1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TU ANH -HALOGEN

14 615 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Halogen
Người hướng dẫn GV. Trần Thị Tỳ Anh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 605,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết, bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm chương Halogen lớp 10 (từ cơ bản đến nâng cao)

Trang 1

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

97/ *Hoà tan chậm 34,4 gam hỗn hợp gồm: Fe:O¿ và Fe có tỉ lệ số mol là 1: 2 trong một

lượng dung dịch HCI và khuấy đều thì thu được V lít Hạ (đktc) Thê tích dung dịch

HCI 0,5 M tối thiểu cần dùng và giá trị của V tương ứng là:

A 2,4 lit va 4,48 lit B 2 lit va 2,24 lit

C 4,48 lit va 2,4 lít D 2,24 lit va 2 lit

98/ Cho 31,84 gam hén hop: NaX va NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào

dung dich AgNO; du thi thu duoc 57,34 gam kết tủa Công thức của hai muối là:

A NaCl va NaBr B NaBr va Nal

C NaF va NaCl D NaF va NaCl hoac NaBr va Nal

99/ Hoa tan hoan toan 104,25 gam hén hop X gdm: NaCl va Nal vao nudc duoc dung dich

A Suc khi Cl, du vao dung dich A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5

gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 29,25 gam B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam

100/ Suc khi clo du qua dung dich NaBr va Nal Két thuc thí nghiệm, cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được 1,17 gam NaCl thì số mol hỗn hợp NaBr va Nal da

phản ứng là bao nhiêu? (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,10 mol D 0,20 mol

101/ Suc khi clo du qua dung dich NaBr va Nal Két thuc thí nghiệm, cô cạn dung

dich sau phan tng thu duge 23,4 gam NaCl thi thể tich Cl, (dktc) di tham gia phản

ứng bằng bao nhiêu? (Biết các phản ứng xảy ra hoản toàn)

A 4,48 lit B 8,96 lit C 0,448 lit D 0,896 lit

102/ *Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dich AgNO; lay du Sau

phản ứng thấy khối lượng kết tủa sinh ra đúng bằng khói lượng AgNO› đã phản

ứng Phần trăm khối lượng NaBr trong hỗn hợp ban đầu là

A 71,53% B 72,16% Œ 75,82% D 75,26%

105/ Hễn hợp gồm : Nal và NaBr hòa tan vào nước được dung dịch A Cho brom

vừa đủ vào dung dịch A được muối X có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn

hợp mudi ban dau la a gam Hòa tan X vào nước được dung dịch B, sục khí clo vừa

đủ vào dung dịch B, thu được muối Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của muối

X là a gam Xác định % khối lượng Nai trong hỗn hợp muối ban đầu là

104/_ *Cho I1,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm: clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98

gam hỗn hop Mg va Al tao ra 42,34 gam hỗn hợp clorua và oxit của hai kim loại

Phan tram vé thé tích của clo va oxi trong hỗn hợp A lần lượt là:

A 54% và 46% B 46% và 54% C.48%và52% D.32% và 68%

TóM TẮT LÝ THUYẾT

1 VỊ TRÍ CÁC HALOGEN TRONG HỆ THÓNG TUẦN HOÀN

- Gồm có các nguyên 6: oF, 17Cl, 3sBr, ssl, gsAt

- Phan tu dang X, nhu F, khi mau luc nhat, Cl, khi mau vang luc, Br) long mau nau đỏ,

I, tinh the tim

- Dễ nhận một e đề đạt cầu hình bền của khí hiếm: X + le——> X- (X: F, CI, Br, I)

- F có độ âm điện lớn nhất, chỉ có số oxi hoá —1 Các halogen con lại ngoài số oxi hoá —

l còn có sô oxI hoá dương như: +], +3, +5, +7

- Tính tan của muối bạc: AgF AgClỶ AgBrk Agl

tan nhiều trắng vàng nhạt vàng đậm

2.X¿

Ch, trong ty nhién Clo c6 2 déng vi: 73 C1(75%) va 77 Cl (25%) > M= 35,5 Cl› có một liên kết CHT, đễ dàng tham gia phản ứng, là một chất oxi hóa mạnh

* X¿ tham ơia phản ứng với Hạ, kim loai tao halogenua voi soh -1

- Tác dụng với KL (đa số KL và có t° đễ khơi màu) tạo muối halogenua:

2Na+Cl; — —>y 2NaCl 2Fe +3Cl, —-> 2FeCl;

- Tác dụng với hiẩro (cần có t° hoặc có ánh sáng); chứng minh: F; > Clạ > Br; > lo

Khí hidro clorua không có tính axit không tác với Fe, khi hoà HCÏI vào nước tạo dd axIt

- Tac dung voi phi kim khac: P, S (Xz khong phan tng voi Oz, No, C dang kim cuong)

5Cla+2P —!—> 2PCI, Clạ +2§ —f—> S;C]; (lưu huỳnh (1) clorua)

- Túc dụng với dung dịch muỗi của halogenua đứng sau

Fạ + 2NaCl —> 2NaF + Cl; Clạ + 2NaBr —> 2NaC|l + Bro

Clạ + 2Nal Ð ——> 2NaCl + lạ Brạ + 2Nal ——> 2NaBr + lạ

—> chứng minh: F¿ > Clạ > Br¿ > lạ

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 28

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |1

Trang 2

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

- Túc dụng với một số chất khử

Hạ§ + CŨ; nạ —> 2HCI + §Ỷ ;

H>S + Brạ—> 2HBr + SỶ ; Brạ +2HI — 2HBr + I›

2FeCly + Cly > 2 FeCl ; 6FeSO¿ + 3Clạ —> 2Fe;(SO¿)s + 2FeCla

Clạ + SO¿ + 2H;O ->HạSO¿ + 2HCI ; Clạ+ NaHSOa + HO —> NaHSO¿ + 2HCI

HạS + Iạ — 2HI + SỶ ;

