Kien Long Commercial Joint Stock Bank TP... Mega international Commercial Bank Co, HoChiMinh City Branch.
Trang 1DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC
(Đến tháng 6 năm 2011)
NGÀY CẤP PHÉP
Vốn điều lệ/vốn được cấp (tỷ đồng)
1
NH TMCP Ngoại
Thương Việt Nam
Joint Stock
Commercial Bank for
Foreign Trade of
Vietnam
198 Trần Quang Khải –
Hà Nội
39343137 38249067
286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996
17.587
2
NH TMCP Công
Thương Việt Nam
Vietnam Bank for
Industry and Trade
108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
39421030 39421032
142/GP-NHNN ngày 03/7/2009
16.858
3
NH Đầu Tư và Phát
triển Việt Nam
Bank for Investment
and Development of
Vietnam
Tháp BIDV 35 Hàng Vôi, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
22205544 22200399
287/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996
14.600
4
NH nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Việt Nam
Vietnam Bank for
Agriculture and Rural
Development
36 Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Mỹ đình I,
Từ Liêm, Hà Nội.
38313710 38313717
280/QĐ-NH5 ngày 15/01/1996
20.708
5
Ngân hàng Phát triển
Nhà Đồng Bằng Sông
Cửu Long
Housing Bank of
Mekong Delta
Số 9 Võ Văn Tần – quận 3-
TP Hồ Chí Minh
39302501 39302506
769/TTg ngày 18/9/1997
3.000
Trang 2DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
(Đến tháng 6 năm 2011)
STT TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ SỐ ĐIỆN THOẠI SỐ FAX NGÀY CẤP GP
Vốn điều lệ/vốn được cấp (tỷ đồng)
HABUBANK-HBB
15-17 Ngọc Khánh –
Ba Đình – Hà Nội 8460.135 8235.693
06/6/92 0020/NHGP 3.000 2
Hàng Hải
The Maritime
Commercial Joint Stock
Bank
Tòa nhà VIT 519 Kim
Mã - Hà Nội 8226.060 9340.350
08/6/91 0001/NHGP 5.000
3 Sài Gòn Thương Tín
Sacombank
266-268 Nam kỳ Khởi nghĩa – Q3- HCM 9320.420 9320.392
05/12/91 0006/NHGP 9.179 4
Đông Á (EAB)
DONG A Commercial
Joint Stock Bank
130 Phan Đăng Lưu – Quận Phú Nhuận- TPHCM
0009/NHGP 4.500
5
Xuất Nhập Khẩu
(Eximbank)
Viet nam Commercial
Joint Stock
7 Lê Thị Hồng Gấm – Q1 - TP.HCM 8210.055 8296.063
06/4/92 0011/NHGP 10.560
6
Nam Á ( NAMA BANK)
Nam A Commercial Joint
Stock Bank
97 bis Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình- QI- TP HCM
8.8299.408 8.8299.402 22/8/92
0026/NHGP 3.000 7
Á Châu (ACB)
Asia Commercial Joint
Stock Bank
442 Nguyễn Thị Minh Khai-Q3- TP.HCM 8334.085 8399.885
24/4/93 0032/NHGP 9.376 8
Sài gòn công thương
Saigon bank for Industry
& Trade
Số 2C- Phó Đức Chính-
04/5/93 0034/ NHGP 2.460 9
Việt Nam Thịnh vượng
(VPBank) Số 8 Lê Thái Tổ, Q
Hoàn Kiếm Hà Nội 9288.869 9288.867
12/8/93 0042/ NHGP 4.000
