Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của nguyên tử.. Tính chất các chất phụ thuộc vào sự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.. Các phân tử hợp
Trang 1Đề cương ôn tập học kỳ II - Hóa học 11
Phần 1 : Đại cương hữu cơ
A Lý thuyết
A các hợp chất của cacbon
B các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2
D các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống
A Không bền ở nhiệt độ cao
B Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
A Chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết
B Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
C Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy
D Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước
4 Licopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Khi hiđro hoá hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C40H82) Hãy xác định số nối đôi trong phân tử Licopen :
A hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon
B hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi
C hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon
D hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức
askt
C2H4Cl2 + 2HCl
C C6H6 + Br2 Fe,t Co C6H5Br + HBr D C2H6O + HBr xt,t Co C2H5Br + H2O
A Do các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon
B Do thứ tự liên kết các nguyên tử thay đổi
C Do liên kết trong chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
D Do nguyên tử cacbon luôn có hoá trị IV trong hợp chất hữu cơ
9 Công thức phân tử C3H6Cl2 có số lượng đồng phân :
10 Số lượng các chất thuộc loại hiđrocacbon trong số các chất : CH3Cl, C2H6, CH4O, C5H12, C6H6, C3H9O2N
Trang 211 Chỉ ra điểm sai trong những đặc điểm sau :
A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của nguyên tử
B Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử các chất có hoá trị xác định
C Tính chất các chất phụ thuộc vào sự liên kết của các nguyên tử trong phân tử
D Các phân tử hợp chất hữu cơ khác nhau công thức thực nghiệm
chất hữu cơ :
13 Nếu đặt CnH2n+2-2k, k 0 là công thức phân tử tổng quát của hydrocarbon thì k 0 là:
14 Số đồng phân của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là :
A Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
B Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy
C Phần lớn các hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ
D Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm
B Bài tập
16 Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với Heli bằng 24,75 Công thức phân tử của Z là :
gam chất X bằng thể tích của 0,16 gam khí oxi (ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất X ?
lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công thức phân tử của 2 hydrocarbon là :
19 X, Y, Z là 3 hydrocarbon thể khí ở điều kiện thường, khi phân huỷ mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra carbon và H2, thể tích H2 luôn luôn gấp 3 thể tích hydrocarbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải đồng phân Công thức phân tử của 3 chất:
A CH4, C2H4, C3H4 B C2H6, C3H6, C4H6 C C2H4, C2H6, C3H8 D C2H2, C3H4, C4H6
hai hydrocarbon là :
A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C3H8 và C4H10 D CH4 và C2H6
phân tử của A là :
22 Tỷ khối của hỗn hợp khí gồm C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5 Thành phần % (V) của hỗn hợp đó là :
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 323 Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng M= 30 đvC Công thức phân tử của A là :
24 Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ (A) thu được 33,85g CO2 và 6,94g H2O dA/KK = 2,69 A là :
25 Tỷ khối hỗn hợp gồm CH4 và O2 so với H2 là 40/3 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sau phản ứng sản phẩm và chất dư là :
A CO2, H2O, O2 B CO2, H2O C CO2 , H2O, CH4 D CO2, H2 , O2
26 Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O, m có giá trị nào trong
số các phương án sau ?
thu được 25g kết tủa CTPT của hiđrocacbon là :
28 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44 g CO2 và 18 g H2O Giá trị của m là :
đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g giá trị m là :
A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12
Phần 2 : Hidrocacbon no
A Lý thuyết
A những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiđro
B những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng
C những hiđrocacbon tham gia phản ứng thế
D những hiđrocacbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử
A Tham gia phản ứng oxi hoá hoàn toàn (cháy) tạo ra cacbonic và nước
B Tham gia phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do
C Tham gia phản ứng crackinh
D Tham gia phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
nhất Tên của X là :
Trang 4B Bài tập
35 Crackinh butan tạo ra hỗn hợp 2 chất A và B Biết tỉ khối của A so với B là 2,625 A và B có công thức phân tử theo thứ
tự là :
A C3H6 và CH4 B C2H6 và CH4 C C2H4 và C3H6 D C2H4 và C2H6
36 Một ankan cháy hoàn toàn trong oxi theo tỉ lệ 1: 6,5 về số mol có công thức là :
lượng kết tủa thu được là :
đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m :
Phần 3 : HIDROCACBON KHÔNG NO
A Lý thuyết
39 Hợp chất có công thức CnH2n (n≥2) trong phân tử có :
40 Với công thức phân tử C4H8 có tất cả :
A hiđrocacbon không no B có liên kết kép trong phân tử
42 CnH2n-2 (n 3) là công thức chung của:
) vào propen là :
45 Chất hữu cơ A có công thức C4H8 Số đồng phân ứng với CTPT của A (kể cả đồng phân cis-trans) là
46 Anken C5H10 có số đồng phân (kể cả đồng phân cis-trans) là :
47 Trong các chất : propen (I) ; 2-metyl buten-2 (II) ; 3,4-dimetyl hexen-3 (III) ; 3-clo propen-1 (IV) ; 1,2-diclo eten (V) Chất nào có đồng phân hình học :
48 Etilen lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:
A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua dư
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 5C Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch NaOH dư và bình chứa dung dịch H2SO4 đặc
50 Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên 1700
C thường lẫn các oxit như
SO2, CO2 Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen :
51 Chất
3
3
3
CH
|
| CH
52 Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?