- Túc dụng với một số chất oxi hóa

Bro, Ip khử được Co:

5C] + Br; + 6H2O —> I0HCI +2HBrOa; 5C]a + lạ + 6HạO —> 10HCI + 2HIƠa

° Ip khử được Bro, KCIOs3, HNỢ

lạ + 5Br; + 6HạO —> 10HBr + 2HIO3; lạ +2KCIOs —> 2KIOs + Ch

3l; + 10HNOa —> 6HIO: + 10NO + 2H2O

* X¿ còn tham gia phản ứng với vai trò vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử:

- Tác dụng với HạO khi hoà tan vào nước, một phần X¿ tác dụng (X: CI, Br, I)

Ch+H,O@—HCI+HClO (axit hipocloro) : dung dich nước clo

HCIO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nước clo có tính tây mảu và diệt trùng

- Túc dụng với dung dịch kiềm

Clạ +2NaOH ——> NaC[l + NaClO + HạO (nước Giaven)

3Cla + 6KOH —!#€ 5 5KCI + KCIO3 + 3H)O

2Cl¿ + 2CăOH)› (loãng) ——> CaCl + CăOCl; + 2H;O (nước clorua vôi)

Clạ + CăOH); (huyềnphù—> CaOC]lạ + HạO (CaOCl];: clorua vôi)

*#ĐIÊU CHẾ CLO: nguyên tắc là khử các hợp chất CI- tạo Ch

- Trong phòng thí nghiệm cho HCI đậm đặc tác dụng với các chất oxi hóa mạnh:

MnO>+4HCl] —~> MnCl, +Ch* +2H,0

2KMnO¿ + 16HCI ——> 2KCI+2MnCl; + 5Cl; } + 8H,O

KạCr¿O; + 14HCI ——> 2KCI + 2CrClha + 3Cla † + 7HạO

KCIO3 + 6HCI (dic) —“> KCI + 3Ch + 3H50

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHOM VIIA)

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |2

Ạ 240 ml B 160 ml C 80 ml D 320 ml 89/ *Cho 4,26 gam hỗn hợp X gồm ba kim loai: Mg, Cu va Al 6 dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 6,66 gam Thể tích

dung dịch HCI 2M vừa đủ đề phản ứng hết với Y là

Ạ 50 ml B 150 ml C 75 ml D 90 ml

90/ *Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối: NaX va NaY (X, Y la hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên

tử Zx < Zy) vào dung địch AgNO: (dư), thu được 8,61 gam kết tủạ Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

91/ *Điện phân dung dịch CuC]; với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam

Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hap thu hoan toan luong khi X trén vao 200

ml dung dich NaOH (ở t° thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại 1a 0,05M (giả thiết thê tích đ không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

92/ Cho lượng dư đ HCI đặc tác dụng với 34,8 gam MnO, co dun nong sinh ra khi Ạ

Chia A lam hai phan Phần một tác dụng hết với lượng dư Mg thu được 14,25 gam muốị Phần hai tác dung voi 500 ml dung dich NaOH 1,2 M tao dung dich D Gia

thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, thì nồng độ mol của NaOH trong đ D là

93/ *Dé oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl; thanh K,CrO, bang Cl, khi co mat KOH, luong toi thiéu Cl, va KOH tuong tmg 1a:

Ạ 0,03 mol va 0,08 mol B 0,015 mol va 0,04 mol

C 0,015 mol va 0,08 mol D 0,03 mol va 0,04 mol

94/ *Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCI 20%, thu được dung dịch Ỵ Nồng độ của FeCl›; trong dung dịch Y là 15,76% Nong độ phân trăm của MgCl, trong dung dịch Y là

Ạ 11,79% B 28,21% Œ 15,76% D 24,24% 95/ Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCI thu được dung dich

có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol của HCI trong dung dịch đã dùng

96/ *Cho 14,6 gam hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCI dư thu được 5,264 lít khí H; (đktc) Cũng lượng hỗn hợp như vậy cho tác dụng với 200 mÏ dung dịch

CuSO, a mol/lit thu được 14,72 chất rắn Giá trị của ø là

Trang 3

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

A 16,8 lít B 33,6 lít Œ 24,0 lít D 36,0 lít

80/ *Cho 100 ml dung dich FeCl, 1,2M tac dung voi 200 ml dung dich AgNO; 2M, thu

duoc m gam kết tủa Giá trị của m là

81/ Để trung hòa hết 200 gam dung dịch HX (X: F, CI, Br, I) nồng độ 14.6% người ta phải

dung 250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dich axit ở trên là dung dịch

82/ Hòa tan hoan toan 14,6 gam hén hop X gom: Al va Sn bang dung dich HCI (du),

thu được 5.6 lít H; (ở đktc) Thê tích khí O› (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với

14,6 gam hỗn hợp X là

A 2,80 lit B 1,68 lit C 4,48 lit D 3,92 lit

83/ Hoa tan hoan toan 7,8 gam hon hop: Mg va Al bang dung dich HCI du Sau phan

ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đâu Số mol axit HCI

đã tham gia phản ứng là

A 0,8 mol B 0,08 mol C 0,04 mol D 0,4 mol

84/ Hòa tan hoan toan 20 gam hỗn hop: Mg va Fe bằng dung dịch axit HCI dư, sau phản

ung thu dugc 11,2 lit khi (dktc) va dung dich X C6 can dung dich X thi thu được

bao nhiêu gam muối khan?

A 55,5 gam B 91,0 gam C 90,0 gam D 71,0 gam

85/ Hoa tan hét 7,74 gam hon hop bét: Mg, Al bang 500 ml dung dich hén hop HCl 1M

va H,SO, 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí Hạ (ở đktc) Cô cạn dung

dịch X thu được lượng muối khan là

A 38,93 gam B 25,95 gam €, 103,85 gam D 7,86 gam

86/ Dé hoa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm: FeO, FezO¿ và FezOs (trong đó số

mol FeO bằng số mol Fe;O2a), cần dùng vừa đủ V lít dd HCI 0,5M Giá trị của V là

87/ *Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm: FeO, Fe;Oa, FezOx¿ tác dụng với dung dịch HCI (dư)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62

gam FeCl, va m gam FeCl Gia tri cua m la

88/ *Cho m gam hỗn hợp X gom: FeO, Fe,03, Fe3;04 vao mot luong vira du dung dich

HCl 2M, thu duoc dung dich Y cé ti 1é s6 mol Fe’ va Fe* 1a 1: 2 Chia Y thành hai

phan bang nhau Co can phan một thu được mị gam muối khan Sục khí clo (dư)

vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mạ gam muối khan Biết m; -

mị =0,71 Thê tích dung dịch HCI da dung la

- Trong công nghiệp dùng phương pháp điện phân

đpnc

2NaCI + 2HạO— #44" —2NaOH + Cla†+H¿†; 7 2NaCI—“””“® š>2Na +Cl›†

3 AXIT HIDRO HALOGENIC HX (X = F, Cl, Br, I)

Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác déu 1a cac axit mạnh

Dd axit clohidric là chất lỏng không màu, dd HCI đặc có nồng độ 37%, ngay ở điều kiện thường nó tự bốc khói trong không khí âm

- Túc dụng với kừn loại (đứng trước H): HX thể hiện tính oxi hóa bởi ion HÀ

2A1 + 6HCI —> 2AIC1a + 3 HDT: Fe + 2HCIl—> FeCl + Hy?

- Tac dung voi hidroxit (tan va khong tan)

HCl + NaOH > NaCl + Hj20; 2HCl + Mg(OH)2 > MgCly + 2H2O

- Tac dung voi oxit bazo

AlaOa + 6HCI > 2AICl3 + 3H20; CuO + 2HCI > CuCl, + H20

- Tic dung voi mudi (tao két tia hodc chat bay hoi)

CaCOs+ 2HCI —> CaCla + COsŸ + HạO; FeS + 2HCI > FeCl + H)S Tt

Na SO3 + 2HCl > 2NaCl + SO yt + HạO; AgNO; + HCl > AgClV + HNO3

CuCl, ,400°C

- Khi HCI tác dụng với O2: 4HCI1+0, ——————>2C]1, +2H,O

- Tính chất riêng của axit HF

Tác dụng với dd kiềm tạo muối axit: 2HF + KOH -> KHE; + HạO

Hoa tan được thuỷ tính do tác dụng được với SiO› (1 thành phần của thủy tinh)

4HF + SiO› —> SiF4 + 2HạO (ứng dụng khắc chữ lên thủy tinh)

- Điều chế

HF: CaF; (nh thể) + HạSOx (đặc) —t—> CaSOx + 2HE †

HCI: Trong công nghiệp: Hạ + Clạ ——> 2HCI

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 26

Trang 4

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

Trong PTN: Dùng phương pháp sunfat:

NaCl ne +H SO 44g) ~~“ NaHSO, + HCI tinh thé 2NaCl in ne + HySO4 4g) tinh thé > Na, SO, + 2HCIT

4 CAC HOP CHAT CO OXI CUA CLO: céc oxit va axit c6 oxi cia clo: Trong các

hop chat chia oxi cua clo, clo co s6 oxi hoa duong, duoc diéu ché gian tiép

HCIO axit hipoclorơ CIO : hipoclorit

* Tính bên và tính axit ting} | HClO, | axit cloro CIO) : clorit

axit cloric

+7 —

| HCIO, | axitpecloric ClO¿ : peclorat

Cl,0: clo (1) oxit, diclo oxit Cl,O7: clo (VII) oxit, diclo heptaoxit

NaClO natri hipoclorit NaClO, natri clorit

KCIO3_ kali clorat KCIOx kali peclorat

Tất cả hợp chất chứa oxi của clo đều là chất oxi hóa mạnh

— _ HCIO: axit yếu, yếu hơn HạCOa, kém bền:

NaCIO + CO; + HạO > NaHCO3+HCIO; HClO > HCl + [O]

—_ HCIO;: axit TB, kém bền, chỉ tồn tại trong dd nudc: 3HCIO,—> 2HCIO; + HCl

— HCIOs:: axit mạnh, kém bền khi C% >50%: 3HCIO; —> HCIO¿ + 2ClO; + HạO

— HCIO¿A: Ax/ mạnh, tan nhiều trong nước, bị nhiệt phân khi có PạOÒs:

2HCIO, —2°3-» ClaO;+ HạO

t

- Nước Gia-ven

Clạ + 2KOH — KCI + KCIO + H20; Cly + 2NaOH > NaCl + NaClO + HạO

(Dung dich KC] + KCIO hoặc NaCl + NaClO dugc goi la nudc Gia-ven)

NaClO (natri hipoclorit) là muối của một axit rất yếu, yêu hơn cả HạCOa:

NaClO + CO; + H2O — NaHCO3 + HClO

—> ting dung: tdy trang vai, soi, gidy, sdt tring, tdy ué nha vé sinh

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHOM VIIA)

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |4

ml dung dich HCl trén, khi cô cạn cốc X duoc 74,7 gam chất răn Khối lượng của

Mg co trong X là

A 12 gam B 6 gam C 18 gam D 4 gam

70/ Cho lượng du dung dich AgNO; tac dung voi 100 ml dung dich X g6m KF 1M va NaCl 1M Khéi lượng kết tủa thu được là

A.14,35 g B 27,05 g C.143,5 g D 270,5 g Z1/X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 20 gam A tác dụng với lượng dư AgNO: thu đượcc 37,6 gam kết tủa bạc halogenua X là

