1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE KIEM TRA HOA HOC 12 C7 lan 2 2011 pdf

12 353 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh: Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin: A.. X có cấu tạo là Câu 18: Cho m gam alanin phản ứng hết với du

Trang 1

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

Câu 1: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:

Câu 2: Cho phản ứng hóa học:

H2N-R-COOH + HCl    Cl-H3N+-R-COOH

H2N-R-COOH + KOH    H2N-R-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit

A Chỉ có tính bazơ B Chỉ có tính axit C Có tính oxi hóa – khử D Có tính chất lưỡng tính

Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch etylamin vào dung dịch sắt (III) clorua:

A Xuất hiện kết tủa trắng B.Xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Không có hiện tượng gì D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:

Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin:

A C2H5NH2 + H2O      C2H5NH3

+ OH

-B CH3NH2 + HCl    CH3NH3Cl

C C2H5NH2 + HNO2    C2H5OH + N2 + H2O

D Al(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O    Al(OH)3 + CH3NH3NO3

Câu 6: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư Sau

phản ứng thu được 7,85 gam muối Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:

A CH3NH2, C3H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C3H5NH2 và

C2H5NH2

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

Câu 8: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3CH2NH2 (2); C6H5NH2 (3); (CH3CH2)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo

chiều tăng dần tính bazơ là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4) C (3), (1), (2), (4) D.(4), (2), (1), (3)

Câu 9: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:

A.H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

C Lòng trắng trứng

D Ala – Glu – Val – Ala

Câu 11: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin, Valin và glyxin là

Câu 12: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là …… protein.

A Sự trùng ngưng B Sự ngưng tụ C sự phân hủy D sự đông tụ

Câu 13: Trong số các loại tơ sau:tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 xenlulozơ axetat, Tơ nilon – 6 Những loại tơ nào là tơ

tổng hợp?

Trang 2

A.tơ nilon-6,6, Tơ nilon – 6 B tơ tằm, tơ enang

Câu 14: Một loại polivinylclorua có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:

Câu 15: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 16: Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67% Tỉ khối của A so

với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl A có cấu tạo:

Câu 17: Chất X có thành phẩn % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng

mol phân tử của X < 100 X tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc tự nhiên X có cấu tạo là

Câu 18: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá

trị m đã dùng là

Câu 19: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?

Câu 20: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 21: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl,

thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M B Số mol của mỗi chất 0,02 mol

C Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N D Tên gọi của 2 amin dimetylamin và etylamin

Câu 22: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 23: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M CTPT X là?

C C3H9N D C3H7N

Câu 24: Polivinyl clorua (PVA) điều chế từ vinyl axetat bằng phản ứng

Câu 25: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin trong dung dịch

là: A 4,5 B 9,30 C 4,65 D 4,56

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

B.Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch.

Câu 27: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:

A: 9; B: 3,24; C: 5,4; D: Kết quả khác

Câu 28: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ

với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

Câu 29: Khi thủy phân hoàn toàn một loại protein thì thấy có 5,25gam gly và 5,34gam Ala Tỉ lệ mắc xích

Gly : Ala trong phân tử protein là

Câu 30: Khi thủy phân hoàn toàn 500gam protein A thì được 178 gam alanin Nếu phân tử khối của A là 50000

thì số mắc xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu ?

Trang 3

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

Câu 1: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin, Valin và glyxin là

Câu 2: Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67% Tỉ khối của A so

với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl A có cấu tạo:

A H2N-(CH2)2-COOH B H2N-CH2-COOH C.CH3-CH(NH)2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH Câu 3: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là …… protein.

A Sự ngưng tụ B Sự trùng ngưng C sự phân hủy D sự đông tụ

Câu 4: Trong số các loại tơ sau:tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 xenlulozơ axetat, Tơ nilon – 6 Những loại tơ nào là tơ

tổng hợp?

A tơ visco, tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm, tơ enang

C tơ visco, tơ tằm. D.tơ nilon-6,6, Tơ nilon – 6 Câu 5: Polime có cấu

trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 6: Chất X có thành phẩn % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng

mol phân tử của X < 100 X tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc tự nhiên X có cấu tạo là

Câu 7: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 8: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:

Câu 9: Một loại polivinylclorua có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:

Câu 10: Cho phản ứng hóa học:

H2N-R-COOH + HCl    Cl-H3N+-R-COOH

H2N-R-COOH + KOH    H2N-R-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit

A Chỉ có tính bazơ B Chỉ có tính axit C Có tính oxi hóa – khử D Có tính chất lưỡng tính

Câu 11: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá

trị m đã dùng là

Câu 12: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch etylamin vào dung dịch sắt (III) clorua:

A Xuất hiện kết tủa trắng B.Xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Không có hiện tượng gì D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.

Câu 13: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:

A: 9; B: 5,4; C: 3,24; D: Kết quả khác

Câu 14: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?

Câu 15: Khi thủy phân hoàn toàn một loại protein thì thấy có 5,25gam gly và 5,34gam Ala Tỉ lệ mắc xích

Gly : Ala trong phân tử protein là

Trang 4

Câu 16: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư.

Sau phản ứng thu được 7,85 gam muối Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:

A CH3NH2, C3H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H5NH2 và C2H5NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2

Câu 17: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ

với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:

Câu 19: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin:

A C2H5NH2 + H2O      C2H5NH3

+ OH

-B CH3NH2 + HCl    CH3NH3Cl

D Al(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O    Al(OH)3 + CH3NH3NO3

Câu 20: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

C HOOC-CHNH2-CH2-COOH D CH3-CH2-CO-NH2

Câu 21: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M CTPT X là?

A C2H5N B C3H9N D C3H7N C CH5N

Câu 22: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:

A.H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

C Lòng trắng trứng

D Ala – Glu – Val – Ala

Câu 23: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl,

thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M B Số mol của mỗi chất 0,02 mol

C Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N D Tên gọi của 2 amin dimetylamin và etylamin

Câu 24: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren B propen C toluen D Isopren

Câu 25: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin trong dung dịch

là: A 4,5 B 9,30 C 4,65 D 4,56

Câu 26: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D KOH

Câu 27: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3CH2NH2 (2); C6H5NH2 (3); (CH3CH2)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo

chiều tăng dần tính bazơ là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4) C (3), (1), (2), (4) D.(4), (2), (1), (3)

Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

B.Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch.

Câu 29: Polivinyl clorua (PVA) điều chế từ vinyl axetat bằng phản ứng

A Trùng ngưng B Trao đổi C Oxi hóa – Khử D.Trùng hợp

Câu 30: Khi thủy phân hoàn toàn 500gam protein A thì được 178 gam alanin Nếu phân tử khối của A là 50000

thì số mắc xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu ?

Trang 5

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

Câu 1: Chất X có thành phẩn % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng

mol phân tử của X < 100 X tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc tự nhiên X có cấu tạo là

Câu 2: Một loại polivinylclorua có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:

Câu 3: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá

trị m đã dùng là

Câu 4: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin, Valin và glyxin là

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

B.Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch.

Câu 6: Polivinyl clorua (PVA) điều chế từ vinyl axetat bằng phản ứng

A Trùng hợp B Trao đổi C Oxi hóa – Khử D.Trùng ngưng

Câu 7: Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67% Tỉ khối của A so

với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl A có cấu tạo:

A H2N-(CH2)2-COOH B H2N-CH2-COOH C.CH3-CH(NH)2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH Câu 8: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3CH2NH2 (2); C6H5NH2 (3); (CH3CH2)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo

chiều tăng dần tính bazơ là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (1), (2), (4) C (3), (2), (1), (4) D.(4), (2), (1), (3)

Câu 9: Cho phản ứng hóa học:

H2N-R-COOH + HCl    Cl-H3N+-R-COOH

H2N-R-COOH + KOH    H2N-R-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit

Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn 500gam protein A thì được 178 gam alanin Nếu phân tử khối của A là 50000

thì số mắc xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu ?

C.100 B 89 C.500 D.200

Câu 11: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là …… protein.

A Sự ngưng tụ B Sự trùng ngưng C sự phân hủy D sự đông tụ

Câu 12: Trong số các loại tơ sau:tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 xenlulozơ axetat, Tơ nilon – 6 Những loại tơ nào là tơ

tổng hợp?

A tơ visco, tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm, tơ enang

C tơ visco, tơ tằm. D.tơ nilon-6,6, Tơ nilon – 6

Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch etylamin vào dung dịch sắt (III) clorua:

A Xuất hiện kết tủa trắng B Không có hiện tượng gì

Câu 14: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:

A.H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

C Lòng trắng trứng

D Ala – Glu – Val – Ala

Trang 6

Câu 15: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 16: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:

Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:

Câu 18: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl,

thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M B Số mol của mỗi chất 0,02 mol

C Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N D Tên gọi của 2 amin dimetylamin và etylamin

Câu 19: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren B propen C toluen D Isopren

Câu 20: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:

A: 3,24; B: 5,4; C: 9; D: Kết quả khác

Câu 21: Khi thủy phân hoàn toàn một loại protein thì thấy có 5,25gam gly và 5,34gam Ala Tỉ lệ mắc xích

Gly : Ala trong phân tử protein là

Câu 22: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin trong dung dịch

là: A 4,5 B 9,30 C 4,65 D 4,56

Câu 23: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D KOH

Câu 24: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư.

