
i
Q
g
10 6 ,
=
5
Vận tốc trung bình của
Ct
=E7*10^-3*E16/30
áp suất tổn thất cơ giới Pm
Ct
=0.015+0.0156*E108
6 áp suất có ích trung
bình Pe (tinh) pe = pi − pm =E104-E109
Pe trớc =E46
7 Hiệu suất cơ giới ηm
7811 , 0 3516 , 1
05569 ,
1
=
=
=
i
e m
p
p
8 Suất tiêu hao nhiên liệu ge
33 , 238 7811
, 0
5 , 186
=
=
=
m
i e
g g
9 Hiệu suất có ích ηe ηe = ηm ηi = 0 , 7811 0 , 4395 = 0 , 3433=E106*E112
10 Kiểm nghiệm đờng kính xilanh Dkn S
V
kn
4
π
= =SQRT(4*E117/(3.14*E7*10^-2)); =IF(E116<0.1,"Thoả mãn","Không đ
Sai số D =ABS(E115*100-E8)
Vh (tính)
496 , 0 5300 4 05569 , 1
7355 0 4 30 126
30
=
=
=
n i p
N V
e
e h
τ
=30*E15*E5*0.7355/(E6*E16*E110)