A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
B Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom
C Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
D Thử tính tan trong nước
53 Tính chất đặc trưng của axetilen là : 1 chất khí không màu, 2 có mùi đặc trưng, 3 nhẹ hơn metan, 4 tan tốt trong nước Tham gia các phản ứng : 5 kết hợp,6 hidrat hoá, 7 oxi hoá, 8 thế, 9 trùng hợp, 10 trùng ngưng Những tính chất sai là :
54 Có các khí sau : CH4 ; SO2 ; CO2 ; C2H4 ; C2H2, dãy các chất khí làm mất màu dung dịch Br2 là :
55 3 khí trong 3 lọ mất nhãn : C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng các hoá chất nào ?
A dung dịch Br2 B dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Br2
56 C2H4 và C2H2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :
nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ? (tính cả đồng phân cis-trans)
58 Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?
59 Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng, sản phẩm chính là :
60 Có thể thu được bao nhiêu anken khi tách HCl khỏi tất cả các đồng phân của C4H9Cl ? (tính cả đồng phân cis-trans)
Trang 6A Tách H2O từ ancol etylic B Tách H2 khỏi etan
63 (X) (A) (B) (C) P.V.A (polivinylaxetat)
CTCT phù hợp của X là :
B Bài tập
But - 1 - en B But - 2 - en C pent - 2 - en D hex - 3 - en
69 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO2 và 1,8g H2O Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy
mol H2O thu được :
71 Chia hỗn hợp gồm C3H6, C2H4, C2H2 thành 2 phần đều nhau
Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 22,4 lít CO2 (đktc)
brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh Công thức cấu tạo của X là :
mất màu Giá trị của m là :
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 7Phần 4 : Hidrocacbon thơm - Nguồn hidrocacbon thiên nhiên
A Lý thuyết
74 Công thức C6H6 thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây :
75 Có bốn chất etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của bốn chất trên, điều khẳng
định nào là đúng ?
A Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có hai chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
76 Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen :
77 Dùng dung dịch brom (trong nước) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây:
78 Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước là :
A CH CH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH = CH2
B CH CH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH3
C CH CH, CH2 = CH2, CH2= CH – CH = CH2 , C6H5CH = CH2
D CH CH, CH2 = CH2, CH3 – CH3, C6H5CH = CH2
79 Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất benzen, stiren, etylbenzen ?
80 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
81 Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí ortho và para là : (R là gốc hidrocacbon)
82 Tính chất thơm của benzen tức là :
A Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và oxi hoá
D Vì có mùi thơm
83 Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br2 tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t0
) người ta thu được sản phẩm ưu tiên là :
84 Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n X có công thức phân tử nào dưới đây?
85 Stiren có công thức cấu tạo C6H5-CH=CH2 vậy dãy đồng đẳng stiren có công thức phân tử tổng quát là :
86 Có các chất sau đây : Buta-1,3-dien, but-1-en, butan, toluen, etin Các chất đều có thể dùng làm monome để điều chế trực tiếp polime ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác là :
Trang 8C Buta-1,3-dien, but-1-en, toluen, etin D Buta-1,3-dien, but-1-en, etin, butan
87 Có các chất sau đây : Buta-1,3-dien, but-1-en, butan, toluen, etin
Chất được dùng làm monome để điều chế trực tiếp cao su Buna là :
88 Có các chất sau đây : Buta-1,3-dien, but-1-en, butan, toluen, etin
Chất được dùng làm nguyên liệu điều chế anken, dùng làm gaz để nấu ăn là :
89 Có các chất sau đây : Buta-1,3-dien, but-1-en, butan, toluen, etin
Chất được dùng làm nhiên liệu trong đèn xì hoặc làm nguyên liệu để điều chế nhựa P.V.C là :
90 Nguồn metan chủ yếu trong tổng hợp hữu cơ là :
dụng phương pháp tách nào?