72/ Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B và C có khối lượng 2,17 gam tác dụng hết với

dd HCI tạo ta 1,68 lít khí H; (đktc) Khối lượng muối clorua khan thu được là

A 7,945 g B 7,594 g C 7,495 g D 7,549 g

ZZ/ Cho 14.4 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng với 0,1 mol O¿ Hòa tan

chất rắn sau phản ứng băng dd HCI dư thấy bay ra 13,44 lít khí H; (đktc) M là

74/ Hoa tan hoan toan 6,48 gam kim loai M bang dd HCI dư thì thu được 8,064 lít H;

(đktc) Xác định tên của kim loại M

75/ Cho mot luong kim loai tac dung hết với clo thì lượng muối clorua gấp 1,564 lần

lượng clo đã dùng Kim loại cần tìm là

76/Cho 1,9 gam hén hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCI (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đkte) Kim loại M là

77/ X là kim loại thuộc phân nhóm nhóm IIA Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và

Zn tac dung với lượng dư dung dịch HCT, sinh ra 0,672 lít khí Hạ (đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H;SŠO¿ loãng, thì thê tích khí hidro sinh ra chưa đến 1,12 lít (đktc) Kim loại X là

78/ Cho 47,4 gam KMnO, tac dung vira du vo1 HCI dac thu dugc khi Cl) Luong khi

Cl, nay tác dụng vừa đủ với m gam Fe Giá trị của m là

A 28 gam B 16,8 gam C 56 gam D 14 gam 79/ Thêm 1,5 gam MnO; và 98,5 gam hỗn hợp mudi: KCl va KCIO3 Dun nong, cho đên khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn nặng 76 gam Thê tích khí oxi (đktc) thoát ra là

Trang 5

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

59/ Dung dịch X có thê chứa một trong bốn muối là: NH„C1, NazPO¿, KI và (NH¿):POi

Thêm NaOH vào mẫu thử của X thì thấy xuất hiện khí mùi khai Còn khi thêm

AgNO; vao mau thir cua X thi xuat hiện kết tủa vàng Vậy X chứa

60/ Cho kim loại M tác dụng với Cl; được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung

dịch HCI được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối ÄX ta cũng

được muối Y Kim loại M có thể là

61/ Cho dung dịch BaCl; vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa Lọc lấy kết tủa,

sau đó thêm dung dịch HCI vào kết tủa, thấy nó không tan X là

62/ Cho X, Y là 2 PK trong nguyên tử X và Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện lần lượt là 14 và 16 Biết trong hợp chất XY,: X chiếm 15,0486 %

về khối lượng, tổng số proton là 100 và tổng số nơtron là 106 X, Y lần lượt là:

A.P và CL B N va Cl Œ P và F D N va Br

63/ Cho 15,8 gam KMnO, tac dung hoan toan voi dung dich HCI đặc, dư Thé tich khi

thu được ở (đktc) là

A 4,8 lit B 5,6 lit Œ 0,56 lít D 8,96 lít

64/ Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có số mol tương tứng là 0,2 và 0,1 mol tác dụng vừa đủ

với x mol C]; Giá tri x la

65/ Cho V lit dung dich X g6m MgCl, 1M va NaCl 2M tac dung vira du voi dung dich

AgNO; dugc 57,4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,3 lit B 0,1 lit C 0,2 lit D 0,4 lit

66/ Thêm 3 gam MnO, vao 197 gam hỗn hop: KCI va KCIO3 Trộn kĩ và đun nóng đến

khối lượng không đổi thu được 152 gam chất rắn A Thê tích oxi (đktc) sinh ra là

A 44,8 lit B 22,4 lit C 11,2 lit D 33,6 lit

67/ Dé oxi hoa vừa đủ 5,4 gam mot kim loai M thudc nhom A trong bang tuần hoàn cần

vừa đủ V lít khí Cl› (đkte) và sinh ra 26,7 gam muối Tính V 2

A 6,72 lit B 3,36 lit Œ 13,44 lít D 5,04 lit

68/ Cho một lượng halogen X tác dụng hết với Mg được 19 gam MgX> Ciing cho mot

lượng halogen đó tác dụng hết với AI được 17,8 gam AlX: Xác định X

69/ Cho 25 gam hỗn hợp X gom: Mg va Zn vao céc dung 200 ml dung dịch HCI, cô cạn

cốc X được 53.4 gam chất rắn Nếu cũng cho 25 gam hỗn hợp X vào cốc chứa 400

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 24

- Clorua vôi công thức phân tử CaOC]; (là một muôi hôn tạp), C7— Cœ—(@2—C7 là chât

oxi hóa mạnh, điều chế bằng cách: Cl, + Ca(OH)» (huyền phù) —> CaOCl; + 2H;O Clorua vôi là chât bột trăng, có mùi soc của khí clo, có tính oxi hóa mạnh, tính axIt yêu

hơn HCI và HạCOz: CaOCl¿ + 2HCI — CaCl› + Cla† +HạO

2CaOCla + CO›s + HạO -> CaCOa + CaCls + 2HCIO

- Phản ứng nhiệt phân: 2CaOClạ —!—> 2CaCla + O;Ÿ

—> ứng dụng: rẻ, dễ vận chuyên, hàm lượng hipoclorit cao hơn, có tính oxi hóa mạnh nên cũng dùng đề tây trắng vải, sợi, giấy, tây uễ hồ rác, công rãnh, xử lý chất độc hữu

cơ, tỉnh chế dầu mỏ

- Kali cloraf: công thức phân tử KCIOs là chất ôxi hóa mạnh thường dùng điều chế O›

trong phòng thí nghiệm: 2KCIOa —È“9:— š2KC] + O;†

Chất oxi hóa mạnh, nỗ dễ dàng khi đun nóng với lưu huỳnh hoặc cacbon:

2KC1O3 + 3S —“> 2KC1+3S0>; 2KCIO; + 3C —“> 2KC1+3 CO;

