Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS 4.. Độ chính xác của các ước lượng 5.. Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS Các giả thiết này đã được trình bày chi tiết trong chương II, c
Trang 1Chương III – Mô hình hồi qui bội
Trang 21 Xây dựng mô hình
2 Ước lượng SRF
3 Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS
4 Độ chính xác của các ước lượng
5 Phân tích hồi qui
6 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui
7 Kiểm định thu hẹp (mở rộng) hồi quy
8 Dự báo
9 Một số dạng hàm trong kinh tế
Chương III – Mô hình hồi qui bội
Trang 31 Xây dựng mô hình
Chương III – Mô hình hồi qui bội
- Ví dụ:
Chi tiêu hộ Thu nhập hộ, số người, tuổi chủ hộ
Sản lượng Vốn đầu tư, lao động, diện tích nhà xưởng Lượng cầu Giá bán, giá hàng hóa liên quan, thu nhập
- Cấu trúc mô hình hồi qui bội:
i i
, 2 (
, ) 3
, 2 (
: E Y X i X i f X i X i
Trang 4Chương III – Mô hình hồi qui bội
1 Xây dựng mô hình
- Dạng hàm hồi qui tuyến tính:
i k
i i
X Y E
i i
k i
- Trong đó: là hệ số chặn Ý nghĩa: Trung bình của
biến phụ thuộc khi tất cả các biến độc lập bằng 0
- là hệ số hồi qui riêng của Y theo X2 cho biết X2
tăng 1 đơn vị thì Y tăng đơn vị và ngược lại (điều kiện yếu tố khác không đổi)
- Các hệ số còn lại có ý nghĩa tương tự
2
β
2β
2β
Trang 5Chương III – Mô hình hồi qui bội
2 Ước lượng SRF
- Mẫu ngẫu nhiên kích thước n: (Y i , X2 i , X3 i , … , Xk i )
- Hồi qui mẫu:
i k
k i
1
Trang 6Chương III – Mô hình hồi qui bội
0 )
1 (
) 2
ˆ ˆ
0 )
2 (
) 2
ˆ ˆ
2 Ước lượng SRF
0 )
( )
2 ˆ
ˆ (
k
Xk X
Y
Q
β
β β
…
Hệ phương trình chuẩn của phương pháp OLS
Trang 7Chương III – Mô hình hồi qui bội
Xk X
Xk X
X
2 1
2 1
2 1
2 2
1 1
ˆ
Tiêu chuẩn ước lượng: eT × e → min
Y X
Trang 8Chương III – Mô hình hồi qui bội
2 Ước lượng SRF
Ví dụ 3.1 (giáo trình):
Y – doanh thu (triệu đồng), X2 – chi cho quảng cáo
(triệu đồng), X3 – lương nhân viên tiếp thị (triệu đồng)
4
5057 ,
2
2773 ,
32 ˆ
β
i i
Y SRF : ˆ = β ˆ1 + β ˆ2 × 2 + β ˆ3 × 3
i i
Y
Trang 9Chương III – Mô hình hồi qui bội
3 Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS
Các giả thiết này đã được trình bày chi tiết trong chương
II, cần chú ý vai trò của giả thiết số 6.
