1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

LẬP TRÌNH WINDOWS-bài 7 pdf

63 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình Windows
Tác giả Trần Ngọc Bảo
Trường học Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa Toán – Tin Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin học sinh được lưu trữ như thế nào ?Tất cả thông tin liên quan đến học sinh như: Lý D Tất cả thông tin liên quan đến học sinh như: Lý lịch học sinh, điểm thi, chuyên cần, lớp

Trang 1

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

Trang 2

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

Trang 3

• Hệ thống quản lý nhân sự: lưu trữ thông tin liên

• Hệ thống quản lý tiền lương

Trang 5

TRẦN NGỌC BẢO ”” KHOA TOÁN KHOA TOÁN TIN HỌC TIN HỌC ” 5 ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ”” ((55))

Thông tin nhân viên được lưu trữ như thế nào ?

Trang 7

TRẦN NGỌC BẢO ”” KHOA TOÁN KHOA TOÁN TIN HỌC TIN HỌC ” 7 ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ”” ((77))

Thông tin thể hiện trên báo cáo được lấy từ đâu ?

Trang 8

Thông tin học sinh được lưu trữ như thế nào ?

Tất cả thông tin liên quan đến học sinh như: Lý

D Tất cả thông tin liên quan đến học sinh như: Lý

lịch học sinh, điểm thi, chuyên cần, lớp học,

trong CƠ SỞ DỮ LIỆU

I LL

Thông tin thể hiện trên báo cáo được lấy từ đâu ?

Tất cả thông tin thể hiện trên báo cáo được lấy g g ệ ệ ợ ợ y y

Trang 9

TRẦN NGỌC BẢO ”” KHOA TOÁN KHOA TOÁN TIN HỌC TIN HỌC ” 9 ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ”” ((99))

Xóa dữ liệu Sửa dữ liệu

Trang 10

I LL Tất cả các thao tác THÊM, XÓA, SỬA, TRUY VẤN

dữ liệu đều liên quan đến ngôn SQL:

INSERT DELETE UPDATE SELECT INSERT, DELETE, UPDATE, SELECT

Trang 11

C VALUES (<danh sách các giá trị>)

– Thêm mới một nhân viên có họ = ‘Le’ , tên lót = ‘Van’ , tên =

Trang 12

V DELETE FROM <tên bảng>

[WHERE <điều kiện>]

–Xoá tất cả nhân viên có trong Table NhanVien

Trang 13

SET <tên thuộc tính>=<giá trị mới>,

<tên thuộc tính>=<giá trị mới>

Trang 14

D – Sửa thuộc tính ngày sinh của nhân viên có mã số = ‘345345345’

trong Table NhanVien là ’08/12/1965’

Trang 17

Basic, Visual C++ , C#, VB.NET,

Trang 19

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

Trang 20

D Tạo CMyADO Class :

// Thêm dòng dưới đây vào đầu Class

V #import "C:\Program Files\Common Files\System\ADO\msado15.dll" \

no_namespace rename("EOF", "EndOfFile")

Trang 24

D liệu, có thể hiểu đối tượng g g g Connection đóng vai trò là chìa khóa g g

mở kết nối giữa ứng dụng với cơ sở dữ liệu (Access, SQL

C Để kết nối ứng dụng quản lý học sinh với cơ sở dữ liệu quản lý

học sinh được lưu trữ trong Access chúng ta cần tạo một đối tượng Connection chỉ đến tập tin Access, ví dụ QLHS.mdb hay

I LL học sinh được lưu trữ trong SQL Server chúng ta cần tạo một

đối tượng Connection chỉ đến DB nào ? Server nào ? Với User

và password nào ? p

Trang 25

V Atributes Begin Trans BeginTransComplete

CommandTimeOut Cancel CommitTransComplete

ConnectionString Close ConnectComplete

C ConnectionTimeOut CommitTrans DisConnect

CursorLocation Execute ExecuteComplete DefaultDatabase Open InfoMessage Errors Collection OpenShema RollbackTransComplete

Trang 26

D dụng Access hoặc xác lập ServerName, DBName, UserName,

Password nếu kết nối với SQL Server

Trang 28

Xóa dữ liệu Sửa dữ liệu

Trang 29

Thực thi các câu lệnh Insert, Delete, update, Select thông qua

TRẦN NGỌC BẢO

TRẦN NGỌC BẢO ”” KHOA TOÁN KHOA TOÁN TIN HỌC TIN HỌC ”” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ”” ((29 TRẦN NGỌC BẢO

TRẦN NGỌC BẢO ”” KHOA TOÁN KHOA TOÁN TIN HỌC TIN HỌC ” 29 ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ”” ((29

Trang 31

V Thuộc tính CommandText dùng để xác định câu lệnh SQL “thao

tác” cần thực hiện trong 4 loại thao tác : SELECT, INSERT, DELETE UPDATE

R Thuộc tính CommandType dùng để xác định nội dung trong

CommandText thuộc loại nào ? CommandText là tên của

Table/Views , Tên Stored procedure hay một câu lệnh SQL ?