Bị nhiệt phân theo 2 huéng: 2KCIO; 22" > 2KCI + Oy

4KCIO; —“2->KCl + 3KCIO¿

Điều chế: 3Clạ + 6KOH —!““—š 5KCI + KCIOs + 3H2O

—>ng dụng: chế tạo thuốc nỗ, sản xuất pháo hoa, điêm

5 FLO VA HOP CHAT

- Trong TN, flo chỉ có ở dạng hợp chất, chủ yếu tập trung trong các chất khoáng ở dang muối florua như: /#orit CaF; hoặc NasAlF, criolit Flo cũng có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật, trong lá của một số loài cây

- Điều chế: 2KF — “=> 2K+F;Ÿ (điện phân nóng chảy hỗn hợp: KF và 2HF)

- Tính chất: flo có độ âm điện lớn nhất nên là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất Tính

oxi hoá mãnh liệt của flo thể hiện ở các phản ứng sau đây:

* Khi flo oxi hoa được tât cả các kim loại tạo ra muôi florua (ca Au va Pt)

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |5

Trang 6

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

* Khí flo oxi hoá được hầu hết các phi kim (trừ oxi và mtơ) Với khí Hạ, phản ứng nỗ

Ley k k 0 0 _ +1-1

mạnh xảy ra ngay ca trong bong toi va t® rat thap: H, + F, _=252"C_ OE

* Khí flo oxi hoá nước đễ dàng ở ngay f° thường, hơi nước nóng bốc cháy khi tiếp xúc

-1 0

với khí flo: 2F,+2H,O ——> 4HF+O,

* Điều chế OE¿: 2 Fa +2NaOH loãng lạnh(2%) ———> 2 NaF + OF;† +HạO (OF, co mui ozon)

(OF; la chat oxi hoa manh, tac dung voi hau hết các KL và PK tạo oxit và florua)

Hidro florua (HF) là axit yếu tan nhiều trong nước, tạo thành dd axit flohidric (trong dd

ton tại ion phức diflorohidrogenat [HF>])

HF ăn mòn các đồ vật bằng thuỷ tinh:

SiO› + 4HF —> SiF¿+2HạO (se efraflorua) đê khắc chữ lên thuỷ tinh

Tác dụng với dd kiềm tạo muối axit: 2HF + KOH -> KHF; + HạO

- Ứng dụng: điều chế floroten -(—CF; — CFCI—)—„ dùng bảo vệ các chỉ tiết, vật thé bang

kim loại, gốm, sứ, thuỷ tinh khỏi bị ăn mòn, chất dẻo /ø@/føw -(TCFa- CF;-)-„ dùng để

chế tạo các vòng đệm làm kín chân không, phủ lên các dụng cụ nhà bếp (xoong, chảo )

để chống dính, điclođiflometan (CF;C];), còn gọi là chất CEFC (freon), trước đây được

dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hoà nhiệt độ Từ năm 1996, chất CFC

da bi cam sử dụng do khí thải vào khí quyên nó pha huy tang ozon Ngoai ra, flo con

được dùng trong công nghiệp hạt nhân đề làm giàu “°U

* Dung dịch NaF loãng được ding lam thudc chong séu rang

6 BROM VA HOP CHAT CUA BROM

- Ở điều kiện thường brom là chất lỏng màu đỏ nâu, đễ bay hơi, hơi brom déc Brom

rơi vào da sẽ gây bỏng nặng Brom tan trong nước, nhưng tan nhiều hơn trong các dung

môi hữu cơ như etanlol, benzen, xăng Dd của brom trong nước gọi là nước brom

- Trong TN, brom chu yéu tén tại ở dạng hợp chất, nhưng ít hơn nhiều so với hợp chất

của flo và clo Trong nước biển có chứa một lượng rất nhỏ muối natri bromua

- Tinh chat Brom tinh oxi hoa kém flo va clo, tuy vậy brom vẫn là chất oxi hoá mạnh

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |6

50/ Điều chế Cl, bằng cách cho dd HCI đặc tác dụng với: KMnÕ¿, K;Cr;O;, CaOC];, KCIO: Nếu cùng lượng HCI thì số mol Cl; ít nhất trong trường hợp cho HCI tác

dụng với

51/Cho so dé phan tng:

NaCl —> (X) —> NaHCO;——> (Y) —> NaNO X và Y có thể là:

Œ NaOH và NaC]O D Na;COs va NaC]O

52/ Có 4 chất bột màu trắng là: vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO¿.2H;O), bột đá

vôi (CaCOz) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dich HCL B Dung dịch H;SO¿ loãng

C Dung dich Bro D Dung dịch lạ

55/ Nguyên tử của nguyên tô X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X

là 8 hạt Các nguyên tô X và Y lần lượt là:

A Na va Cl B Al va Cl C Al va P D Fe va Cl 54/ Trong mudi NaCl cé lan NaBr va Nal Dé loai 2 muối nảy ra khỏi NaCl, người ta

A nung néng hén hop

B cho dd hỗn hợp các muối tác dung voi Cl, du, sau đó cô cạn dung dich

C cho hỗn hop tac dung voi dung dich HCI dac

D cho hén hop tac dung voi dung dich AgNO3

55/ Nguyên tử của nguyên tô X có cấu hình electron [Ar]4sL, nguyên tử Y có cầu hình 1s?2s”2p” Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

56/ Có ba mau hop kim: Zn-Cu, Al-Cu và Ag-Cu Chỉ dùng thêm một dung dịch axit và

một dung dịch bazơ có thê nhận biết được 3 mẫu hợp kim trên Dung dịch axit va

dung dich bazo can dung 1a:

A HNO3, NHs B HNO3, NaOH C HCl, NaOH D HCI, NH3 57/ Co cac kim loai : Cu, Ag, Fe va cac dung dich HCl, FeClH:, CuSƠ¿, FeCh Số cặp chất phản ứng được với nhau là