Giả thiết 6: Các biến độc lập trong mô hình hồi qui bội
không có tương quan tuyến tính với nhau đảm bảo cho
hệ phương trình chuẩn của phương pháp OLS có nghiệm duy nhất
Nói cách khác là các được xác định 1 cách duy nhất trên 1 bộ số liệu
β ˆ
Trang 10Chương III – Mô hình hồi qui bội
4 Độ chính xác của các ước lượng:
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ var(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ var(
)
ˆ cov(
2 1
2 2
1 2
1 2
1 1
k k
k
k k
β β
β β
β
β β
β β
β
β β
β β
β β
1
2 × ( × )−
Trang 11Chương III – Mô hình hồi qui bội
4.2 Độ chính xác (độ phù hợp) của SRF:
4 Độ chính xác của các ước lượng:
Hệ số xác định R 2 có tính chất: tăng theo số biến giải
) 1
( )
1 (
2
k n
n R
TSS
RSS TSS
ESS R
còn tăng lên thì biến đưa vào là cần thiết và ngược lại
2
R
Trang 12Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
5.1 Kiểm định giả thuyết:
2
k n
T T
* 0
:
:
j j
j j
H
H
β β
β β
)
ˆ (
ˆ *
j
j j
E S
Trang 13Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
5.1 Kiểm định giả thuyết:
* 0
:
:
j j
j j
H
H
β β
β β
)
ˆ (
ˆ *
j
j j
E S
Trang 14Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
5.1 Kiểm định giả thuyết:
* 0
:
:
j j
j j
H
H
β β
β β
)
ˆ (
ˆ *
j
j j
E S
Trang 15Chương III – Mô hình hồi qui bội
b/Với ràng buộc giữa các hệ số
5 Phân tích hồi qui
5.1 Kiểm định giả thuyết:
=
+
c b
a H
c b
a H
j i
j i
β β
(
ˆ ˆ
j i
j i
b a
E S
c b
a T
β β
ˆ cov(
2 )
ˆ var(
)
ˆ var(
) ˆ ˆ
T T
T
Trang 16Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
5.1 Kiểm định giả thuyết:
a H
c b
a H
j i
j i
β β
ˆ cov(
2 )
ˆ var(
)
ˆ var(
) ˆ ˆ
Miền bác bỏ H 0 : Wα = { T : T > Tα(n−k)}
) ˆ ˆ
(
ˆ ˆ
j i
j i
b a
E S
c b
a T
β β
β
β
+
− +
=
Trang 17Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
5.1 Kiểm định giả thuyết:
a H
c b
a H
j i
j i
β β
ˆ cov(
2 )
ˆ var(
)
ˆ var(
) ˆ ˆ
Miền bác bỏ H 0 : Wα = { T : T < − Tα(n−k)}
) ˆ ˆ
(
ˆ ˆ
j i
j i
b a
E S
c b
a T
β β
β
β
+
− +
=
Trang 185.2 Khoảng tin cậy:
a/ Khoảng tin cậy cho β j :
* Khoảng tin cậy đối xứng:
* Khoảng tin cậy bên trái (max βj):
* Khoảng tin cậy bên phải (min βj):
))
ˆ (
ˆ
; ( −∞ β j + tα(n−k) × S E β j
) );
ˆ (
ˆ );
ˆ (
ˆ
2
) (
k
n j
Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
Trang 195.2 Khoảng tin cậy:
b/ Khoảng tin cậy cho aβ i + bβ j
* Khoảng tin cậy đối xứng:
* Khoảng tin cậy bên trái (max aβ i + bβ j ):
* Khoảng tin cậy bên phải (min aβ i + bβ j ):
)) ˆ ˆ
( ˆ
ˆ
; ( −∞ a βi + b β j + tα(n−k) × S E a βi + b β j
) );
ˆ ˆ
( ˆ
ˆ
j i
k
n j
)) ˆ ˆ
( ˆ
ˆ );
ˆ ˆ
( ˆ
ˆ
2
) (
k n j
i j
i
k n j
a β + β − α − × β + β β + β + α − × β + β
Chương III – Mô hình hồi qui bội
5 Phân tích hồi qui
Trang 20Chương III – Mô hình hồi qui bội
6 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy :
j
kH
H R
H
R H
2
2 1
3 2
0
2 1
2 0
0 :
0
: 0
) 1
(
) 1
(
2 2
k n
R
k
R F
F
Trang 21Chương III – Mô hình hồi qui bội
7 Kiểm định thu hẹp (mở rộng) hồi qui:
i i
m k i
i
i i
k i
m k i
i
U m
k X X
Y N
U Xk
m k
X X
Y
L
+
− +
+ +
=
+ +
+
− +
+ +
=
−
−
) (
2 )
(
) (
2 )
(
2 1
2
1
β β
β
β β
β β
j
k m
1 0
0 :
0
:
β
β β
) /(
/ )
( )
/(
) 1
(
/ )
(
2
2 2
k n
RSS
m RSS
RSS k
n R
m R
R F
L
L N
Trang 22Chương III – Mô hình hồi qui bội
7 Kiểm định thu hẹp (mở rộng) hồi qui:
[2.12]: QA i = β 1 + β 2 PA i + U i R 1 2 = 0,556943 và
[5.4]: QA i = β 1 + β 2 PA i + β 3 PB i + β 4 QB i + U i
R 2 2 = 0,664147 và
536804 ,
=
=
0 :
0
:
2 4
2 3 1
4 3
0
β β
β
β
H H
192 ,
3 )
4 24
(
) 664147 ,
0 1
) 556943 ,
0 664147
, 0
Trang 23Chương III – Mô hình hồi qui bội
8 Dự báo:
8.1 Dự báo bằng ước lượng điểm:
Với các giá trị cho trước của các biến độc lập:
Giá trị trung bình và giá trị cá biệt của biến phụ thuộc:
0
0, , 2
2 X Xk Xk
0 0
2 1
Trang 24Chương III – Mô hình hồi qui bội
8 Dự báo:
8.2 Dự báo bằng khoảng tin cậy:
a/ Cho giá trị trung bình của Y:
Với các giá trị cho trước của các biến độc lập:
2 1
Xk
X X
))
ˆ (
ˆ );
ˆ (
ˆ
2 0
0
) (
2
0 0
0) cov( ˆ ).
