Trộn hai thể tích bằng nhau có cùng nồng độ mol của dd H2SO4 và dd NaOH thì pH của dd sau phản ứng Bài 4.. Phản ứng nào dưới đây tạo kết tủa CaCO3?. Dung dịch sau phản ứng có ion nào kh
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP 1
SỰ ĐIỆN LY
Bài 1 Cho các chất sau : KCl ; HClO4 ; Ba(OH)2 ; HClO ; MgSO4 Số chất điện li mạnh là :
Bài 2 Chất lỏng nào không dẫn điện ?
Bài 3 Trộn hai thể tích bằng nhau có cùng nồng độ mol của dd H2SO4 và dd NaOH thì pH của dd sau phản ứng
Bài 4 Phản ứng nào dưới đây tạo kết tủa CaCO3 ?
A CO2dư + Ca(OH)2 B BaCO3 + CaSO4 C Na2CO3 + CaCl2 D CO2 + CaCl2
Bài 5 Dung dịch Al(NO3)3 có 0,6 mol NO– Số mol Al3+ là :
Bài 6 dd NaOH 0,01M có pH bằng :
Bài 7 Phương trình ion rút gọn 2H+ + S2– H2S ứng với phương trình phân tử
A 2HCl + FeS FeCl2 + H2S B H2 + S H2S
C 2HCl + Na2S NaCl + H2S D 2H2O + 2S 2H2S + O2
Bài 8 2 lít dd H2SO4 có 0,001 mol SO42– có pH gần xấp xỉ bằng
Bài 9 Trộn 3 lít dd Na2CO3 0,2M với 2 lít dd Ba(NO3)2 0,3M Dung dịch sau phản ứng có ion nào (không kể H+, OH– của nước điện li)
A Na+, NO3 B Na+, NO3, Ba2+ C Na+, NO3 , CO32– D Na+, NO3 , Ba2+, CO32–
Bài 10 Hoà tan a gam Na2O vào 200 ml dd HCl 0,1M Để trung hoà dd sau phản ứng cần 50 ml dd H2SO4 0,2M Giá trị
của a bằng
Bài 11 Chỉ dùng thêm giấy chỉ thị quỳ, trình bày cách phân biệt các dung dịch đựng trọng các lọ mất nhãn : HCl, BaCl2,
NaOH, H2SO4 Viết pthh phản ứng
Bài 12 Viết 4 phương trình phân tử tương ứng với mỗi phương trình ion sau :
1 H+ + OH– H2O
2 Ca2+
+ CO32– CaCO3
3 2H+ + S2– H2S
4 BaSO3 + 2H+ Ba2+ + SO2+ H2O
Bài 13 Cho 10 ml dd HCl có pH = 2 Cần thêm vào bao nhiêu ml H2O để được dd HCl có pH = 3
Bài 14 Để trung hoà 200 ml dd NaOH 0,4 M cần bao nhiêu ml dd hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,2M Sau phản ứng, cô
cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Bài 15 Dung dịch A chứa 0,5 mol Na+, 0,4 mol Mg2+, còn lại là SO42– Để kết tủa hết ion SO42– trong dd A cần bao nhiêu lít dd Ba(OH)2 0,2M ?
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 2Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only