Mặt caàu SPHERE:Command: 3d↵ Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: S↵ Specify center point of sphere: Tâm mặt cầu Specify radius of sphere or [Diameter]:
Trang 1PHAÀN II: PHAÀN 3D
AutoCAD được phát triển từ mô hình 2D, từ đó tạo mặt 2,5D Sau đó phát triểnthành 3D với các dạng: wireframe (khung dây), surface (bề mặt) và cuối cùng làsolid (khối đặc)
Trong không gian 3D, vật thể được biểu diễn dưới dạng Isometric (hình chiếutrục đo) Khi quan sát mô hình 3D của vật thể, ta phải xác định một góc nhìn cụ thểtrong không gian
Khi làm việc với không gian 3D, các thanh công cụ được dùng nhiều là: View, 3DOrbit, UCS và Shade (tô bóng)
I KHỞI ĐỘNG VÀ THAO TÁC:
a Khởi động chương trình có 2 cách:
1 Vào Start/ Program File/ Autocad 2008/ Autocad 2008.
2 Double click vào biểu tượng trên Desktop
b Tạo 1 trang bản vẽ 3D mới
Click vào biểu tượng hoặc vào File/ New Sau đó chọn ACAD3D hoặc
ACADISO3D Chọn tiếp Open.
Xuất hiện giao diện như hình:
Trang 2II QUAN SÁT MÔ HÌNH 3D
1 Lệnh Vpoint:
Nhập lệnh vpoint, chọn tọa độ không gian phù hợp (VD: 1,-1,1).
Ta cũng có thể Enter mà không nhập tọa độ không gian, lúc này AutoCAD chophép di chuyển chuột trên 2 vòng tròn đồng tâm để xác định tọa độ không gian
2 Lệnh View:
Chọn các lệnh thuộc nhóm View/3D Views, hoặc nhập view (rồi chọn góc nhìn
trên hộp thoại),hoặc chọn lệnh phù hợp trên thanh công cụ View
Trang 3MỘT SỐ TOẠ ĐỘ QUAN SÁT Mễ HèNH 3D CƠ BẢN
Plan View> Hình chiếu bằng theo trục Current UCS, UCS và WCS
Top Điểm nhìn (0,0,1), hình chiếu bằng
Bottom Điểm nhìn (0,0,-1), hình chiếu từ đáy
Left Điểm nhìn (1,0,0), hình chiếu cạnh trái
Right Điểm nhìn (-1,0,0), hình chiếu cạnh phải
Front Điểm nhìn (0,-1,0), hình chiếu đứng
Back Điểm nhìn (0,1,0), hình chiếu từ mặt sau
SW Isometric Điểm nhìn (-1,-1,1), hình chiếu trục đo
SE Isometric Điểm nhìn (1,-1,1), hình chiếu trục đo
NE Isometric Điểm nhìn (1,1,1), hình chiếu trục đo
SW Isometric Điểm nhìn (-1,1,1), hình chiếu trục đo
SW: Hớng tây nam, SE: Hớng đông nam,
NE: Hớng đông bắc, NW: Hớng tây bắc.
3 Lệnh 3D Orbit:
Ra lệnh View/3D Orbit, hoặc nhập 3dorbit, hoặc chọn nỳt lệnh “3D Orbit” trờn
thanh cụng cụ 3D Orbit Di chuyển chuột theo cỏc vũng trũn xanh lỏ cõy để xỏc định
vị trớ phự hợp, nhấn Enter hoặc ESC để hoàn tất
Trờn thanh 3D Orbit cũn cú nỳt lệnh “3D Continuous Orbit” để cho phộp đối tượng xoay tự động: giữ rờ và thả để thực hiện “nộm” chuột theo 1 hướng nào đú, gúc nhỡn sẽ tự động xoay (với tốc độ xoay phụ thuộc tốc độ nộm) Khi xoay đến vị trớphự hợp, nhắp chuột để dừng xoay
4 Tụ búng (Shade):
Trong quỏ trỡnh thiết kế 3D, ta thường xuyờn phải tụ búng đối tượng để cú cỏinhỡn khung cảnh3D một cỏch chớnh xỏc hơn Chọn cỏc lệnh thuộc nhúm
Trang 4View/Shade hoặc chọn nút lệnh phù hợp trên thanh công cụ Shade Có 4 kiểu tôbóng là Flat, Gouraud, FlatEdges On, Gouraud-Edges On.
III TỌA ĐỘ 3D
1 Nhập tọa độ một điểm trong 3D:
Trong AutoCAD, 3D có 4 cách để nhập tọa độ của một điểm:
+ Tọa độ tuyệt đối: x,y,z là tọa độ so với gốc tọa độ (0,0,0).
+ Tọa độ tương đối: @x,y,z là tọa độ so với điểm xác định hiện hành.
+ Tọa độ trụ tương đối: @d<α,z với d và α là thông số đã biết trong phần 2D
(xác định trong mặt phẳng XY), z là cao độ so với mặt phẳng xy
+ Tọa độ cầu tương đối: @d<α<β với d là độ dài AB và β là góc nghiêng AB
so với mặt phẳng XY
2 Hệ trục tọa độ 3D:
Tại mỗi thời điểm chỉ được sử dụng 1 hệ tọa độ Ta có thể thay đổi nhanh hệ tọa
độ thông qua thanh công cụ UCS
UCS: tương đương việc nhập ucs tại Command Line.
+ UCS Dialog: tương đương lệnh Tools/Named UCS.
+ UCS Previous: quay trở lại hệ trục UCS trước đó.
+ World UCS: trở về hệ tọa độ chuẩn (trục Z hướng lên).
+ Object UCS: hệ UCS mới sẽ trùng với hệ tọa độ quy ước của đối
tượng được chọn
+ Face UCS: sắp xếp UCS theo mặt (face) của đối tượng rắn (solid).
+ View UCS: hệ UCS mới sẽ song song với màn hình và có gốc trùng với UCS
hiện hành
+ Origin UCS: UCS mới sẽ chỉ đổi gốc tọa độ, còn phương/chiều không thay đổi.
Trang 5+ Z Axis Vector UCS: UCS mới được xỏc định bằng cỏch chỉ ra gốc và chiều
(tương tự cho Y Axis Rotate UCS và Z Axis Rotate UCS)
+ Apply UCS: ỏp dụng hệ trục UCS cho viewport.
Toaù ủoọ moọt ủieồm trong khoõng gian :
Toaù ủoọ tuyeọt ủoỏi: Kyự hieọu : x, y, z
Toaù ủoọ tửụng ủoỏi :
Kyự hieọu : @ ∆x, ∆y, ∆z
* Quy taộc baứn tay phaỷi xaực ủũnh chieàu dửụng truùc Z dửùa treõn chieàu cuỷa truùc Xvaứ Y
Ngoựn tay caựi chổa ra laứ chieàu cuỷa truùc OX +
Ngoựn tay troỷ chổa ra laứ chieàu cuỷa truùc OY +
Ngoựn tay giửừa chổa ra laứ chieàu cuỷa truùc OZ +
* C aực heọ toaù ủoọ:
Trong bản vẽ AutoCAD tồn tại hai hệ truc toạ độ
WCS (World Coordinate System) Là hệ toạ độ mặc định trong bản vẽ AutoCAD
có thể gọi là hệ toạ độ gốc Biểu tợng (icon) của WCS nằm ở góc trái phía dới bản
vẽ và có chữ W xuất hiện trong biểu tợng này Tuỳ vào trạng thái ON hoặc OF màbiểu tợng này có xuất hiện hay không Hệ toạ độ này cố định và không thể dịchchuyển
UCS (User Coordnate System) Là hệ toạ độ mà ta tự định nghĩa và có thể đặt ở
vị trí bất kỳ và tuỳ vào điểm nhìn (viewpoint) biểu tợng của chúng sẽ đợc hiện lên
Trang 6khác nhau Số lợng UCS hiện lên trong bản vẽ không hạn chế, mặt phẳng XY trong
hệ toạ độ là hệ toạ độ vẽ
Heọ toaù ủoọ UCS ( User Coordinate sydtem ) : Heọ toaù ủoọ do ngửụứi sửỷ duùng duứng.
* Taùo moọt heọ toaù ủoọ mụựi:
Command : UCS
Enter an option: [ New/Move/OrthoGraphic/Prev/ Restore /Save/ Del/ Apply/?/ World ] < World > : goừ 3p
Choùn laàn lửụùt 3 ủieồm cuỷa heọ truùc toaù ủoọ:
Specify new origin point < 0,0,0 > : ẹieồm thửự nhaỏt : Goực toaù ủoọ
Specify point on positive portion of X-axis :ẹieồm thửự hai : moọt ủieồm naốm treõn
truùc OX
Specify point on positive Y-portion of the USC XY plane :ẹieồm thửự ba _Moọt
ủieồm naốm treõn truùc OY ( hoaởc 1 ủieồm baỏt kyứ thuoọc maởt phaỳng toaù ủoọ )
+ Muoỏn traỷ veà heọ truùc toaù ủoọ chuaồn (WCS) ta duứng :Command : USC
* ẹieàu khieồn bieồu tửụùng goỏc toaù ủoọ:
Command: UCSIcon
Enter an option [ON/OFF/All/Noorigin/ORigin/Properties] <ON>: Lửùa choùn 1
trong nhửừng lửùa choùn treõn)
3 Viewport (khung nhỡn):
Bỡnh thường AutoCAD hiển thị đối tượng dưới một gúc nhỡn, muốn nhỡn ở gúc độkhỏc thỡ ta phải xoay Nếu muốn nhỡn đối tượng cựng lỳc ở nhiều gúc độ khỏc nhau,
Trang 7ta phải dựng nhúm lệnh View/Viewports Cỏc lệnh cho phộp tạo nhiều khung nhỡn,trong đú mỗi khung nhỡn cú thể kết hợp với cỏc lệnh View/3D Views (hoặc cỏc nỳtlệnh trờn thanh cụng cụ View) khỏc nhau.
IV KIẾN THỨC CƠ SỞ VỀ Mễ HèNH 3D
1 Mụ hỡnh 2,5 chiều:
Đối tượng 2,5D là một đối tượng 2D được kộo dài theo trục Z (thay đổi giỏ trịThickness khỏc 0) Cỏc đối tượng 2D cơ sở cú thể là: line, circle, arc, pline, 2Dsolid, rectangle
Bản thõn một số đối tượng 2D cũn cú thuộc tớnh Width (độ rộng nột vẽ) Khi đốitượng 2D cú độ rộng nột vẽ được chọn làm cơ sở cho đối tượng 2,5D, thỡ toàn bộ
độ rộng Width sẽ được làm “dày” lờn theo thuộc tớnh Thickness
2 Moõ hỡnh khung daõy ( WireFrame ) :
Các mặt không đợc tạo nên mà chỉ có các đờng biên, mô hình này chỉ có kích
th-ớc các cạnh nhng không có thể tích (nh mặt cong), hoặc khối lợng nh solid Toàn bộcác đối tợng của mô hình đều đợc nhìn thây
Trang 83 Mô hình mặt (Surface modeling)
Mô hình mặt cong biểu diễn đối tợng tốt hơn mô hình khung dây vì các cạnh củamô hình khung dây đợc trải bằng các mặt đợc định nghĩa bằng công thức toán học.Mô hình mặt có thể tích nhng không có khối lợng, mô hình dạng này có thể che cácnét khuất và tô bóng
4 Mô hình Solid (Solid modeling)
Mô hình solid (khối rắn) là mô hình biểu diễn vật thể ba chiều hoàn chỉnh nhất,mô hình này bao gồm các cạnh, mặt và các đặc điểm bên trong, để nhìn thấy toàn
bộ bên trong mô hình ta có thể dùng lệnh cắt solid Những mô hình solid ta có thểtính thể tích và đặc tính về khối lợng
V CÁC MẶT 3D
Caực maởt 3D ủửụùc taùo thaứnh bụỷi 2 hoù ủửụứng sinh:
Surftab 1: ẹửụứng sinh kinh tuyeỏn, maởc nhieõn laứ 6, thửụứng nhaọp 20.
Surtab 2: ẹửụứng sinh kinh tuyeỏn, maởc nhieõn laứ 6, thửụứng nhaọp laứ 20.
1 MAậT TROỉN XOAY(Revolved Surface): Do moọt ủửụứng cong chuyeồn ủoọng
quanh moọt ủửụứng thaỳng
•Veừ ủửụứng cong
•Veừ ủửụứng thaỳng
Command: REVSURF Hoaởc kớch Draw/Modeling/Meshes/Revolved Surface.
Trang 9Select object to Revolve: Kích đường cong.
Select that define the axis of Revolution: Kích đường thẳng.
Specify start angle<0>: Nhập góc quay ban đầu .
Specify included angle(+=ccw,-+cw)<360>: Nhập góc quay .
VÝ dơ t¹o mỈt trßn xoay sau:
Current wire frame density: SURFTAB1=20 SURFTAB2=20
Select object to revolve: ↵
Select object that defines the axis of revolution:
Specify start angle <0>: 360↵
Specify included angle (+=ccw, -=cw) <360>:↵
Trang 10SURFTAB1 = 8 SURFTAB1 = 16
2 MẶT TRUï (Tabulated surface): Do một đường thẳng có phương và độ dài
không đổi chuyển động, một đầu luôn tì vào một đường cong
•Vẽ một đường thẳng
•Vẽ một đường cong
Command: TABSURFHoặc kích Draw/Modeling/Meshes/Tabulated Surface.
Select object for path curve: Chọn đường cong.
Select object for direction vector: Chọn đường thẳng.
3 MẶT KE Õ(Ruled Surface): Do một đường thẳng chuyển động 1 đầu luôn tì và
2 đường cong hở
•Vẽ 2 đường cong hở
Command: RULESURF Hoặc kích Draw/ Modeling /Meshes/Ruled Surface.
Select first defining curve: Chọn đường cong thứ nhất.
X 1
x 2
Trang 11Select second defining curve: Chọn đường cong thứ hai.
4 MẶT GHỀNH PHỨC (Edge Surface):
Được giới hạn bởi 4 đường cong, cuối đường này là đầu đường kia tạo thànhmột hình kín
•Vẽ 4 đường cong
Command: EDGESURF Hoặc kích Draw/ Modeling /Meshes / Edge surface.
Select object 1 for surface Edge: Chọn đường cong 1
Select object 2 for surface Edge: Chọn đường cong 2
Select object 3 for surface Edge: Chọn đường cong 3
Select object 4 for surface Edge: Chọn đường cong 4
Vd1:
12
Trang 12Vd2:
Trang 13Specify corner point of box: (Chọn điểm góc trái phía dới của hộp)
Specify lenght of box: (Chiều dài hộp, tơng ứng với khoảng cách theo trục X) Specify width of box or [Cube]: (Chiều rộng theo trục Y, hay nhập C để tạo hộp
vuông)
Specify height of box: (Chiều cao hộp theo trục Z)
Specify rotation angle of box about the Z axis or [Reference]: (Góc quay so với
trục song song với trục Z và đi qua điểm Corner of box)
Trang 142 Mặt caàu SPHERE:
Command: 3d↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]:
S↵
Specify center point of sphere: (Tâm mặt cầu)
Specify radius of sphere or [Diameter]: (Bán kính hoặc đờng kính mặt cầu) Enter number of longitudinal segments for surface of sphere <16>: (Nhập số đ-
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: S↵
Specify center point of sphere: 0,0,0↵
Specify radius of sphere or [Diameter]: 50↵
Enter number of longitudinal segments for surface of sphere <16>:↵
Enter number of latitudinal segments for surface of sphere <16>:↵
Trang 153 Mặt nón CONE:
Command: 3D
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: C↵
Specify center point for base of cone: (Tâm của vòng đáy mặt nón)
Specify radius for base of cone or [Diameter]: (Bán kính vòng đáy mặt nón)
Specify radius for top of cone or [Diameter] <0>(Bán kính vòng đáy mặt nón cụt:
nếu giá trị là 0 thì ta có mặt nón, nếu bằng bán kính vòng tròn thì ta có mặt trụ tròn)
Specify height of cone: (Chiều cao hình nón)
Enter number of segments for surface of cone <16>:(Nhập số đờng chảy nối hai
mặt đỉnh và đáy)
Ví dụ:
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: c↵
Specify center point for base of cone: 0,0,0↵
Specify radius for base of cone or [Diameter]: 40↵
Specify radius for top of cone or [Diameter] <0>:↵
Specify height of cone: 50↵
Enter number of segments for surface of cone <16>:↵
Trang 164 Mặt hình nêm WEDGE:
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/Dish/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: W↵
Specify corner point of Wedge: (Toạ độ điểm gốc mặt đáy hình nêm)
Specify lenght of Wedge: (Chiều dài nêm theo trục X)
Specify width of Wedge or [Cube]: (Chiều rộng nêm theo trục Y)
Specify height of Wedge: (Chiều cao nêm theo trục Z)
Specify rotation angle of Wedge about the Z axis: (Góc quay so với trục song
song với trục Z và đi qua điểm Corner of Wedge)
Tại dòng nhắc trên bấm Enter thì xuất hiện dòng nhắc
Specify rotation angle of [Reference]: (Giá trị góc quay hoặc nhập R để nhập giá
trị góc tham chiếu)
5 Mặt xuyến TORUS:
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: T↵
Specify center point of torus: (Tâm của mặt xuyến)
Trang 17Specify radius of torus or [Diameter]: (Bán kính hoặc D để nhập đờng kính vòng
Enter number of segments around torus circumference <16>(Số các phân đoạn
theo chu vi mặt xuyến)
Ví dụ:
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: t↵
Specify center point of torus: 0,0,0↵
Specify radius of torus or [Diameter]: 60↵
Specify radius of tube or [Diameter]: 20↵
Enter number of segments around tube circumference <16>:↵
Enter number of segments around torus circumference <16>:↵
6 Hình đa diện Pyramid
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/Dish/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: P↵
Specify first corner point for base of Pyramid: (Điểm thứ nhất B1 của đáy)
Specify second corner point for base of Pyramid: (Điểm thứ hai B2 của đáy)
Trang 18Specify third corner point for base of Pyramid: (Điểm thứ ba B3 của đáy)
Specify fourth corner point for base of Pyramid or [Tetrahedron]: (Điểm thứ bốn
B4 tạo đáy là mặt phẳng tứ giác) Nếu nhập T thì đáy là mặt phẳng tam giác
Specify apex point of Pyramid or [Ridge/Top]: (Toạ độ đỉnh P đa diện nếu đỉnh
là một cạnh, T-Top đỉnh là mặt tam giác hoặc tứ giác)
Nếu đỉnh là một cạnh Specify first ridge end point of Pyramid: (Điểm thứ nhất R1 của cạnh)
Specify second ridge end point of Pyramid: (Điểm thứ hai R2 của cạnh)
Nếu đỉnh là mặt tam giác hoặc tứ giác
Specify first corner point for top of Pyramid: (Điểm T1 của mặt đỉnh)
Specify second corner point for top of Pyramid: (Điểm T2 của mặt đỉnh)
Specify third corner point for top of Pyramid: (Điểm T3 của mặt đỉnh)
Specify fourth corner point for top of Pyramid: (Điểm T4 của mặt đỉnh)
7 Mặt lới Mesh
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: M↵
Specify first corner point of mesh: (Chọn điểm P1 của lới)
Specify second corner point of mesh: (Chọn điểm P2 của lới)
Specify third corner point of mesh: (Chọn điểm P3 của lới)
Specify fourth corner point of mesh: (Chọn điểm P4 của lới)
Enter mesh size in the M direction: (Mật độ lới theo P1P2)
Trang 19Enter mesh size in the N direction: (Mật độ lới theo P1P4)
Ví dụ:
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: m↵
Specify first corner point of mesh: 0,0,0↵
Specify second corner point of mesh: 100,0,0↵
Specify third corner point of mesh: @0,50,0↵
Specify fourth corner point of mesh: @-100,0,0↵
Enter mesh size in the M direction: 6↵
Enter mesh size in the N direction: 8↵
8 Mặt nửa cầu trên DOme
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]:
DO↵
Specify center point of dome: (Tâm của mặt cầu)
Specify radius of dome [diameter]: (Bán kính hoặc đờng kính mặt cầu)
Enter number of longitudinal segments for surface of dome <16>: (Nhập số đờng
Trang 20Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]:
do↵
Specify center point of dome: 0,0,0↵
Specify radius of dome or [Diameter]: 50↵
Enter number of longitudinal segments for surface of dome <16>:↵
Enter number of latitudinal segments for surface of dome <8>:↵
9 Mặt nửa cầu dới Dish
Command: 3D↵
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: DI↵
Specify center point of dish: (Tâm của mặt cầu)
Specify radius of dish [diameter]: (Bán kính hoặc đờng kính mặt cầu)
Enter number of longitudinal segments for surface of dish <16>: (Nhập số đờng
Initializing 3D Objects loaded
Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: Di↵
Specify center point of dish: 0,0,0↵
Specify radius of dish or [Diameter]: 50↵
Trang 21Enter number of longitudinal segments for surface of dish <16>:↵
Enter number of latitudinal segments for surface of dish <8>:↵
VII Mễ HèNH 3D KHỐI RẮN(SOLID)
Mô hình 3D dạng solid là phơng tiện duy nhất diễn tả chính xác hình dáng 3 chiềucủa vật thể hình học, bởi vì trong mô hình này ta có thể tính các đặc tính cơ học củavật thể, mô hình solid khácvới mô hình mặt cong, các dạng đối tợng cũng khác nhau,các lệnh thực hiện và phơng pháp tạo mô hình cũng khác nhau Ưu điểm của môhình này nh sau:
Trang 22Command: Region↵
Select objects: (chọn đối tợng cần tạo miền)
Select objects: (tiếp tục chọn hoặc Enter để kết thúc)
Sau khi tạo miền giới hạn, ta cú thể thực hiện cỏc phộp toỏn:
Cộng gộp cỏc miền: Union
Lấy hiệu của 2 miền: Subtract
Lấy giao giữa 2 miển : Intersect
Trang 23B T¹o solid c¬ së
Các khối rắn cơ sở được tạo ra bằng nhóm lệnh trong Draw/Solids, hoặc các nútlệnh trên thanh công cụ Solid Dĩ nhiên, ta cũng có thể tạo ra chúng bằng cách nhậplệnh trực tiếp vào CommandLine Mặc dù nhóm lệnh Solids có vẻ giống nhóm lệnhSurfaces, chúng vẫn có sự khác biệt căn bản: Surface là các đối tượng bề mặt(nghĩa là rỗng ruột); còn Solid là đối tượng rắn, do đó có thể cắt/xén/đục/đẽo thành một khối con Hơn nữa, nhóm lệnh Solids không tắt tự động chức năngOSNAP như nhó m lệnh Surfaces
1 LÖnh Box
C«ng dông: T¹o khèi ch÷ nhËt
Command: Box↵
Specify corner of box or [CEnter] <0,0,0>:↵
Specify corner or [Cube/Length]: l↵
Specify length: 40↵
Specify width: 30↵
Specify height: 20↵
Trang 242 Lệnh Cone
Công dụng: Tạo khối nón có mặt đáy là đờng tròn hoặc elip
Command: CONE↵
Current wire frame density: ISOLINES=16
Specify center point for base of cone or [Elliptical] <0,0,0>:
Specify radius for base of cone or [Diameter]: 20
Specify height of cone or [Apex]: 15
3 Lệnh Cylinder
Công dụng: Tạo khối trụ có mặt đáy là elip hoặc đờng tròn
Command: Cylinder↵
Current wire frame density: ISOLINES=16↵
Specify center point for base of cylinder or [Elliptical] <0,0,0>:↵
Specify radius for base of cylinder or [Diameter]: 20↵
Specify height of cylinder or [Center of other end]: 30↵
Trang 254 Khối cầu
Công dụng: Dùng để tạo khối cầu bằng cách nhập tâm khối cầu, đờng kính hay bán kính của khối cầu
Command: sphere↵
Current wire frame density: ISOLINES=16↵
Specify center of sphere <0,0,0>:↵
Specify radius of sphere or [Diameter]: 50↵
5 Lệnh Torus
Công dụng: Tạo khối xuyến thông qua một số câu hỏi của CAD
Command: Torus↵
Current wire frame density: ISOLINES=16
Specify center of torus <0,0,0>:↵
Specify radius of torus or [Diameter]: 50↵
Specify radius of tube or [Diameter]: 15↵
Trang 266 Lệnh Wedge
Công dụng: Sử dụng lệnh Wedge dùng để tạo khối hình nêm
Command: Wedge↵
Specify first corner of wedge or [CEnter] <0,0,0>:↵
Specify corner or [Cube/Length]: l↵
Specify start point or [Object/Height/Width/Justify] <Object>: O ↵
Select object: Chọn đa tuyến 2D hay miền gới hạn
Specify start point or [Object/Height/Width/Justify] <Object>: H ↵
Specify height <4.0000>: Chiều cao đa tuyến
Specify start point or [Object/Height/Width/Justify] <Object>: w
Specify width <0.2500>:Chiều rộng đa tuyến
Specify start point or [Object/Height/Width/Justify] <Object>: J
Enter justification [Left/Center/Right] <Center>: Canh khối đa tuyến
* Specify start point or [Object/Height/Width/Justify] <Object>: O ↵
Trang 27Select object: Chọn đa tuyến 2D hay miền gới hạn
VIII TẠO KHỐI RẮN 3D TỪ HÌNH 2D KÍN
1 Lệnh Extrude
A Theo chiều trục Z
Command: EXT
Select objects: Chọn đối tượng 2D
Select objects: Chọn đối tượng tiếp theo .
Specify height of extrusion or [Path]: Nhập chiều cao khối đùn
Specify angle of taper for extrusion <0>: Nhấp góc vuốt
Trang 28B Extrude với góc vuốt
Command: extrude
Current wire frame density: ISOLINES=4
Select objects to extrude: Chọn miền cần kéo khối
Select objects to extrude:
Specify height of extrusion or [Direction/Path/Taper angle]<8.9509>: T
Specify angle of taper for extrusion <0>: nhập góc vuốt
Specify height of extrusion or [Direction/Path/Taper angle] <8.9509>: Nhập chiều cao khối
Trang 29
C Theo một đường dẫn
Command: EXT
Select objects: Chọn đối tượng 2D kín
Select objects: chọn đối tượng tiếp theo .
Specify height of extrusion or [Path]: Gõ P
Select extrusion path: Kích chọn đường dẫn .
2 Lệnh Revolve
Command: REV
Select objects: Chọn đối tượng.
Select objects: Tiếp
Specify start point for axis of revolution or define axis by [Object/X (axis)/Y (axis)]: Chọn điểm thứ nhất của trục quay .
Specify endpoint of axis: Chọn điểm thứ hai của trục quay .
Specify angle of revolution <360>: Nhập góc quay .
Trang 323 Lệnh Sweep: Quét tiết diện theo một đường dẫn
Command: Sweep .
Select objects to sweep: Chọn tiết diện quét (pick arc)
Select sweep path or [Alignment/Base point/Scale/Twist]: Chọn đường dẫn (pick
path)
VD:
Trang 33
4 Lệnh Loft :
Command: Loft .
Select cross-sections in lofting order: Chọn các đường curve (pick circles)
Specify opposite corner: 5 found
Select cross-sections in lofting order:
Enter an option [Guides/Path/Cross-sections only] <Cross-sectionsonly>:
Trang 345 Lệnh Helix: Vẽ lò xo xoắn:
Trang 35Command: _Helix
Number of turns _ 3 Twist _ CCW
Specify center point of base: 160,160
Specify base radius or [Diameter] _1_: 160, 200
Specify top radius or [Diameter] _1_: 40
Specify helix height or [Axis endpoint/Turns/turn Height/tWist] _1_: T (Turns) Enter number of turns _3_: 10
Specify helix height or [Axis endpoint/Turns/turn Height/tWist]_1_: 100
IX HIỆU CHỈNH KHỐI RẮN (SOLID EDITING):
1 Phép cộng:UNION ( Đối tượng 1 + Đối tượng 2)
+ Command: UNI