10
Kỹ thương
(TECHCOMBANK)
Viet Nam Technologicar
and Commercial Joint
Stock Bank
70-72 Bà Triệu – Hà
06/8/93 0040/ NHGP 6.932
11
Quân đội (MB)
Military Commercial
Joint Stock Bank
03 Liễu Giai- Quận Ba Đình – Hà Nội 8232.883 8233.335
14/9/94 0054/ NHGP 7.300 12
Bắc Á
BACA Commercial Joint
Stock Bank
117 Quang Trung –TP
Vinh- Nghệ An 038.3844277 038.3841.751
01/9/94 0052/ NHGP 3.000
13
Quốc Tế (VIB)
Vietnam International
Commercial Joint Stock
Bank
198B Tây Sơn – Hà
25/01/96 0060/ NHGP 4.000
Trang 3Đông Nam Á (SeAbank)
Sotheast Asia
Commercial Joint Stock
Bank
16 Láng Hạ, Đống Đa,
25/3/94 0051/ NHGP 5.334
15
Phát triển nhà TP.HCM
(HDBank)
Housing development
Commercial Joint Stock
Bank
58 Nguyễn Đình Chiểu
06/6/92 0019/ NHGP 3.000
16
Phương Nam
Southern Commercial
Joint Stock Bank
279 Lý Thường Kiệt –
17/3/93 0030/ NHGP 3.049
17
Việt Nam Tín Nghĩa
Vietnam Tin Nghia
Commercial Joint Stock
Bank
50-52 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, Quận 1, TP.HCM
0028/ NHGP 3.399
18
Gia Định
Gia Dinh Commercial
Joint Stock Bank
135 Phan Đăng Lưu, Quận P.Nhuận – TP.HCM
0903808.270 9956.003 22/8/92
0025/ NHGP 2.000
19
Đệ Nhất (FCB)
Firt Joint Stock
Commercial Bank
715 Trần Hưng Đạo –
27/4/93 0033/ NHGP 3.000
20
Phương Đông (OCB)
Orient Commercial Joint
Stock Bank
45 Lê Duẩn – QI- TP.HCM
8220.960 8220.961 8220.963
13/4/96 0061/ NHGP 2.635 21
Sài Gòn (SCB)
Sai Gon Commercial
Joint Stock Bank
193-203 Trần Hưng Đạo ,Q1 TPHCM 8.920.6501 8.920.6505
06/6/92 0018/ NHGP 4.184,795 22
Việt Á (VIETA BANK)
Viet A Commercial Joint
Stock Bank
115-121 Nguyễn Công Trứ QI-TPHCM 8292.497 8230.336
09/5/2003 12/ NHGP 3.098
23 Sài gòn – Hà nội (SHB)
Saigon-Hanoi
Commercial Joint Stock
Bank
77 Trần Hưng Đạo –
0041/NH-GP 13/11/93 93/QĐ-NHNN 20/01/2006
4.815
24
Dầu Khí Toàn Cầu
Global Petro Commercial
Joint Stock Bank
Capital Tower số 109 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố
Hà Nội
7345.345 7263.999
0043/NH-GP 13/11/93 31/QĐ-NHNN 11/01/2006
3.000
25
An Bình (ABB)
An binh Commercial
Joint Stock Bank
47 Điện Biên Phủ, Quận 1 TP.HCM 08.9300797 08.9300798
0031/NH-GP 15/4/93 505/NHNN-CNH 24/5/2005
3.482
26
Nam Việt
Nam Viet Commercial
Joint Stock Bank
343 Phạm Ngũ Lão Q1- TP.HCM 08.8216.216 08.9142.738
18/9/95 0057/ NHGP 970/QĐ-NHNN 18/5/2006
3.010
27 Kiên Long 44 Phạm Hồng Thái, 077.8775.539 077.877.538 0054/NH-GP 3.000
Trang 4Kien Long Commercial
Joint Stock Bank
TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
18/09/95 2434/QĐ-NHNN 25/12/2006
28
Việt Nam Thương tín
Viet Nam thuong Tin
Commercial Joint Stock
Bank
35 Trần Hưng Đạo, TP
Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
079.621.008 079.621.858 2399/QĐ-NHNN
15/12/2006 3.000
29
NH Đại Dương
OCEAN Commercial
Joint Stock Bank
199 Đường Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương
0320.892.146 0320.892.039
30/12/93 0048/ NHGP 104/QĐ-NHNN 09/01/2007
5.000
30
Xăng dầu Petrolimex
Petrolimex Group
Commercial Joint Stock
Bank
Văn phòng 5, nhà 18T1-18T2 khu đô thị mới Trung Hòa-Nhân Chính, đường Lê Văn Lương, Hà Nội
067.874.535 067.874.636
13/11/93 0045/ NHGP 125/QĐ-NHNN 12/01/2007
2.000
31
Phương Tây
Wetern Rural
Commercial Joint Stock
Bank
127 Lý tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
0710.3732424 0710.3731768
06/4/92 0061/ NHGP 1199/QĐ-NHNN 05/6/2007
3.000
32
Đại Tín
Great Trust Joint Stock
Commercial Bank
145-147-149 Đường Hùng Vương, Phường 2
TX Tân An, tỉnh Long
An
072.886.393 072.880.447
29/12/93 0047/ NHGP 1931/QĐ-NHNN 17/8/2007
3.000
33
Đại Á
Great Asia Commercial
Joint Stock Bank
56-58 Cách mạng tháng Tám,TP.Biên Hoà, ĐN 061.846.085 061.842.926
23/9/93 0036/ NHGP 2402/QĐ-NHNN 11/10/2007
3.000
34
Bưu điện Liên Việt
LienViet Post Joint Stock
Commercial Bank
32 Nguyễn Công Trứ, thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
0711.6270668 0711.3581737 91/GP-NHNN
28/3/2008 6.010
35
Tiên Phong
TienPhong Commercial
Joint Stock Bank
Tòa nhà FPT Lô B2 Cụm SX tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy,
Hà Nội
37688998 37688979 123/GP-NHNN
05/5/2008 3.000
36
Phát triển Mê Kông
Mekong Development
Joint Stoct Commercial
Bank
248 Trần Hưng Đạo,
TX Long xuyên, An Giang
076.843.709 076.841.006
12/9/92 0022/ NHGP 2037/QĐ-NHNN 16/9/2008
3.000
37
NH Bảo Việt
Bao Viet Joint Stock
Commercial Bank
Số 8 Lê Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm – Hà Nội 0439.288.989 0439.288.899
328/GP-NHNN ngày 11/12/2008 1.500
Trang 5DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG 100% VỐN NƯỚC NGOÀI
(Đến tháng 6 năm 2011)
STT TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ SỐ ĐIỆN THOẠI SỐ FAX NGÀY CẤP
GIẤY PHÉP
Vốn điều lệ/ vốn được cấp
235 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh
235/GP-NHNN ngày 08/9/2008 3.000
2 Standard
Chartered
Toà nhà Hà Nội Towers,
49 Hai Bà Trưng ,Hà Nội
236/GP-NHNN ngày 08/9/2008 3.000
Lầu 7, số 41 Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, TP.Hồ Chí Minh
341/GP-NHNN ngày 29/12/2008
3.000
4 ANZ Tòa nhà Suncity, 13 Hai Bà Trưng, Hà Nội
268/GP-NHNN ngày 09/10/2008
3.000
5 Hong Leong
Phòng 1203 Sài Gòn Trade centre, 37 Tôn Đức Thắng, quận 1, TP.Hồ Chí Minh
342/GP-NHNN ngày 29/12/2008
3.000
Trang 6DANH SÁCH CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
STT
TÊN TCTD
Vốn điều lệ/vốn được cấp (Triệu
USD)
110 Đường Cách Mạng Tháng 8, Quận 3 – TP.HCM
18.12.09 284/GP-NHNN
15
21-23 Nguyễn Thị Minh Khai,
TP Hồ Chí Minh
8295.048/
01/4/1992
Hà Nội Tower, 49 Hai Bà Trưng, Hà
27.5.92 04/ NHGP 6
STANDARD
CHARTERED
BANK (Anh)
49 Hai Bà Trưng -
01.6.94
7
STANDARD
CHARTERED
BANK (Anh)
Tầng 2, Toà nhà Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, Quận I, TP.HCM
08.8292288
28/12/2005 12/GP-NHNN
15
8
CITI BANK- CN
Hà Nội
(Mỹ)
17 Ngô Quyền - Hà
19.12.94
9
CITI BANK- CN
TP Hồ Chí Minh
(Mỹ)
115 Nguyễn Huệ - TP.Hồ Chí Minh (CN Phụ)
22/12/1997 35/NH-GPCN
10
CHINFON
Commercial
bank.Co,ltd, - CN
Hà Nội
(Đài Loan)
14 Láng Hạ - Hà nội
09.4.93
11
CHINFON
Commercial
bank.Co,ltd, - CN
TP HCM
(Đài Loan)
27 Tú Xương, Quận
3, TP.HCM (CN phụ) HoChiMinh City Sub Branch
24/12/1994 07/NH-GPCH
12
MAY BANK- CN
Hà Nội
(Malaysia)
63 Lý Thái Tổ - Hà
15.8.95
TP HCM
Cao ốc Sun Wah Tower, 115 Nguyễn
Trang 7(Malaysia) Huệ, Quận 1, Tp.HCM 05/NHNN-GP
14
ABN-AMRO
BANK
(Hà Lan)
Tầng 4 Toàn nhà SunCity 13 Hai Bà Trưng, Hà Nội
15
BANGKOK BANK
– CN TP Hồ Chí
Minh
(Thái Lan)
35 Nguyễn Huệ - QI
15.4.92
16 Ngân hàng Bangkok – Chi nhánh Hà Nội
Phòng 3, tầng 3, Trung tâm Quốc tế,
17 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm
Hà Nội
48/GP-NHNN ngày 06/3/2009
15
17
MIZUHO
CORPERATE
BANK (Nhật)
63 Lý Thái Tổ - Hà
03.7.96
Tầng 18 Toà nhà Sun Wah 115 Đại lộ Nguyễn Huệ, Quận
I, TP.HCM
30/3/2006
Saigon Tower, 29
Lê Duẩn, Q1 - TP.HCM
41 Nguyễn Thị Minh Khai, QI -
25.3.95
21
HONGKONG AND
SHANGHAI
BANKING
CORPERATION
(Anh)
235 Đồng Khởi - QI
22.3.95
22
HONGKONG AND
SHANGHAI
BANKING
CORPERATION
(Anh)
23 Phan Chu Trinh,
Q Hoàn Kiếm, Hà Nội
04.01.05 01/NHNN/
GP
15
23
UNITED
OVERSEAS
BANK (UOB)
(Singapore)
17 Lê Duẩn - QI -
27.3.95
24
DEUSTCHE
BANK
(Đức)
65 Lê Lợi – Q1 -
28.6.95
25
BANK OF CHINA,
HoChiMinh City
Branch
(Trung Quốc)
115 Nguyễn Huệ -
24.7.95
26
BANK OF TOKYO
MITSUBISHI UFJ-
Chi nhánh Hồ Chí
Minh (Nhật)
5B Tôn đức Thắng -
17.02.96
27
BANK OF TOKYO
MITSUBISHI UFJ-
Chi nhánh Hà Nội
Tầng 6, Tòa nhà Pacific Place, 83 Lý thường Kiệt - Hà Nội (CN Phụ)
Trang 8Mega international
Commercial Bank
Co, HoChiMinh
City Branch
(Đài loan)
5B Tôn Đức Thắng -
03.5.96
Sài gòn Tower 29
Lê Duẩn; Quận I;
31.10.96
30
WOORI BANK
Chi nhánh Hà Nội
(Hàn Quốc)
360 Kim Mã - Hà
10.7.97
31
WOORI BANK-
Chi nhánh Hồ Chí
Minh
115 Nguyễn Huệ,
20/12/2005 1854/GP-NHNN
15
32
JP MORGAN
CHASE BANK
(Mỹ)
29 Lê Duẩn – Q1 –
27.7.99
33
KOREA
EXCHANGE
BANK (Hàn Quốc)
360 Kim mã - Hà
7716.784 7718.171
29.8.98 298/
NHGP
15
3 34
NH LÀO – VIỆT
(Lào) Lao-Viet Bank,
HaNoi Branch
127 Đê La Thành (đường Kim Liên mới) quận Đống Đa – Hà Nội
3 35
NH LÀO – VIỆT
HCM
LAO-VIET BANK,
HOCHIMINH
CITY BRANCH
(Lào)
181 Hai Bà Trưng,
14.4.2003
36
CHINATRUST
COM.BANK,
HOCHIMINH
CITY BRANCH
(Đài Loan)
1-5 Lê Duẩn; Quận I
06.02.002
37
FIRST
COMMERCIAL
BANK,
HOCHIMINH
CITY BRANCH
(Đài Loan)
88 Đồng khởi – Q1-
09.12.002
Số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Quận I,
20/5/2004 03/NHNN-GP
15
39
CATHAY UNITED
BANK – ChuLai
Branch, VietNam
(Đài Loan)
Số 123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam
Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
29/6/2005 08/GP-NHNN
15
40
SUMITOMO
(NHẬT)- CN TP
Hồ Chí Minh
Toà nhà The Landmark, Tầng 9, 5B Tôn Đức Thắng, Quận I,TP.HCM
20/12/2005 1855/GP-NHNN
15
Trang 9nhánh Hà Nội Kiệt – Hà Nội
NHNN ngày 04/11/2008
42
HUA NAN
COMMERCIAL
BANK, LTD
HOCHIMINH
CITY BRANCH
(Đài loan)
Lầu 1, tòa nhà IWA Square,102A-B Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, Q1, TP.HCM
23/7/2006 07/GP-NHNN
15
43
NGÂN HÀNG
TAIPEI FUBON
COMMERCIAL
BANK CO.,LTD
(Đài Loan)
Tầng 5, cao ốc văn phòng 194 Golden Buiding, 473 Điện Biên Phủ, phường 1 Quận Bình Thạnh, TP.HCM
08/01/2008
Số 02/GP-NHNN
15
44
Commonwealth
Bank of Australia –
Chi nhánh TP Hồ
Chi Minh
Tang tret, Toa nha Han Nam, 65 Nguyen Du, Quan 1, Thanh pho Ho Chi Minh
03/GP-NHNN 08/01/2008
24
45
INDUSTRIAL
BANK OF KOREA
(Hàn Quốc)
Toàn nhà Hannan 65 đường Nguyễn Du, Q1, TP.HCM
04/GP-NHNN 08/01/2008
15
46
Industrial and
Commercial Bank
of China Ltd- CN
Hà Nội
Phòng 0105-0106 tầng 1 và Phòng 0307-0311 tầng 3 Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim
Mã, Phường Kim
Mã, quận Ba Đình,
Hà Nội
10/12/2009 272/GP-NHNN
50
47
China Construction
Bank Corporation-
CN TP Hồ Chí
Minh
Phòng 1105-1106 tầng 11, Sailing Tower, 111A đường Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1,
TP Hồ Chí Minh
10/12/2009 271/GP-NHNN
20
48 DBS Bank Ltd- CN TP HCM Tầng 11, Saigon Centre, 65 lê lợi,
Quận 1, TP HCM
12/1/2010 09/GP-NHNN
15
Trang 10DANH SÁCH NGÂN HÀNG LIÊN DOANH
(Đến tháng 6 năm 2011)
STT
TÊN NGÂN
SỐ ĐIỆN
NGÀY CẤP GIẤY PHÉP
Vốn điều lệ/vốn được cấp (triệu USD)
1 VID PUBLIC
BANK
53 Quang Trung - Hà nội
2
INDOVINA
BANK
LIMITTED
39 Hàm Nghi - QI - TP.HCM
8.224.995 8.8230.131
21/11/90 135/GP-NHGP
165
3 SHINHANVI NA BANK
3-5 Hồ Tùng Mậu -
QI - TP.HCM
4
VIỆT THÁI
VINASIAM
BANK
2 Phó Đức Chính - QI
- TP.HCM
08.8210.630
8210557 08.8210.585
20/4/95
5
VIỆT NGA
Vietnam-Russia Joint
Venture Bank
85 Lý Thường Kiệt – Hà nội
9426.668 9426.669
11/GP-NHNN 30/10/2006
168,5