Sau phản ứng thu được 7,85 gam muối Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:

A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H5NH2 và C2H5NH2 D.CH3NH2, C3H9NH2

Câu 25: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?

Câu 26: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ

với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

Câu 27: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

C HOOC-CHNH2-CH2-COOH D CH3-CH2-CO-NH2

Câu 28: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin:

A C2H5NH2 + H2O      C2H5NH3

+ OH

-B CH3NH2 + HCl    CH3NH3Cl

D Al(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O    Al(OH)3 + CH3NH3NO3

Câu 29: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M CTPT X là?

A C2H5N B C3H9N D C3H7N C CH5N

Câu 30: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A nhựa bakelit B amilopectin C PVC D PE.

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Trang 8

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

Trang 9

Câu 1: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư Sau

phản ứng thu được 7,85 gam muối Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:

A CH3NH2, C3H9NH2 B CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C3H5NH2 và

C2H5NH2

Câu 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 3: Một loại polietilen có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:

A 920 B 1230 C 1786 D 1529

Câu 4: Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67% Tỉ khối của A

so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl A có cấu tạo:

A CH 3 -CH(NH) 2 -COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH Câu 5: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:

Câu 6: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là …… protein.

Câu 7: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 8: Trong số các loại tơ sau:tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 xenlulozơ axetat, Tơ nilon – 6 Những loại tơ nào là tơ

tổng hợp?

Câu 9: Cho phản ứng hóa học:

H2N-R-COOH + HCl    Cl-H3N+-R-COOH

H2N-R-COOH + NaOH    H2N-R-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit

A Chỉ có tính bazơ B Chỉ có tính axit C Có tính oxi hóa – khử D.Có tính chất lưỡng tính

Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch metylamin vào dung dịch sắt (III) clorua:

A Xuất hiện kết tủa trắng B Không có hiện tượng gì.

C.Xuất hiện kết tủa nâu đỏ D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.

Câu 11: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

Câu 12: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C6H2NH2 (3); (CH3)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo chiều tăng

dần tính bazơ là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4) C (3), (1), (2), (4) D.(4), (2), (1), (3)

Câu 13: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:

A: 9; B: 5,4; C: 3,24; D: Kết quả khác

Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 15: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:

Câu 16: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:

A.H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

C Lòng trắng trứng

D Ala – Glu – Val – Ala

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin:

A C2H5NH2 + H2O      C2H5NH3

+ OH

-B CH3NH2 + HCl    CH3NH3Cl

C.C2H5NH2 + HNO2    C2H5OH + N2 + H2O

D Al(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O    Al(OH)3 + CH3NH3NO3

Câu 18: Chất X có thành phẩn % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng

mol phân tử của X < 100 X tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc tự nhiên X có cấu tạo là

Trang 10

A.CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH Câu 19: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl,

thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M B Số mol của mỗi chất 0,02 mol

C Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N D Tên gọi của 2 amin metylamin và etylamin

Câu 20: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá

trị m đã dùng là

Câu 21: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 22: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 23: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

Câu 24: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin trong dung dịch

là: A 4,5 B 9,30 C 46,5 D 4,56

Câu 25: Khi thủy phân hoàn toàn một loại protein thì thấy có 5,25gam gly và 5,34gam Ala Tỉ lệ mắc xích

Gly : Ala trong phân tử protein là

Câu 26: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M CTPT X là?

C C3H9N D C3H7N

Câu 27: Khi thủy phân hoàn toàn 500gam protein A thì được 178 gam alanin Nếu phân tử khối của A là 50000

thì số mắc xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu ?

Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

B.Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch.

Câu 29: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?

Câu 30: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ

với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

Câu 1: Trong số các loại tơ sau:tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 xenlulozơ axetat, Tơ nilon – 6 Những loại tơ nào là tơ

tổng hợp?

Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

Câu 3: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl, thu

được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M B Số mol của mỗi chất 0,02 mol

C Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N D Tên gọi của 2 amin metylamin và etylamin

Câu 4: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C6H2NH2 (3); (CH3)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo chiều tăng

dần tính bazơ là

Ngày đăng: 10/08/2014, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w