TRẦN NGỌC BẢO ”” KHOA TOÁN KHOA TOÁN TIN HỌC TIN HỌC ” 31 ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ”” ((31

được gán cho trong thuộc tính CommandText

Trang 34

Thực thi câu lệnh SQL: Insert/Delete/Update

‰ Ví dụ: thực thi một câu lệnh SQL Xóa dữ liệu từ Table HocSinh

D ‰ Ví dụ: thực thi một câu lệnh SQL Xóa dữ liệu từ Table HocSinh

CString sSQL=“Delete From HocSinh”;

C d >E t (& R Aff t d NULL dO ti U ifi d)

Trang 35

Thực thi câu lệnh SQL: Insert/Delete/Update

‰ Ví dụ: thực thi một câu lệnh SQL Insert dữ liệu vào Table HocSinh

Trang 36

™ Thực thi câu lệnh SELECT

Kết quả câu truy vấn SELECT là một danh sách, ví dụ như danh

D sách sinh viên, danh sách học sinh, danh sách nhân viên,… y

Æ Cần có đối tượng lưu trữ kết quả thực thi lệnh SELECT

Æ Đó là đối tượng Recordset

Trang 37

Properties Method Events

AbsolutePage AddNew EndOfRecordset

D AssolutePosition Cancel FetchComplete

ActiveCommand CancelBatch FetchProcess ActiveConnection CancelUpdate FieldChangeComplete BOF Clone MoveComplete Bookmark CompareBookmarks RecordChangeComplete

V CatcheSize Delete RecordsetChangeComlete

DataMember GetString WillChangeRecordset DataSource Move WillMove

Trang 38

Properties Method Events

AbsolutePage AddNew EndOfRecordset AssolutePosition Cancel FetchComplete

V ActiveCommand CancelBatch FetchProcess

ActiveConnection CancelUpdate FieldChangeComplete

BOF Clone MoveComplete

Trang 42

™ Duyệt toàn bộ các mẫu tin trong RecordSet

‰ Ví dụ: thực thi một câu lệnh SQL Select dữ liệu từ Table HocSinh

Trang 44

TinChi Khoa 4

4

CNTT CNTT

3 3

TOAN CNTT

Trang 45

TinChi Khoa 4

4

CNTT CNTT

3 3

TOAN CNTT g_pRs-> MoveLast()

Trang 46

TinChi Khoa 4

4

CNTT CNTT

3 3

TOAN CNTT

Trang 47

TinChi Khoa 4

4

CNTT CNTT

3 3

TOAN CNTT

Trang 48

TinChi Khoa 4

4

CNTT CNTT

3 3

TOAN CNTT

Trang 49

V Nhap mon tin hoc

Cau truc du lieu Toan roi rac

Co so du lieu

COSC1310 COSC3320 MATH2410 COSC3380

4 4 3 3

CNTT CNTT TOAN CNTT

Trang 51

Đại Học Sư Phạm Tp Hồ Chí Minh

Trang 52

Phòng giáo vụ tại một trường Đại học muốn tin học hóa việc

quản lý đăng ký học chuyên đề của sinh viên Kết quả phân tích thiết kế được mô hình CSDL quan hệ như sau:

1 SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)

Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV) , một họ tên

V (HOTEN), thuộc một phái (PHAI), có một ngày sinh (NGAYSINH),

có một địa chỉ (DCHI), và học một ngành (MANGANH)

Trang 53

D ‰ Xem danh sách sinh viên

‰ Thêm mới sinh viên

V ‰ Xóa sinh viên khỏi danh sách

‰ Thay đổi thông tin sinh viên

Trang 61

sinh viên đang được chọn bằng thông tin đã được

sửa đổi trong màn hình thông tin sinh viên

Ngày đăng: 11/08/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thông tin sinh viênhình thông tin sinh viên - LẬP TRÌNH WINDOWS-bài 7 pdf
Hình th ông tin sinh viênhình thông tin sinh viên (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w