58/ Một nguyên tử của nguyên tổ X có tông số hạt (p, n, e) là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tô X là

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 23

Trang 7

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

41/ Cho cac phan tng sau:

4HCI + MnO;——>MnC]; + Cl, + 2H2O

2HCI + Fe —> FeCl, + Hp

14HCI + K;Cr;O;——> 2KCI + 2CrC];s + 3C]; + 7H;O

6HCI + 2Al —>2A ICI]; + 3H)p

16HCI + 2KMnO, —> 2KCl1 + 2MnCl, + 5Cl, + 8H0

Số phản ứng trong đó HCI thể hiện tính oxi hóa là

42/ Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A Freon phá hủy tầng ozon gây hại cho môi trường

B Các muối florua đều không độc, dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc trừ

sâu răng

C Teflon la chat dẻo trơ với kiếm, axit va cac hoa chat khac

D Flo dùng trong công nghiệp sản xuât nhiên liệu hạt nhân

43/ Phuong trình hóa học nào dưới đây không đúng?

A CaF; + HạSO¿ — CaSO¿ + 2HF B SiO, + 4HF — SiF, + 2H,0

C 2F, + 2NaOH — 2NaF + H,0 + OF) D OF, +Cu — CuO + Fy

44/ Trường hợp nào cho dưới đây, sản phẩm không có O;?

A F› vào dd NaOH loãng (2%) lạnh B HạO bốc cháy trong F›

Œ Nhiệt phân KCIOa

45/ Các khí có thể cùng tổn tại trong một hỗn hợp là:

D Cho Na;O; vào nước

46/H6n hop khi nao sau day co thê tồn tại ở bất kì điều kiện nào?

47/ Dung loai binh nao sau day dé dung dung dich HF?

A Binh thuy tinh mau xanh B Binh thuy tinh mau nau

C Binh thuy tinh khong mau D Binh nhya teflon (chat déo)

48/ Trong PTN người cho các chất oxi hóa mạnh, như: MnO;, PbO;, KzCr;O;, KMnO¿

tác dụng với axit HCI đặc Trường hợp nào không phải đun nóng?

49/ Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl;, KMnO¿, K»Cr.O7, MnO; lần lượt phản ứng với

lượng dư dung dịch HCI đặc, chất tạo ra lượng khí C]; nhiều nhất là

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 22

* Brom oxi hoa duge nhieu KL, thi du: 3 Br,+2 Al —9 >2 AlBr,

* Brom chi oxi hoa duge Hz ot? cao: Br,+H; ——> 2HBr

* Khí hiđro bromua tan trong nước tạo thành dd axit hipobromơ là axit mạnh, mạnh

hon axit HCl: Br,+H,O <— HBr+HBrO

* Br; vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thê hiện tính khử:

Br,+2Nal — 2NaBr+I,; Br,+5Cl:+6H,O—> 2HBrO, +I10HCI

* Điều chế Br;: 2NaBr,, +2H,SO4y;) —>Br, Ÿ + SO; † + Na;SO, +2H,O

Sản xuất Br; trong CN: đi từ nước biển: nước biển, nước hồ muối được axit hoa bang HạSO¿ và cho khí Clạ sục qua: 2NaBr + Clạ —> 2NaCl + Brạ; chưng cất dd đồng thời cho dòng không khí để lôi cuốn Br; đi vào dung dịch xôđa cho đến khi bão hòa:

3 Brạ + 3NazCOa —> 5NaBr + NaBrOs + 2CO2, sau cùng axit hóa bằng dd H;ạSOx;: SNaBr + NaBrOzs + 3H2SOx —> 3Na›SO¿ + 3Br; + 3HaO

- Hợp chất của Brom:

* HBr (hidro bromua, dung dịch axit bromhidric), la một axit mạnh, có tính khử:

0

2HBr+ H, SO,—>Br+ SO, +2H,O

4H Br + 0 —>2H, O+ 2Br;

4H Br + MnO: ——>MnBr, + Br2+ 2H,O 2NaBr,, + 2H,SO44g, —> Br tT +SO, T +Na,SO, +2H,O

- Điều chế: PBr3 +3H,O0 ——> HạPO; + 3HBr

- Ung dung: Bra được dùng đề sản xuất: CạH;Br (brometan) và C;H„Br; (đibrometan) trong CN dược phâm, CN dầu mỏ, phẩm nhuộm và những hoá chất trung gian

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |7

Trang 8

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

Một lượng lớn brom dùng để sản xuất AgBr (bạc bromua), là chất nhạy cảm với ánh

sáng dùng để /ráng lên phim Dưới tác dụng của ánh sáng, nó phân huỷ thành kim loại

ánh sáng

bạc (ở dạng một màu đen) và brom (6 dang hoi): 2AgBr —“““" 5 2Ag + Br,

7, 1OT VA HOP CHAT CUA IOT

- O diéu kién thwong, I› là chất răn, tỉnh thể màu đen tím Khi đun nóng l› răn biến hơi,

không qua trạng thái lỏng —> sự thăng hoa của 1ot

- lot tan rất ít trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như etanol,

benzen, xăng —> dùng xăng hoặc benzen để chiết iot, brom khỏi dung dịch nước

- Trong TN, iot chủ yếu tôn tại đưới dạng hợp chất là iotua Muối iotua hiếm hơn muối

bromua, trong nước biển chỉ có một lượng rất nhỏ muối iotua

- Tính chất: lot có bán kính nguyên tử lớn hơn so với flo, clo, brom và có độ âm điện

nhỏ hơn, vì vậy 1ot có tính oxi hoá yếu hơn flo, clo, brom

* ]› oxi hoá được nhiều KL khi t° hoặc có chất xúc tác, thí dụ:

+3-1 xúctác HạO

31, + 2Al 295 2 ATL,

lot phản ứng H; ở t° cao và xúc tác: ]J;+ H; ‹“———>2HI

xúc tác Pt

Khí hiđro iotua tan nhiều trong nước tạo ra dd axit 1othiđric, là axit mạnh hơn và dé

bi oxi hoa hon axit bromhidric va axit clohidric

* J; hầu như không tác dụng với nước

* Halogenua mạnh hơn phản ứng với muối của iot:

Cl, +2 Nal > 2NaCl+b; Br, +2 NaI —> 2 NaBr + l›

* Tot cé tinh chat đặc trưng là tác dụng với hồ tỉnh bột tạo thành hợp chất có

màu xanh Vì vậy, người ta thường dùng iot để nhân biết tỉnh bột và ngược lại

- Hợp chất lot: có tính khử mạnh

§HI+ H, SO,——>41; †+H,S+4H,O

5/ Sục khí clo qua dung dịch kali iotua một thời gian dài, sau đó người ta cho hồ tính

bột vào thì có hiện tượng xuất hiện

A màu xanh B màu xanh rồi biến thành không màu

C không thấy hiện tượng gi D màu vàng

54/ Trong công nghiệp clo được điều chế bằng phương phap dién phan dung dich NaCl bão hòa có màng ngăn Phát biểu nào đứng?

A Ở catot có Cl› thoát ra

B Ở anot có khí Hạ thoát ra

C Màng ngăn đề không cho clo phản ứng với NaOH

D Màng ngăn để không cho clo phản ứng với Hạ

55/ Đề điều chế HBr người ra dùng phản ứng?

A.H; + Br; —> 2HBr B NaBr + H;SO¿ —> NaHSO¿ + HBr

56/ Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào Br; chỉ thê hiện tính khử?

A.H; + Br;ạ — 2HBr B Br; + 2Nal — 2NaBr + b

Œ Br; + HạO — HBr +HBrO D Br) +5Cl, + 6H,O > 2HBrO; + 1OHCI 37/ Trong CN, natri hidroxit duoc san xuat bang phương pháp

A dién phan dd NaCl, co mang ngan điện cực

B dién phan dd NaCl, khong co mang ngan dién cuc

C dién phan NaCl nong chay

D dién phan dd NaNO;, không có màng ngăn điện cực

58/ Đô dung dịch chứa Igam HBr vào dd chứa 1gam NaOH Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nảo sau đây?

A Màu đỏ B Mau xanh C.Khôngđổi D.Không xác định 59/ Những hiđro halogenua có thê thu được khi cho H;SO¿ đặc lần lượt tác dụng với

các muối NaF, NaCl, NaBr, Nal la:

A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCI, HBr và một phần HI

C HF, HCl, HBr D HF, HCI

40/ Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCI + PbO;——> PbC]; + C1; + 2HạO (b) HCl + NH,HCO3; ——> NH,Cl + CO, + HạO (c) 2HCl + 2HNO; ——> 2NO3 + Cl, + 2H2O (d) 2HCI + Zn — > ZnCl, + Hạ

Số phản ứng trong đó HCI thể hiện tính khử là

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |8

Trang 9

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

24/ Viết các phản ứng khi cho C]; tác dụng với HạS khí, HạS§ (dung dịch), khí NH: và

CH¡ Trường hợp nảo có thê tạo ra muối

25/ Trong phòng thí nghiệm, khí CO; được điều chế từ CaCO; va dung dich HCl

thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước Đề thu được CO; gần như tinh khiết,

người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nảo trong các

dung dịch dưới đâỷ

Ạ NaOH, H;SOx¿ đặc B NaHCO:, H;ŠO¿ đặc

C Na»CO3, NaCl D H;ŠO¿ đặc, Na;CỢ

26/ Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCỈ

Ạ Quy tim, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 B, Quy tím, CuO, Cu(OH, Zn, Na;COạ

Œ Quy tím, S1O;, Fe(OH}, Zn, Na;SOạ D Quy tím, FeO, NHạ, Cụ, CaCOạ

27/ Phản ứng của đ HCI với chất nảo trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử?

28/ Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng đề điều chế HCI trong PTN?

Ạ BaC]; + H;SO¿ —> BaSO¿ + 2HCỊ

B NaCl (r) + H2SO, đ — NaHSO, + HCL

C H,+Cl, —>2HCl

D 2H;O + 2Clạ —“—> 4HCI + O¿

29/ Đề nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: HCI, HNOa, CăOH});, CaCl;, thuốc thử và thứ

tự dùng nào sau đây là đúng?

Ạ Quy tím - dung dịch Na;COạ B Quy tím - dung dịch AgNÓOạ

C CaCO; - quỷ tím D Quy tim - COs

30/ Nhimg ung dung nao sau day khéng phai cua KCIO;3?

Ạ Chế tạo thuốc nỗ, sản xuất pháo hoạ B Điều chế O; trong PTN

C Sản xuất diêm D Tiệt trùng nước hồ bơị

ã1/ CaOC]; thuộc loại muối nào trong các loại muối saủ

C Muối bazơ D Muối hỗn tạp

52/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

Ạ dién phan nong chay NaCl B cho đ HCI đặc tac dung voi MnQ,, t?®

C điện phân đ NaCl cé mảng ngăn D cho F; đây Cl; ra khỏi đ NaCl

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 20

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

2HI+ 2FeCl ——>2FeCl, + I;+ 2HCI

4HI+ MnO,——>MnIl, +1, + 2H,O

8Nal,,, +5H,SO4 4g, —>41, +H,S T +4Na,SO, +4H,O (r)

- Ứng dụng: Phần lớn iot được dùng để sản xuất dược phẩm Dung dịch 5% iot trong etanol (cén iot) ding lam thudc sat tring vết thương Muối iot dùng để phòng bệnh bướu cô do thiếu iot

- Sản xuất iof: Trong CN người ta sản xuất iot từ rong biển

8 NHAN BIET ION HALOGENUA: Ding dung dich AgNO;

AgF tan; AgCl Ỷ trang; AgBr Ỷ vàng nhạt; Agl Ỷ vàng đậm

BÀI TẬP TỰ LUẬN

1) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng

VỚI Clo, Bro, Ip

a/ K, Na, Rb, Mg, Ba, AI, Fe, Ca, Zn, Cu, Hạ, H;Ọ

b/ KOH (ở t° thường), KOH (ở 100°€), NaOH, CăOH);, KBr, NaBr, Nai, KI, MgBr, CaBr;, BaBr;

2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HC]:

a/ K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, Hp

b/ K,0, NạO, Rb2»O, MgO, BaO, Al,O3, FexO3, CaO, ZnO, FeO, CuO, NH3

c/ K,CO3, NaxCO3, Rb»CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNOs3

d/ KOH, NaOH, Mg(OH),, BăOH),, Al(OH)3, Fe(OH), Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)» e/ MnO;, KMnÒ¿, K;Cr;O;, KCIOạ

5) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác

dụng với nhau:

3/ AgNO; + ZnBr2 4/ HCl + Fe(OH),

7/ Pb(NOa); + ZnBr; 8/ HCl + FeO

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 |9

Trang 10

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

4) Viết phương trình phản ứng (nếu có)?

a/ Cho Cl, gap 1an luot cac chat sau: khi H,S, dung dich H2S, NaBr, HI, CaF2, AI, Cu,

Fe, NH3, dung dich Na,SO3, dung dich Na)S, dung dich KOH

b/ Cho HCI gap 1an luot cac chat sau: CaCO3, KOH, NaClO, KCIO3, MnO», KMnOx,

AgNO3, NaBr, CuO, Mg, Fe, Cu

c/ Cho axit H,SO, dam đặc tác dụng lần lượt với các muối khan sau: CaF>, NaCl,

NaBr, KI Nếu thay bằng dung dịch HạSO¿ và dung dịch các muối đó thì có xảy ra

phản ứng hay không?

d/ CO, tac dung voi dung dich CaOCh

e/ Dung dich HCl dam dac tac dung voi CaOCl, co dun nong

5) Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:

a/ HCI —›> Cl; —> FeCla —> NaCl —> HCI —> CuC]; —> AgCIl

b/ KMnO¿ —> Cl› —> HCI —> FeCla —> AgCl > Ch—- Bro> lạ—> AlI:—> Al(OH)a

c/ KCI — Clạ — KClIO — KCIOa — KCIOua —> KCI — KNOa

d/ Clo > KCIO3 —> KCl > Clo > Ca(CIO)» —> CaCla —> Clo

e/ KMnOQy-> Cl, > KCIO3 > KCI HCl > FeCl > FeCl; > Fe(OH); > Fe2(SO4)3

f/ CaCly > NaCl > HCl > Cly > CaOCly > CaCO3 — CaCl > Ca

g/ KI >I, ~ HI > HCl > KCl > Chl > KCIO3 > O72 —> Clạ —> Brạ —> lạ

h/ MnO, > Cly > KCIO3 > KCl > HCl > Cl > CaOCh

6) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

ct + NaBr -_> F+NaCl

7) Nhận biết các lọ mắt nhãn đựng các dung dịch sau:

** Không giới hạn thuốc thử

a) KOH, NaCl, HCl b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3

c) NaOH, NaCl, HCl, NaNOs, KI d) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3

e) NaOH, HCl, MgBro, Ip, hé tinh bét f) NaOH, HCI, CuSOx, HI, HNO3

** Chỉ dùng I thuốc thir

c) Cal2, AgNOa, Hg(NOa);, HI

** Không dùng thêm thuốc thử

d) KI, NaCl, Mg(NOa);„, HgCls

GV Trần Thị Tú Anh | HALOGEN (NHÓM VIIA)

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 10

A Nếu dùng MnO; làm xúc tác, nhiệt độ cần đề thực hiện phản ứng sẽ giảm

B Phản ứng này được dùng đề điều chế KCI trong công nghiệp

C Đề phản ứng xảy ra được nhất thiết phải có MnO; làm xúc tác

D Phản ứng trên thuộc loại phản ứng tự oxi hoa — khử

15/ Cho biết sự tương ứng giá trạng thái, màu sắc các đơn chất halogen

Mau sac Do Vang luc Do nau Den tim 16/ Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, &hêng có tính khử?

A F5 B Clo C Bro D Ip

17/ Trong số các axit cho dưới đây, axit có tính axit mạnh nhất là

18/ Trong số các axit cho dưới đây, axit yếu nhất là

19/ Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây là đúng?

A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF

C HCl, HBr, HI, HF D HBr, HCI, HI, HF

20/ Tên gọi của KCIO3, KCI, KCIO, KCIO/ lần lượt là:

A Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat

B Kali clorit, kali clorat, kali cloro, kali cloric

C Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat

D Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat

21/ Phản ứng hóa học nào cho dưới đây &hông thê xảy ở ở dung dịch nước

A F¿ + 2NaCl > 2NaF + Ch B Cl, + 2NaBr — 2NaCl + Bro

C Bry + 2Nal > 2NaBr + 1 D Cl + 2Nal > 2NaCl + L

22/ Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải phản ứng oxI hóa khử?

A Cl, + 2NaOH > NaCl + NaClO + H20

B 2HCIO + Ca(OH), > Ca(OCb; + 2HO

C Cl + Ca(OH); — CaOC]; + HO

D Cly+6KOH —!#'€—š sKCI+ KCIO; + 3H;O

25/ Viết các phương trình phản ứng cho Cl; tác dụng với Na, Mg AL, K Néu s6 mol clo tham gia phản ứng bằng nhau thì trường hợp tạo ra khối lượng muối lớn nhất là

Lý thuyết và bài tập Hóa học lớp 10 | 19

Ngày đăng: 22/03/2013, 12:15

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w