92 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Dầu mỏ là một chất
B Dầu mỏ là một hỗn hợp nhiều chất
C Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon
D Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ cao và xác định
93 Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?
95 Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là :
96 Các câu sau câu nào sai ?
A Benzen có CTPT là C6H6
B Chất có CTPT C6H6 phải là benzen
C Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen
D Benzen có công thức đơn giản nhất là CH
97 Cho sơ đồ :
Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :
A X(CH3), Y(NO2) B X(NO2), Y(CH3) C X(NH2), Y(CH3) D X(NH2), Y(NO2)
CH2 CH3
CH2
CH2
CH2
CH3
CH3
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 998 Cho sơ đồ :
Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :
99 Để phân biệt 4 chất lỏng : benzen, toluen, stiren, etylbenzen người ta dùng thuốc thử nào sau đây :
B Bài tập
100 Đốt X thu được mCO2: mH2O = 44 : 9 Biết X không làm mất màu dung dịch brom X là chất nào sau đây?
101 Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% là :
102 Đốt 100 lít khí thiên nhiên chứa 96% CH4, 2% N2, 2% CO2 ( về số mol) Thể tích khí CO2 thải vào không khí là :
Phần 5 : Dẫn xuất HALOGEN – ANCOL - PHENOL
A Lý thuyết
103 Trong các câu sau, câu nào sai ?
A Rượu etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O
B Rượu etylic có CTPT chỉ là C2H6O
C Chất có CTPT C2H6O chỉ là rượu etylic
D Do rượu etylic có chứa C, H nên khi đốt cháy rượu thu được CO2 và H2O
104 Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
105 Cho sơ đồ : C4H8Cl2 NaOH dư (X) dung dịch xanh lam
CTPT phù hợp của X là :
A CH2ClCH2CH2CH2Cl B CH3CH2CHClCH2Cl C CH3CHClCH2CH2Cl D CH3CH(CH2Cl)2
106 Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi các chất : p-nirophenol (1), phenol (2), p- crezol(3) :
A (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3) C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)
107 Hỗn hợp (X) gồm 2 anken khi hiđrat hoá cho hỗn hợp (Y) gồm hai rượu ( X) có thể là :
108 Phát biểu nào sau đây là câu đúng nhất :
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH
B Hợp chất CH3 CH2 OH là ancol etylic
C Hợp chất C6H5 CH2 OH là phenol
D Oxi hóa hoàn toàn ancol thu được anđehit
Trang 10109 Xác định tên quốc tế ( danh pháp IUPAC) của rượu sau :
CH3
CH3
CH3
CH2
CH CH OH
110 Số chất đồng phân cùng công thức phân tử C4H10O là :
111 Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH?
112 Tên chính xác theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của chất có công thức cấu tạo : CH3 - CH(OH) - CH(CH3) - CH3:
113 Theo danh pháp IUPAC, rượu nào sau đây đã đọc tên sai :
A 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH
B 3,3-đimetyl pentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH(OH)-CH3
C 3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3
D 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3
114 Dung dịch rượu Etylic 25o
, có nghĩa là :
A 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất
B 100 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất
C 200 gam dung dịch có 50 gam rượu etylic nguyên chất
D 200 ml dung dịch có 50 ml rượu etylic nguyên chất
115 Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4
B Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng
C Lên men glucozơ
D Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
116 Phương pháp sinh hoá điều chế rượu Etylic :
117 Rượu Etylic có thể điều chế trực tiếp từ :
118 X là hỗn hợp gồm 2 rượu đồng phân cùng CTPT C4H10O Đun X với H2SO4 ở 170o
C chỉ được một an ken duy nhất Vậy X gồm :
A Butanol - 1 và Butan - 2 - ol B 2 -Metyl prapanol -1 và 2 - Metyl propan - 2 - ol
C 2 - Metyl propanol-1 và Butan - 1 - ol D 2 - Metyl propanol -2 và Butan - 2 - ol
119 Anken sau đây
CH3
CH3
là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đây :
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only