tơ có sẵn trong thiên nhiên.. tơ nhân tạo : tơ tổng hợp : sản xuất từ polime thiên nhiên sản xuất từ polime tổng hợp Ví dụ: poliamit nilon,capron tơ vinylic.... C ng c 2 ủ ốVì sao
Trang 2II Tơ
Trang 3II TƠ
*T là nh ng v t li u polime hình s i dài và m nh v i đ ơ ữ ậ ệ ợ ả ớ ộ
b n nh t đ nhề ấ ị
*Trong t nh ng phân t polime có m ch không phân nhánh ơ ữ ử ạ
s p x p song song v i nhauắ ế ớ
*Polime đó ph i r n, t ng đ i b n v i nhi t, v i các dung ả ắ ươ ố ề ớ ệ ớ môi thông th ng m m, dai, không đ c và có kh n ng ườ ề ộ ả ă
nhuôm màu
Trang 4tơ có sẵn trong thiên nhiên
Tơ hoá học :
2 loại :
Tơ thiên nhiên :
Ví dụ: tơ tằm , len , bông ,…
tơ nhân tạo :
tơ tổng hợp :
sản xuất từ polime thiên nhiên
sản xuất từ polime tổng hợp
Ví dụ: poliamit (nilon,capron tơ vinylic )
Ví dụ: tơ visco , xenlulozo axetat ,,…
2.Phân loại
Theo ngu n g c t g m 2 lo i ồ ố ơ ồ ạ
Theo ngu n g c t g m 2 lo i ồ ố ơ ồ ạ
(Ch t o b ng ph ng ế ạ ằ ươ
(Ch t o b ng ph ng ế ạ ằ ươ
pháp hóa h c) ọ
pháp hóa h c) ọ
(T bán t ng h p) ơ ổ ợ (T bán t ng h p) ơ ổ ợ
Trang 5Chú ý:
* T t m,len,t poliamit (nilon, capron…đ u có ơ ằ ơ ề
* T t m,len,t poliamit (nilon, capron…đ u có ơ ằ ơ ề
liên k t–CO-NH-)ế
liên k t–CO-NH-)ế
*T có thành ph n xenluloz VD: bông , t visco, ơ ầ ơ ơ
*T có thành ph n xenluloz VD: bông , t visco, ơ ầ ơ ơ
t xenluloz điaxetat…ơ ơ
t xenluloz điaxetat…ơ ơ
(Kém b n trong axit,baz )ề ơ
(Kém b n trong axit,baz )ề ơ
Trang 6Tơ thiên nhiên
(Vải cotton : sản xuất từ sợi bông)
Trang 7C ng c 1 ủ ố
C ng c 1 ủ ố
T s n xu t t xenluloz làơ ả ấ ừ ơ
T s n xu t t xenluloz làơ ả ấ ừ ơ
A.T t mơ ằ
A.T t mơ ằ B T capronB T capronơơ C.T nilon 6,6ơ
C.T nilon 6,6ơ D.T ViscoD.T Viscoơơ
t t nghi p n m
Đề ố t t nghi p n m ệ ă
2007
Trang 8M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p: ặ
M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p: ặ
a T nilon-6,6 ơ
– (HN – [CH 2 ] 6 – NHCO – [CH 2 ] 4 – CO )– n + 2n H 2 O
nH 2 N – [CH 2 ] 6 – NH 2 + n HOOC – [CH 2 ] 4 – COOH
Hexametylđiamin Axit ađipic( axit hexanđioic)
Nilon-6,6 hay poli(hexametylen-ađipamit)
*Tính ch tấ
*Tính ch tấ : T nilon-6,6 thu c lo i t poliamit dai, T nilon-6,6 thu c lo i t poliamit dai, ơơ ộộ ạ ơạ ơ
b n, m m m i óng m t , ít th m n c, gi t mau khô ề ề ạ ượ ấ ướ ặ
b n, m m m i óng m t , ít th m n c, gi t mau khô ề ề ạ ượ ấ ướ ặ
nh ng kém b n v i nhi t v i axit và ki m.ư ề ớ ệ ớ ề
nh ng kém b n v i nhi t v i axit và ki m.ư ề ớ ệ ớ ề
ng d ng:-V i may m t, v i lót x m l p xe, bít t t,
Ứng d ng:-V i may m t, v i lót x m l p xe, bít t t, ụ ả ặ ả ă ố ấ
b n làm dây cáp ,dây dù, đan l iệ ướ
b n làm dây cáp ,dây dù, đan l iệ ướ
Trang 9C ng c 2 ủ ố
Vì sao không nên giặt quần áo len, tơ tằm, nilon bằng xà phòng có độ kiềm cao? Không giặt bằng nước quá nóng hoặc ủi quá nóng?
Trang 10MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NILON-6,6
Dây dù L i đánh cáL i đánh cáướướ
V i ả
V i ả B ng Y t B ng Y t ă ă ế ế Dây cáp
Bít t t ấ
Bít t t ấ
Trang 113 Một số loại tơ tổng hợp thường
gặp
nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
axit terephtalic etylen glicol
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, to, p
Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylen
glicol Tính chất: Tơ lapsan rất bền về mặt cơ học, bền với nhiệt , axit, kiềm hơn
nilon.
Ứng dụng: dệt vải may mặc…
Trang 123 M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p ặ
3 M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p ặ
*Tính ch tTính ch tấấ : T nitron thu c lo i t vinylic dai , b n v i : T nitron thu c lo i t vinylic dai , b n v i ơơ ộộ ạ ơạ ơ ềề ớớ nhi t và gi nhi t t tệ ữ ệ ố
nhi t và gi nhi t t tệ ữ ệ ố
* ng d ng: D t v i may qu n áo hay b n thành s i len Ứ ụ ệ ả ầ ệ ơ
* ng d ng: D t v i may qu n áo hay b n thành s i len Ứ ụ ệ ả ầ ệ ơ
may áo khoát
CH2 = CH - CH 2 CH
CN CN
n
vinyl
xianua(acrilonitrin)
T nitron hay Poli(acrilonitrin)ơ
n
Trang 13MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NITRON
Trang 14San xuat to tam
S n xu t, ng d ng c a t t m ả ấ ứ ụ ủ ơ ằ
Trang 15M t s ng d ng khác c a t ộ ố ứ ụ ủ ơ
Trang 16Củng cố 4
T t m và nilon 6,6 đ uơ ằ ề
a Có cùng phân tử khối
b Thuộc loại tơ tổng hợp
c Thuộc loại tơ thiên nhiên
d Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử
Trang 17C NG C 5Ủ Ố
C NG C 5Ủ Ố
Trong các phát biểu sau , phát biểu nào sai :
A để phân biệt da thật và da nhân tạo người ta dùng cách đốt cháy và nhận biết bằng mùi
B Khi giặt quần áo được may từ tơ nilon , len ,
tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao thì dễ bị hỏng
C tơ poliamit rất bền cơ học , không bền với nhiệt
và axit
D tơ gồm 2 loại là tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo