1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PASSIVE VOICE +TENSES pps

1 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PASSIVE VOICE

CÁC THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH 1/Hiện tại đơn

Xác định: I/We/You/They/ Lan And Hoa + V + O

He/ She/ It/ Lan + VS/ES +O -O, -S, -SH, -CH, -Z, -X

Phủ định: I/We/You/They/ Lan And Hoa + DON’T + V + O always, usually, often, sometimes

Nghi vấn: DO + I/We/You/They/ Lan And Hoa + V + O ?

2/ Hiện tại tiếp diễn:

S + is/ are/ am + (NOT) V ING Now, at the moment, at present, Look!, Listen!

3/ Hiện tại hoàn thành:

Just, already, lately I/We/You/They/ Lan And Hoa +HAVE + (NOT) + V 3/ED for+khỏang thời gian, since+quá khứ (V2/ed)

He/ She/ It/ Lan +HAS + (NOT) + V 3/ED Yet, recently, so far, up to now, How long…?

many times

45/ Tương lai đơn: S + WILL + V

S + WON’T + V Tomorrow, next…, again, tonight, someday, soon,… WILL + S + V?

5/ Quá khứ đơn: S + V 2/ ED + O

S + DIDN’T + V + O Yesterday, last…., ago, in 1990

DID + S + V + O?

6/ Quá khứ tiếp diễn: S + WAS/ WERE +V ING

S + WAS/ WERE + VING +AT +TIME + QUÁ KHỨ

When + S +V2/ED ↔ S +WAS/WERE +VING WHILE +S +WAS/WERE +VING ↔ S +V2/ED

7/ Quá khứ hoàn thành S + HAD +(NOT) +V 3/ ED + O

a/ After + S + HAD +V 3/ ED + O ↔ S+ V 2/ED

b/ Before + S + V 2/ED ↔ S + HAD +V 3/ ED

By the time ĐT: 0932039649// 067.6528.601

Ngày đăng: 10/08/2014, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w