1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán xác xuất thống kê pptx

11 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi toán xác suất thống kê pptx
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán xác suất thống kê
Thể loại Đề thi
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 189,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm xác suất có 40 kiện được chấp nhận.. Sản phẩm có chỉ tin cậy là bao nhiêu?. đoán X.

Trang 1

ĐỀ SỐ 7

kiện

a Kiểm tra 100 kiện Tìm xác suất có 40 kiện được chấp nhận

nhận không dưới 90%?

2 X( %) và Y( kg / mm2 ) là 2 ch tiỉ êu c aủ m t sộ ản phẩm Kiểm tra m t s sộ ố ản phẩm ta có:

X

Y

b Sản phẩm có chỉ

tin cậy là bao nhiêu?

đoán X

BÀI GI I Ả

1

X1 :s quố ần xếp đúng s tố rên 3

X 2 :s ố áo xếp đúng s tố rên 3

áo,

X 2 ∈ B(3; 0, 7)

Trang 2

Page 21

Trang 3

3 3

p( A) = p[ X1 = 0, X 2 = 

0

+ p][ X1 = 1, X 2 = 1] + p[ X1 = 2, X 2

= 2

+ p][ X1 = 3, X 2 = 3]

= C 0 0, 80.0, 23.C 0 0, 70.0, 33

+C1

0, 81.0, 22.C1 0, 71.0, 32

+C 2 0, 82.0, 21.C 2 0, 72.0, 31

+C 3

0, 83.0, 20.C 3 0,

73.0, 30

=0,36332

= 1 ϕ ( 40 − 36, 332 )

=

1

ϕ (0, 76) = 0, 2898 = 0, 062

b G i n làọ s kiố ện phải kiểm tra

n

i =1

0,

Vậy phải kiểm tra ít nhất 6 kiện

2

H1 : µ ≠ 120

T tn

( y − µ0 ) n

s y

Trang 4

Page 22

Trang 5

n n

10, 46

t( 0,01) = 2, 58

| T tn |> t( 0,01) : bác

bỏ

b n A = 27, x A = 18, 98, s A = 2, 3266 ,

α = 1 − γ = 1 − 0, 99 = 0, 01

t( 0,01;26) = 2, 779

x − t s A

≤ µ ≤ x + t s A

f A = 27

c n = 134, y = 142, 0149, s y = 10, 4615 ,  = 0, 6

ts y

=  → t =   n = 0, 6 134 = 0, 66

n y

s y

10, 4615

1 − α 

= Φ(0, 66) = 0, 7454 → α = (1 − 0, 7454)2 = 0, 5092

2

s

s

 

x145 = −37, 2088 + 0, 3369.145 = 11, 641(%)

Trang 6

Page 23

Trang 7

ĐỀ SỐ 8

là ngh bỉ án T s liừ ố ệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào v i m cớ ứ ý nghĩa 0,01?

trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg

nhiêu?

BÀI GI I Ả

1

C 3

10 = 0, 29

Page 24

Trang 8

b p[0 ≤ X ≤ 30] = Φ( 30 − 29 ) − 

Φ(

0 − 

= Φ(6, 39) + Φ(0, 22) −1 = 0, 5871

c n: s h p phố ộ ải kiểm tra

p = 1 − 0, 71n

1 − 0,

71

≥ 0, 95 ⇒ 0,

2

H1 : µ ≠ 140

T tn

( x − µ0 ) n

s x

T tn = (174,11 −140)

23, 8466

115

= 15, 34

t( 0,01) = 2, 58

| T tn |> t( 0,01;114) : bác

bỏ

b n cd = 17, x cd = 211, 03, s cd = 6, 5586

α = 1 − γ = 1 − 0, 99 = 0, 01

t( 0,01;16) = 2, 921

Trang 9

Page 25

Trang 10

t

s c

d

Vậy 206, 38kg ≤ µ ≤ 215, 68kg

c f cd = 17

p cd ≈ 14, 78%

d f cd = 0,1478, n = 115,  = 0, 05

u f cd (1 −  f cd )

=  ⇒ u = 0, 05 n

115 0,1478.0, 8522

= 1, 51

1 − α 

= Φ(u) = Φ(1, 51) = 0, 9345 ⇒ α = 2(1 − 0, 9345) = 0,13

2

Page 26

Ngày đăng: 12/08/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN