SƠ ĐỒ KỂ TOÁN QUỸ KHEN THƯỞNG, PHÚC LỢI
Được cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp lên
111,112,136…
3331 Biếu tặng sản phẩm, hàng hóa trang trải bằng quỹ KT, PL
512
TSCĐ xây dựng, mua sắm bằng quỹ phúc lợi sử dụng cho hoạt động phúc lợi
Giá trị hao mòn
431 214
TSCĐ xây dựng, mua sắm bằng quỹ khen thưởng, phúc lợi sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinhh doanh
411
Xử lý chi vượt quá quỹ khen thưởng, phúc lợi (khi cổ phần hóa)
Bổ sung quỹ ĐTPT và nguồn vốn đầu tư XDCB từ quỹ
Phúc lợi 414,441
111,112,334, 139,642,411 Tiền thưởng cho CNV và NLĐ
334
Chi trợ cấp khó khăn, tham quan, nghỉ mát, văn hóa… hoặc trích lập quỹ nộp cấp trên, chi ủng hộ, từ thiện
Trích lập quỹ khen Thưởng, phúc lợi
353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 421 111,112