1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ngoai ngu TN KI 09-10 pps

2 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

con gấu con thằn lằn con hà mã đọc nấu ăn Ex 3: Circle the best answer Chọn đáp án đúng: 2P 1.. father can’t fly.. Good morning, children.. Very well, thank... places food clothes.

Trang 1

Semestert School

Year: 2009 -2010

English - Grade: 3

Time: 40’

Ex 1: Listen, look and circle: (2P)

   

T F C C L K P S E F B C

   

B D G M B C B C J P W S Ex 2: Complete the table (Điền từ tiếng Anh tương ứng): (2P) English Vietnamese ………

………

………

………

………

con gấu con thằn lằn con hà mã đọc nấu ăn Ex 3: Circle the best answer (Chọn đáp án đúng): (2P) 1 ……… father can’t fly a he b my c you 2 Can you swim? - …………

a Yes, I do b No, I can c Yes, I can 3 Good morning, children - …………

a Good morning, teacher b Hello c Hi 4 How are you today? - …………

a Very good b Fine, thanks c Very well, thank

5 What’s this? It’s ……… iguana

6 ……… is that? It’s my mother

Trang 2

a Who b What c Why

7 This is ………… egg

8 Goodbye, Tony

a Good afternoon, Gogo b Hi, Gogo d Bye, Gogo

Ex 4: T for True statement, F for False statements (Viết T cho ý đúng, F cho ý sai): (2P)

1/ mother: mẹ 2/ bedroom: nhà bếp 3/ goat: con gấu 4/ ten: số 10 5/ cook: quyển sách

Ex 5: Put the given words into the suitable column (Đặt những từ cho sẵn vào cột tương ứng): (2P)

post office, zoo, chicken, , skirt, beef, supermarket, school, rice.

places food clothes

Ngày đăng: 10/08/2014, 18:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w