Polietylen terephtalat được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :A.. Câu 10 Câu 40-DH-10-A: Có ba
Trang 1ĐỀ7 BÀI TẬP PHẦN AMINOAXIT
12A5
Câu1: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu
được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC3H5(COOH)2 B H2NC2H3(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D
H2NC3H6COOH
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Nhựa rezit có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome
tương ứng
Câu 3: Cho các dãy chuyển hóa : Glixin NaOH A HCl X
Glixin HCl B NaOH Y
X , Y lần lượt là chất nào ?
A ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa B Đều là ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và
H2NCH2COONa
Câu 4: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch
tơ capron
là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 114 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và
152
Câu 5: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch NaCl
Trang 2Câu6: Chất X có công thức phân tử C
3H
7O
2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
A metyl aminoaxetat B axit β-aminopropionic C axit α-aminopropionic
D amoni acrylat
Câu7: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử
C
3H
9O
2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch
Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOONH
3CH
2CH
3 B CH
3CH
3 C CH
3CH
4 D
HCOONH
2(CH
3)
2
Câu 8: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử
C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch
Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3
Câu 9 (Câu 29-DH-10-A): Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :A 0,70
Câu 10 (Câu 40-DH-10-A): Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân
hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
D 3
Câu 11(B-2010): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ,
thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Câu 12 (B-2010): Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon
không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là
A H
2NCH
2CH
2CH
2CH
2NH
3CH
2CH
2NH
2
C H
2NCH
2CH
2NH
2NCH
2CH
2CH
2NH
2
Trang 3Câu 13(A-2010): Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ
tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều
đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí
nitơ Chất X là
A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH2=CH-CH2-NH2
C CH3-CH2-NH-CH3 D CH2=CH-NH-CH3
Câu 14(B-07): Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol,
phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
Câu 15 Hợp chất C H O N tác dụng được với NaOH, H3 7 2 2SO4 và làm mất màu dd brom,
CTCT của nó là:
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH C CH2 = CH –
COONH4 D A và B đúng
Câu 16 Một chất hữu cơ X có CTCT C3H9O2N Cho tác dụng với dd NaOH đun nhẹ, thu
được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Nung Y với vôi tôi xút thu được khí
etan Cho biết CTCT phù hợp với X ?
A CH3COOCH2NH2 B C2H5COONH4 C CH3COONH3CH3
D Cả A, B, C
Câu17 Một hợp chất X có CTCT C H O N X dễ dàng phản ứng với dd NaOH và HCl 2 7 2
CTCT phù hợp của X là:A NH CH C2 2 OOH B CH C3 OONH C 4
3 3
HCOONH CH D Cả B và C
Câu 18 Khi thủy phân phân tử albumin của trứng ta thu được 2500 phân tử axit amin Số
liên kết peptit trong phân tử albumin làA 2499 B 2501
C 1250 D 1251
Câu 19 Cho 12,55g muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150ml dd NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
A 15,65 g B 26,05 g C 34,6 g D Kết quả khác
Trang 4Câu 20 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm ướt và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 21.(ĐHKA-2011) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin
D Dung dịch valin
Câu 22: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 23: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH3-CH=CH2
Câu 24: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 26: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3.C C6H5CH=CH2
D CH3COOCH=CH2
Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HO-(CH2)2-OH
Trang 5C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Cõu 22 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau)
tỏc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết quả nào sau đõy khụng chớnh xỏc?
A Nồng độ mol dd HCl bằng 0,2 (M) B Số mol mỗi chất là 0,02 mol
C CT của hai amin là CH5N và C2H7N D Tờn gọi hai amin là metylamin và etylamin
Câu 23: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lợng
của muối phenylamoniclorua thu đợc là