ˆ (
Trang 25Chương III – Mô hình hồi qui bội
8 Dự báo:
8.2 Dự báo bằng khoảng tin cậy:
b/ Cho giá trị cá biệt của Y:
Với các giá trị cho trước của các biến độc lập:
2 1
Xk
X X
)) (
);
(
2 0
0
) (
2
2 0
Trang 26Chương III – Mô hình hồi qui bội
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
9.1 Dạng hàm Cobb-Douglas (hệ số co dãn không đổi):
) 1 (
3
2
i i
Y =
Các hệ số β j là hệ số co dãn của Y theo các biến X j
Ý nghĩa: X j tăng 1% thì Y tăng β j % và ngược lại (điều
kiện các yếu tố khác không đổi)
Để áp dụng phương pháp ước lượng OLS, chuyển (1) về
dạng tuyến tính:
i i
k i
Y ) = + ln( 2 ) + + ln( ) +
Trang 27Chương III – Mô hình hồi qui bội
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
9.2 Dạng hàm tăng trưởng (the growth function):
) 2 ( )
% sau mỗi đơn vị thời gian
Antilog(β 2 ) – 1 là hệ số tăng trưởng dài hạn của Y
Trang 28Chương III – Mô hình hồi qui bội
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
9.3 Dạng hàm xu thế tuyến tính (linear trend function):
) 3
β 2 >0, Y có xu hướng tăng theo thời gian
β 2 <0, Y có xu hướng giảm theo thời gian
Biến T là biến xu thế thời gian, hệ số β 2 cho biết lượng thay đổi tuyệt đối của Y trong 1 đơn vị thời gian Y tăng
β 2 đơn vị sau mỗi đơn vị thời gian
Dạng hàm (2) và (3) chỉ nên sử dụng để dự báo khi các chuỗi thời gian là dừng (time series are stationary)
Trang 29Chương III – Mô hình hồi qui bội
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
9.4 Dạng hàm lin - log (linear logarith function):
) 4 ( )
dY
=
2
β
Trang 30Chương III – Mô hình hồi qui bội
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
9.5 Dạng hàm nghịch đảo (reciprocal function):
) 5 (
Khi X tăng đến + ∞, phần tử tiến dần về 0 và Y
sẽ tiệm cận với giá trị Xi
Dạng hàm này thích hợp để mô tả đường cong Phillips (tỉ
lệ thất nghiệp phụ thuộc vào tỉ lệ thay đổi của tiền
lương)
Trang 31Chương III – Mô hình hồi qui bội
Trang 32Chương III – Mô hình hồi qui bội
Chú ý: các trường hợp (*) là các trường hợp hệ số co dãn thay đổi, chúng phụ thuộc vào giá trị của X, Y hoặc
cả hai
Thông thường khi không có giá trị cụ thể của X hoặc Y thì trong thực hành, các giá trị kỳ vọng của X hoặc Y sẽ được sử dụng.
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
Trang 33Chương III – Mô hình hồi qui bội
9 Dạng hàm kinh tế đặc biệt:
9.6 Dạng hàm đa thức:
) 6 (
2 3
2
Dạng hàm (6) được sử dụng mô tả hàm chi phí biên
Dạng hàm (7) được sử dụng để mô tả hàm tổng chi phí
) 7 (
3 4
2 3
2