bài giảng viễn thám của Pgs.ts Trần Xuân Trường
Trang 1Bai 3 CO’ SO’ DU LIEU TRONG
GIS
Bộ môn Đo ảnh và viễn thám
Trang 2Bai 3
° Khái quát về cơ sở dữ liệu
° Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Trang 3Cơ sở dữ liệu (Database)
° La tập hợp các thông tin được thu thập
theo mục đích sử dụng nào đó, được lưu
trữ trong máy tính theo những quy tắc
nhật định Đó là tập hợp dữ liệu mà có thê điêu khiển và lưu trữ một sô lượng lớn dữ liệu và dữ liệu có thé chia sẻ giữa các ứng
dụng khác nhau.
Trang 4iGu cua GIS
E Attrutes oÍ state
11981643) 213096
i ®M New York 17990455 1948825 2416126) 14 4528
_J 34M) ‘New Jersey 7730188 (6214616 67741 14) 4ï
tt ict [Connectcu 3267116 167007 3800 14) g2
t ii Rhode Island "102464 #482 73443 13) 20
P 5J|VT Vemert 562758 31 531 3 16
5M [Massachusetts | 6016425 223498 370 l3 1525
NH ‘New Hanpatue 110825219619 tp 7 a
ie 53/WA ‘Washngion 4969652 143647 31490) 15 128
_Ƒ 10 idaho 1006749 37081 mt 2 Z8
tt MT ‘Montana | 799065 6083 12353 19 33
I BND North Dakota 638600 4235 8263) 24 168
id 46/50 South Dakota 636004 9033 1082 3 182 27|MN JMmesdla i 4375099) 42352 132066) a NB
55 |Wisceran 4831769 75331 168778) a4) 1284
%M Michigan | 3235297 1374) 246880 18 2488
ft 23 ME Mane 1227928 9934 $611) 3 Eel
§ữ (Caltera | 25760021 5478712 106505 13) 7218 41/0R [Oregon | 2302221 85087 2614 18) 157 3N Nevada 211823 Ø4 2830 13 1!
- H2 Ânama 3565228 478234 927395 13 9
ch 5M ‘New Meraco | 1515069 388186 a 16) I
i 49.UT Utah 1722860 51965 19504 18 413
t 3/00 Colorado 3234384 203896 421670, 16 E1
t 55 WY Waning 53588 13790 18, 18 121 _J 81% |Teœ 16986510 3443106 5195182) 18) Gói
r 40 0K Oklahoma 3145566 64552 141060) 7 663 _# 35 Kansas 2477574 137247) 18 eb
31 NE Nebraska 1578365 24555 7655) a 418]
3 2lu Loutsens 4219973/72173 105189) 15) 1088
SÌAR “Me | 2350725 27351 8065 1B _ WB
i 28/MS Mississippi 273216 N61 50515 16 E8 a3 30 'Msteul | 5117073 53585 110752 17 1378
JS 19/44 ‘ows | 2776755 31620 NẠI a 146
i Tit lnc 110602 728380 1E 15 3U
t TAL Alabama 4040587 42653 8723 16 1111
12/FL ‘Fenda | 12337926 1447747 2478528 12) #I +i 13/6A Geerga 647816 122285 415 4 7B»
Query 11 SELECT stud shape SDO_POINT-X as x, stud shape SDO_POINT.¥ as Y FROM Students stud WHERE sc
ẽ MỊÍ — 02jM| Shove AL ‘Saeed | Records (0 cut of 49 Selected) Options -|
4] II |
start! | BG — | scence s2 | assnmant 6 | FRatrttedat | Masser [percent sp coe Ho70 | GC OGHASR sim
Trang 5Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
°Ò Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database
chương frinh cung cap các chức năng cho
phép tạo lập, chỉnh sửa, xử lý và phân tích dữ liệu
°_ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong GIS cân phải
cung câp các chức năng cho phép thao tác với
cả hai loại dữ liệu nói trên, đông thời liên kết các
dữ liệu thuộc tính mô tả cho đôi tượng địa lý với
dữ liệu không gian của chính nó trong các phân mém GIS.
Trang 6Cac chức năng chính của hệ quan
trị cœ sở dữ liệu trong GIS
OBJECTID * Shape * | HAME SYSTEM MILES KILOMETERS | Shape_Length |
> 1 | Polyline Kolyma 2551 51838 4106.279 32.102618
LI 2 'Palyline Parana Parana 1616 20622 2601 03698 22.413819
LI 3 Polyline San Francisco 1493.57095 2403.67425 21 37487
LI 4 Polyline Japura Amazon 1222.801771 1967 92219 17.696402
LÌ 5 Polyline Putumayo Amazon 889.91926 1432.18908 12.878422
LI 6 Polyline Rio Maranon Amazon 889 35232 1431 27668 12.838509
LÌ 7 Polyline Ucayali Amazon 1297 90218 2088 77526 18.675594
LI 8 Palyline Guapore Amazon 394.11109 634.26158 5.666521
LI 8 Palyline Madre de Dios Amazon 567 87075 913.901 21 6.13435
LI 10 Polyline Amazon Amazon 1890.42772 3042.535459 27 351554
LI 11 Polyline Madeira Amazon 340.96934 1353.41167 12.140025
| 12 Polyline Purus Amazon 1212.00277 1850.5333 17.502447
LI 13 Polyline Rio Juruena Amazon 593.17115 954.61835 6.502385
LÌ 14 Polyline Rio Negro Amazon 1633.70534 2629.19914 23.642651
LI 15 Polyline Rio Teles Pires Amazon 737 19632 1186 40485 10.593737
LI 16 Polyline Tapajos Amazon 504.47161 611 66998 7.29116
LI 17 Polyline Tocantins 1265.97721 2037 3969 18.200911
LI 18 Polyline Xingu Amazon 1303.71136 2098.1 2426 18.774744
LÌ 19 Polyline Araquaia 1125.41588 1811.18492 16118565
on
Record: 14) «| 1 >Ìm Show: E1 Selected | Records (0 out of 98 Selected) Options + |
° -_ Tạo các bản ghi (Record) có thê lưu trữ nhiều kiểu dữ liệu cho mỗi bản
ghi, ví dụ: kiêu sô nguyên (Integer), kiêu sô thực (Real), kiêu ky tự
(Char), kiêu ngày (Date), kiêu anh (Image), .
Trang 7Cac chức năng chính của hệ quan
trị cœ sở dữ liệu trong GIS
°- Có thê thực hiện sắp xếp, xóa bỏ, chỉnh sửa,
chọn lọc các bản ghi,
° Truy vân dữ liệu sử dụng ngôn ngữ truy vân câu trúc, ví dụ: SQL (Structured Query Language),
°Ò _ Hô trợ lập trình can thiệp khi cân thiệt,
* Cung cap tài liệu vê siêu dữ liệu (Metadata) _
hoặc diên giải những nội dung mà dữ liệu phải tuân theo
Siêu dữ liệu là thông tin của dữ liệu (ví dụ: dữ liệu
ảnh được xử lý ở mức độ nào, người xử lý )
Một sô hệ quản trị CSDL hiện nay: MySQL, Oracle, MS
ACCESS .