- Người GM cần dựa vào các CLS đánh giá - Không chuẩn bị hình thể thận để đánh giá được tình trạng — UIV: còn đánh giá được chức năng từng thận để có công tác chuẩn bị và gây mê thích hợ
Trang 1Mục tiêu
¢ Trinh bay dudc GP than va lién quan GM
¢ Trinh bay dugc sinh ly than va liên quan gây
mé
GIAI PHAU - SINH LY
THAN VA GAY ME
ThS.BS Võ Thị Thúy Vân
THÂN
Minor calyx
- Là cơ quan
đôi của hệ tiết
niệu
- Giữ nhiều
vai tro quan Ure
trong
Ureter —
Bladder
Utettra
Renal medulla
Renal pelvis Renal pyramid Capsule Kidney
Hinh thé ngoai của thận
1 Tuyến thượng thận
2 Thận
3 Động mạch thận
4 Tĩnh mạch thận
5 Niệu quản
THẬN
Hình thể ngoài và kích thước
° Mỗi người có 2 thận
Thận đa nang
° Thận hình hạt đậu, màu nâu đỏ trơn láng ie Se £
¢ Kich thudéc 3 -6 -12cm b e at À > 1%
¢ Nang 150gr
Tuyển thượng thận
va than phan mui
Ne
Trang 2Bướu thận
Thận hình móng ngựa
- Những bất thường về hình dạng, kích thước, => Số lượng, hình dạng, kích thước thận
số lượng thận -> phải can thiệp phẫu thuật Si 3/01
- Người GM cần dựa vào các CLS đánh giá - Không chuẩn bị
hình thể thận để đánh giá được tình trạng — UIV: còn đánh giá được chức năng từng thận
để có công tác chuẩn bị và gây mê thích hợp CT
Trang 3Vị trí thận
- Nằm trong hố
thận, giới hạn bởi
XS 11 va CS that
lung
- Sau phuc mac
- P thấp hon T 2cm
Liên quan sau
- XS XII chia mặt sau thành 2 tầng
- Tầng ngực lq 2 xs cuối và màng phổi
øóc sườn hoành
- Tang bung lq cd that lung, co ngang
bụng
Hình thể trong:
Dai thé
Thiết đồ đứng dọc qua bể thận
1 Bé than
2 Tháp thận
3 Đài thận nhỏ
4 Vỏ thận
Liên quan trước
ị Liên quan mặt trước của thận
1 Tuyên thượng thận 2 Gan 3 Góc kết tràng phải 4 Hỗng tràng
Liên quan gây mê
¢ Ti vi tri va lién quan thận -> đường mổ thận
là đường hông lưng -> tiếp xúc với thận ở
ngoài phúc mạc
- Bướu thận lớn PTV thường chọn đường mổ trước bụng, qua phúc mạc
°Ổ PT có cắt XS XI có thể làm tổ thương màng
edie
-2 thận có khoảng 2 triệu Nephron
- - Nephron la don vi Hộtgnghuàc, : chức năng thận
mạch ra | a - Gồm: cầu thận và
Tĩnh mạch - Cầu thận gồm: búi
mao mạch + bao
Bowman
Đoạn mông - Ống thận: ống lượn
Ống góp
Mạch vasa <i], recta k
Bể thận
Nephron
Trang 4Động mạch
Intelobar ®*Ä“Ñ TH Các nhánh vỏ và quanh thận Àh lÁ 22C: tì chủ ae ore tạn
HN họ, Động nạch thượng thận di "RỂ fl’ ‘* - Mang máu dén loc va
Nhánh trước ĐM thậ únh trước an x4 ] | KX s “:/ ‹{ 77) nuol than
Nhánh sau ĐM than (BM thity sau” Ng ARS ` Tiểu ĐM gian tiểu thìy =>Ton thương aN} een 5 Các nhánh bể thận và niệu quản ý | a > chảy máu là) af
“ae đy, AI Các nhánh xuyên vó ^ a wn `
=> Dm thận bị cô lập thì
Collecing-——————- Thin loop | không có mạch máu
<= khác nuôi -> hoại tứ tb
Bellini
Dong tinh mach
_Reabsorpl ee | ae phát từ đám rối thận,
capillaries Các nhánh thông tắng —””— ca = _ a 4M chủ feat! IBì TK van
aw \\ a -TK cam giác chi phối
' .N“ TÀ: “ => Trong ƠM khi chọn
chề được đám rồi thận
Urinary excrefion Excretion = Filtration — Reabsorption + Secretion
Phức hợp cạnh cầu thận
(tổ chức cạnh cầu thận) Chức năng thận
‹Ổ Ch/năng ngoại tiết: thông qua quá trình tạo nước tiểu -> thận có các chức năng
— Đào thải các chất chuyển hóa của co thé: ure, creatinin, sắc tố mật, thuốc
+ Chỗ tiếp xúc của ống lượn xa và ĐÐm đến của
cung | nephron
ae + Giữ vai trò nội tiết - Cân bằng nước - điện giải
+ Co 2 thành phần: - Cân bằng kiểm toan
- Té bao dat dac: 1a tb
voice thànhốns lượn xa dày
`1 lên
°Ổ Ch/năng nội tiết:
AI HÀ Toỏìa:là b›ội nô - KT tao HC membrane =
Trang 5Quá trình lọc cầu thận Mức lọc cầu thận
° Mỗi ngày có 1.200 lít máu qua thận -> chấn
thương thận hay PT trên nhu mô thận -> máu
chảy ổ ạt, mất máu nhiều
° Mức lọc phụ thuộc vào:
— Mang loc
— Ap suất lọc
* Cau thận chỉ lọc huyết tương và hệ số lọc
khoảng 20% Có # 180L dịch lọc được tạo
thành trong 24 giờ, gọi là dịch lọc cầu thận
- Mức lọc cầu thận (Glomerula Filtration Rate —
GFR): ml dich dugc loc 6 ca 2 thận/phút (#
120ml)
Màng lọc có 3 lớp - ° Màng lọc xốp và tính thấm lớn hơn mm nơi
Có các lỗ lọc (đường kính lỗ lọc của 3 lớp 160 — 110
Tích điện âm s Nhưng lọc chọn lọc tùy thuộc 2 yt:
sg tity — KT và trọng lượng PT qua màng:
._ =——— : ° KT lớn như tế bào máu không qua được
tội — Lực tích điện của PT qua màng:
* Pttích điện âm khó qua “ hơn tích điện ~
- Phụ thuộc vào tính thấm của màng lọc và ° Phu thuéc:
diện tích của mao mạch — Huyết áp trong mao mạch (P)
— Diện tích MM thận lớn # I mứ, tính thấm cao # — Ấp suât keo trong huyết tương (Px) cộng
12,5ml/ph, cao hon noi khéc 400 an với áp suất thuỷ fnh trong khoang
— Diện tích MM giảm khi cầu thận bị mất chức (Ps)
— Tinh thém gidm do mang loc day lén: tiéu dudng, ch 60 — (32 + 18) = 10OmmHg
cao HA man
uá trình lọc chỉ xảy ra khiP, >0 ha
Trang 6TP dịch lọc Sự tái hấp thu của các ống thận
° Không có tế bào máu ° THT 99% H;O và các chất cần thiết
« Glucose, acid amin, Na*, K*, HCO,,, Cl « Chỉ có 1%: thành nước tiểu (1 — 2 lít/ngày),
aaa CS huyết tương : và thành phần của nước tiểu hoàn toàn khác
s Protein ít hơn huyết tương từ 300 - 400 lần với dịch lọc
ee)
90% Na*
Nat mang theo mét ludng CI tudng dudng
ee
H,O: 85 — 90%
Glucose: hoàn toàn, đường huyết cao hơn
ngưỡng 1,8g/1 -> có đường trong nước tiểu cho H, O tham ra
Protein: # 30 g protein/24g
- Nhánh xuống chỉ cho H;O thấm qua, còn Na?
thì bị giữ lại hoàn toần -> tăng nông d6 Nat
trong dịch lọc khi qua đáy chữ U sang nhánh lên của quai
Acid amin, vitamin, aceto — acetat cling
Ở phan dau: Cl được THT và kéo theo các ion khác
nhu Nat, Kt, Ca*+, Mg* -> dich loc loãng hơn, đây là
đoạn pha loang -> THT H,O 6 doan sau
Ở phân sau:
— THT H,0O: do dich loc loãng và nhờ ADH l xe : ¬ nan le
— THT Nat va Cl: nhé aldosteron Na+ THT, Cl- THT theo Nat ' vn bo GIRS OL SO ]p DECC MS eee ao
- Bài tiết: K*, NH¡, H*, vào dịch lọc NHạ+ H*-> NH¿ -> nước đổ vào bể thận rồi qua niệu quản xuống bàng
tiểu -> điều chỉnh được pH của dịch lọc quang chờ bài xuất ra ngoài
Trước khi chuyển sang ống góp thành phần dịch lọc
đã gần giống nước tiểu
°Ò THT H;O và ure là chủ yếu:
+ ADH -> tăng tính thấm của tế bào biểu mô đối với H,O
+ Nhờ THT H¿O -> nồng độ ure tăng cao nên ure khuếch
tán vào dịch kế đễ dàng
Trang 7Thành phần nước tiểu
-_ Lượng nước tiểu trong ngày thay đổi theo loài, theo
ngày đêm, thành phần thức ăn và lượng nước uống
- Gồm các thành phan:
— H,0 (93 - 95%)
— Chất khác (5%):
+ure la (80%), acid uric, amoniac, creatinin
+ Các acid hữu cơ nhu: acid lactic, acid béo, các enzyme,
các vitamin, các hormon (FSH, LH, testosteron, estrogen,
HCG ) va cdc loai sac té
+ Các chất vô cơ như các loại muối: NaCl, NaHCO:, và
các muối sunfat
Nước tiểu màu vàng nhạt, tỷ trọng 1,010 — 1,025,
Điều hoà H,O
Áp suất thẩm thấu và áp lực thuỷ tĩnh (huyết
áp) của máu là hai yếu tố cơ bản tham gia
điều hoà H;O trong cơ thể
Thông qua cảm giác khát, hormon ADH và
Adosferone
Khi cơ thể thiếu nước -> tăng áp suất thẩm
thấu và giảm áp lực thuỷ tĩnh máu -> khát để
nhận thêm nước từ ngoài vào: tăng ADH va
Adosfterone -> thận tăng THỈT nước -> tăng
5
Cra)
Diéu hoa dién giai
* Diéu héa Nat théng qua aldosteron Khi Na?
N -> A tiét aldosteron-> 7 THT Na* é 6ng
lugn xa; ngudc lai, khi Nat 7 sé N THT Nat
ở ống lượn xa -> nồng độ ổn định
Ơng thận điều chỉnh nồng độ các ion bằng
cách tăng hay giảm bài tiết và THT các ion
để giữ cho nông độ của các ion trong máu ổn
(I1
ee)
Chức năng ngoại tiết của thận
° Thông qua quá trình lọc, tái hấp thu và bài
tiết nước tiểu, thận điêu hòa nội môi (điều
hòa nước, diện giải, kiểm toan, bài tiết sản
phẩm chuyển hóa) nhắm dam bao cho thé
tich va cac chat hoa tan trong trong co thé
luôn hằng định
Điều hoà H;O
Áp suất thẩm thấu và áp suất thuỷ tĩnh (huyết áp) của máu là hai yếu tế cơ bản tham gia điều
hoà H;O trong cơ thể
Thông qua cảm giác khát, ADH và Adosterone
Khi thiếu nước -> 7! P thẩm thấu và N P thuỷ
tĩnh -> khát để nhận thêm nước từ ngoài vào; Z1
ADH và Adosterone -> thận 7! THT nước (tiểu
ít) -> 7! lượng nước trong cơ thể lên Thừa nước -> N THT nước (7 nước tiểu) -> N
Sự điều hoà độ pH của máu
Khi nồng độ H' trong máu Z, thận sẽ:
TH I0 Ẽ
_ ATHT HCO;
Khi nồng độ H' trong máu \, thận sẽ:
— Nthải NH¿
T0 eo
ee)
Trang 8Bài tiết các chất chuyển hóa Suy thận
l8 k— Mất khả năng điều hòa và thải độc ->
KV {oITE v0: ) Đào thải K? và H* kém -> nhiễm toan, tăng
Giữ các sản phẩm chuyển hóa -> độc cho cơ thể
angiotensin — aldosteron
* Diéu hòa HA: thông qua hệ renin — Renin-angiotensin-aldosterone system
¢ DH mau: qua erythropoetine
¢ DH Catt va phospho
“ xt
= = => Pastive transport
Water and reten' tt e
increase: sion
of the lerular apparatus Ss
‘
a
TBg éc * Dinh ludng Creatinine va Ure huyét:
- Creatinine: 0,7 —2mg/100ml mau
- Ure: 15 —40mg/100ml mau Tién nguyên HC - - Định lượng nước tiểu trong 24h (1ml/kg/h)
Ny - Thiểu niệu: < 400ml/24h
; - Vô niệu: <100ml/24h
HC lui ° Thăm dò chức năng thận bằng hình ảnh:
Trang 9Công thức C`okcrofi
Tinh dé thanh thai creatinin
(creatinin clearane = Clcr)
(140-tudi) x cân nặng x 1,2 ở nam (1,04 ở nữ)
Creatinin mau (umol/L)
ee)
=
+, ® K/
XN nước tiêu
» Tìm Albumnm trong nước tiểu: có rất ít, xuất hiện do:
+ Bệnh nhiễm trùng
+ Bệnh thận
+ Bệnh lý tim
+ Bệnh lý trong thai kỳ: tiền sản giật, sản giật
° _ Tỷ trọng nước tiểu (SƠ): > 1,018 cô đặc nước tiểu
giam
« Démcan lang: Dém hong cau, bach cau va tế bào trụ
- Hồng cầu tăng trong viêm cầu thận
- Bạch cầu tăng trong nhiêm trùng niệu
a
Ảnh hưởng của GM(thận (1)
‹ Cn thận biến đổi thoáng qua cho thấy có sự
thay đổi trong phân bố lưu lượng máu trong
thận
Creat = 120umol/I Creat = 120umol/I
Nam thanh niên, 25 tuổi Cụ bà, 80 tuổi
85 kg 48 kg Clcr: 100 mi/p Clcr: 25ml/p
ee)
Cac xét nghiém khac
-CTM
Ki tro
- ECGŒ
a
Ảnh hưởng gián tiếp (2)
« Tất cả thuốc mê hơi và nhiều thuốc mê TM
gây suy nhược cơ tim, huyết áp hạ gây tăng
từ nhẹ đến trung bình sức cản mạch thận, dẫn
đến suy giảm lưu lượng máu thận
Gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng làm ; giảm lưu lượng máu thận và lượng nước tiểu
ee)
Trang 10Ảnh hưởng trực tiếp (3)
-_ fluor F- là chất chuyển hóa của enflurane (2%),
Sevoflurane
fluor (F-) là cản trở vận chuyển Cl-, ngăn trở quá trình
chuyển hoá, ảnh hưởng trên khả năng cô đặc nước
tiểu và có thể làm phù và hoại tử ống lượn gần
Sevoflurane -> chất A có độc với thận của nhiều loại
động vật Nên được khuyến cáo không sử dụng lưu
lượng khí thấp và trên BN có bệnh thận biết trước
ee)
Ảnh hưởng của PT/thận
* Nhifng PT dé gay suy than cap sau mé:
- PTt tim: trên 70 tuổi, suy thận trước mổ, thời
gian tuần hoàn ngoài cơ thể kéo dài, lưu
lượng tim thấp kéo dài
- PT đm thận, đm chủ ngực và bụng: suy thận
trước mổ, chụp đm trước rnổ, thiểu máu thận
do kẹp động mạch chủ lâu, chảy máu
Các yếu tố khác ảnh hưởng đến thận
Thở máy: gây rối loạn huyết động, kt giao
cảm, thể dịch -> M lượng nước tiểu, ® bài tiết
Na', N mức lọc cầu thận, N LL máu thận
Suy tim sung huyết
Tưới máu thấp thận kéo dài: do sốc, nhiễm
trùng, hội chứng thận và xơ gan
Những thủ thuật X quang mạch máu
ee)
Sự phục hồi (4)
- Với GM ngắn, những biến đổi trên chức năng
thận sẽ giảm nhanh, lưu lượng máu thận trở lại bình thường trong vài giờ
‹ Với những cuộc mổ lớn và GM kéo dài, chức năng thận giảm có thể hồi phục sau vài ngày
ee)
Ảnh hưởng của PT/thận
* Nhifng PT dé gay suy than cap sau mé:
- Chấn thương nặng
- Bỏng với diện tích rộng
- Trên người cao tuổi
a
10