Domain Name SystemDomain Name System DNS là một cơ sở dữ liệu phân tán dạng cây, chứa các thông tin phục vụ cho việc chuyển đổi từ host name sang địa chỉ IP và ngược lại Domain Name Sy
Trang 1Hệ Thống Phân Giải Tên Miền Domain
Name System
Trang 2Cấu hình DNS Zone Transfers
Cấu hình DNS Dynamic Updates
Cấu hình DNS Client
Trang 3Giới Thiệu Hostname
Mỗi máy tính trong mạng dùng hệ điều hành Micorsoft Windows 2k, XP, 2k3, Đều được gọi là một host và có một hostname
Mỗi máy tính trong mạng dùng hệ điều hành Micorsoft Windows 2k, XP, 2k3, Đều được gọi là một host và có một hostname
Mỗi hostname có tối đa 255 ký tự
Một host có thể có nhiều hostname
Hostname dễ nhớ và thân thiện hơn địa chỉ IP đối với người dùng
Trang 4Tổng Quan về Domain Name System
Domain Name System là gì ?
Sơ đồ tổ chức của DNS
Cách đặt tên miền chuẩn của DNS
Cài đặt máy chủ dịch vụ DNS
Trang 5Domain Name System
Domain Name System (DNS) là một cơ sở dữ liệu
phân tán dạng cây, chứa các thông tin phục vụ cho việc chuyển đổi từ host name sang địa chỉ IP và
ngược lại
Domain Name System (DNS) là một cơ sở dữ liệu
phân tán dạng cây, chứa các thông tin phục vụ cho việc chuyển đổi từ host name sang địa chỉ IP và
Phần Client là trình phân giải tên – Resolver, đơn giản chỉ để tạo các truy vấn đến Name Server
Trang 6Domain Name System
DNS là một thành phần quan trọng của hệ thống mạng Internet
DNS được thi hành như một giao thức tầng
Application trong mạng TCP/IP
Một Host Name trong Domain là sự kết hợp
giữa những từ phân cách nhau bởi dấu chấm (.) CSDL của DNS là 1 cây đảo ngược, mỗi nút trên cây cũng lại là gốc của 1 cây con
InterNIC là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý hệ thống phân giải tên miền của Internet
Trang 8Bảng Liệt Kê Một Số Top-Level Domain
.com Các tổ chức, Cty thương mại
.org Các tổ chức phi lợi nhuận
.net Các trung tâm hỗ trợ về mạng
.edu Các tổ chức giáo dục
.gov Các tổ chức thuộc chính phủ
.mil Các tổ chức quân sự
.int Các tổ chức được thành lập bởi các
hiệp ước quốc tế
Trang 9Một Số Top-Level Domain mới
.arts Tổ chức liên quan đến nghệ thuật và kiến trúc nom Những địa chỉ cá nhân và gia đình
.rec Tổ chức có tính chất giải trí, thể thao
.firm Những tổ chức kinh doanh, thương mại
.info Những dịch vụ liên quan đến thông tin
Trang 10Tên Miền Của Một Số Quốc Gia
Trang 11Các Tiêu Chuẩn Đặt Tên Của DNS
Tên DNS có thể chứa các ký tự và số sau:
A-Z
a-z
0-9
Gạch nối (-)
Trang 13C ác Thông Tin Cấu Hình Của DNS
Các thành phần chính của hệ thống DNS Lệnh truy vấn DNS là gì?
Trang 14Resource Record
Resource Record Resource Record
Trang 15Các Yêu Cầu Truy Vấn DNS
Quy trình phân giải một tên miền:
Truy vấn DNS là các yêu cầu phân giải tên gởi tới máy chủ DNS Truy vấn DNS có hai loại: Đệ quy (Recursive query) và Tương tác (Iteractive query)
Trang 16Truy Vấn Đệ Quy (Recursive Query)
Máy khách
Recursive query mail1.athenavn.com
172.16.64.11
Máy khách dùng dịch vụ DNS gởi yêu cầu tới máy chủ dịch vụ DNS và bắt buộc máy chủ phải trả lại kết quả là có truy vấn được hay không
Máy khách dùng dịch vụ DNS gởi yêu cầu tới máy chủ dịch vụ DNS và bắt buộc máy chủ phải trả lại kết quả là có truy vấn được hay không
Máy chủ DNS kiểm tra Cache và Forward Lookup Zone
Máy chủ DNS kiểm tra Cache và Forward Lookup Zone
Database Máy chủ DNS nội bộ
Trang 17Root Hints
Root hints gồm 13 máy chủ DNS đặt trên Internet lưu
giữ thông tin của miền Root
Root hints gồm 13 máy chủ DNS đặt trên Internet lưu
giữ thông tin của miền Root
Các máy chủ dịch vụ DNS chứa miền Root
Các máy chủ dịch vụ DNS chứa miền Root
com
Máy khách
http://www.robtex.com/dns/h.root-servers.net.html
Trang 18Truy Vấn Tương Tác (Iterative Query)
Máy chủ dịch vụ DNS chuyển yêu cầu truy vấn của máy khách tới một máy chủ dich vụ DNS khác nếu nó không tìm được câu trả lời
M áy chủ dịch vụ DNS chuyển yêu cầu truy vấn của máy khách tới một máy chủ dich vụ DNS khác nếu nó không tìm được câu trả lời
1
Trang 19Forwarder Hoạt Động Như Thế Nào ?
Forwarder là một máy chủ DNS sẽ nhận các yêu cầu của máy chủ DNS cục bộ chuyển tới khi các máy chủ này không có khả năng trả lời truy vấn từ phía máy khách
Forwarder là một máy chủ DNS sẽ nhận các yêu cầu của máy chủ DNS cục bộ chuyển tới khi các máy chủ này không có khả năng trả lời truy vấn từ phía máy khách
Máy khách
athenavn.com
Root Hint (.)
.com Truy vấn tương tác
Trang 20T ìm Hiểu Domain Name System Zones
Trang 21Ph òng
Đào Tạo
Ph òng Đào Tạo
Mi ền Nam
Mi ền Nam
Trang 23Dynamic DNS
Là phương thức ánh xạ tên miền tới địa chỉ IP
có tần xuất thay đổi cao
Cung cấp 1 chương trình đặt biệt chạy trên máy tính của người sử dụng dịch vụ Dynamic DNS gọi là Dynamic DNS Client
Có nhiệm vụ giám sát sự thay đổi của địa chỉ IP
và sau đó update thông tin vào CSDL về sự
thay đổi đó
Trang 24DNS server gởi zone name và địa chỉ của Server
DNS server yêu cầu đăng ký nếu Client chưa đăng ký
Client gởi dynamic update tới DNS server
Client gởi dynamic update tới DNS server
Trang 25Active Directory-Integrated DNS Zone
DNS Cho phép sử dụng secure dynamic updates
Sử dụng multi-master thay vì sử dụng single master
Trang 26Mô Hình Secure Dynamic Updates
Windows XP DNS Server DNS Server Local Local
Domain Controller with Active Directory- Integrated DNS Zone
Domain Controller with Active Directory- Integrated DNS Zone
Find authoritative server
Trang 27Phân Loại Domain Name Server
Primary Name Server:
Mỗi miền phải có 1 Primary Name Server
Có nhiệm vụ phân giải tất cả các máy trong
miền hay trong zone
Secondary Name Server:
Là 1 Server dự phòng có nhiệm vụ sao lưu tất
cả các dữ liệu trên Primary Name Server
khi Primary Name Server bị sự cố thì Secondary
sẽ đảm nhận công việc của Primary
Trang 28Phân Loại Domain Name Server
Caching Name Server:
Không chứa bất kỳ tập tin CSDL nào
Có chức năng lưu lại những tên máy đã được
phân giải trước đó và sử dụng lại những thông tin này để phân giải
Làm tăng tốc độ phân giải bằng cách sử dụng
Cahe
Giảm bớt gánh nặng cho các Name Server
Giảm việc lưu thông trên những mạng lớn
Trang 29DNS Server Caching
Ti n trình l u tr thông tin phân gi i vào vùng Cache ế ư ữ ả
ClientA tr l i ả ờ 192.168.8.44
Bảng Caching Host Name IP Address TTL
clientA.contoso.msft
. 192.168.8.44 28 seconds
Trang 31DNS ClientA 192.168.2.45 DNS ClientB 192.168.2.46 DNS ClientC 192.168.2.47
DNS ClientB DNS ClientC
Namespace: training.nwtraders.msft
Trang 32Các Kiểu Resource Records Của DNS
A Phân giải hostname sang địa chỉ IP
PTR Phân giải địa chỉ IP sang hostname
SOA Bao gồm các thông tin về domain trên DNS
Server, thông tin về zone transfer
SRV Được sử dụng bởi Active Directory để lưu thông
tin về vị trí của Domain Controllers
NS Chứa địa chỉ IP của DNS Server cùng với các
thông tin về domain đó
MX Chỉ đến mail Server trong domain
Trang 33Các Kiểu Resource Records Của DNS
Trang 34Tìm Hiểu DNS Zone Transfers
DNS Zone Transfers là gì, hoạt động ra sao ? Cấu hình DNS Zone Transfers
Trang 35Tìm Hiểu DNS Zone Transfers
Bắt đầu quá trình zone transfers
DNS zone transfers là quá trình đồng bộ hoá dữ liệu của
DNS zone giữa các máy chủ dịch vụ DNS với nhau
DNS zone transfers là quá trình đồng bộ hoá dữ liệu của
DNS zone giữa các máy chủ dịch vụ DNS với nhau
1 2 3 4
Trang 36Cấu Hình DNS Zone Transfers
Giảng viên hướng dẫn học viên cấu hình DNS zone transfers
Giảng viên hướng dẫn học viên cấu hình DNS zone transfers
Trang 37sự ưu tiên cao hơn
4 Trong list này thì mặc định địa chỉ của DNS Server nào ở trên thì có
sự ưu tiên cao hơn
Trang 38Theo Dõi DNS Event Log
DNS Events là 1 h th ng ghi nh n và theo dõi t t c các s ệ ố ậ ấ ả ự
ki n x y ra trong d ch v DNS ệ ả ị ụ
DNS Events là 1 h th ng ghi nh n và theo dõi t t c các s ệ ố ậ ấ ả ự
ki n x y ra trong d ch v DNS ệ ả ị ụ