Nhiệt phân nhôm clorua Al không tác dụng với dung dịch nào dưới đây.. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa màu xanh bền B.. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan dầnA. Khi
Trang 1KIỂM TRA HÓA HỌC 1 TIẾT
Trong nước cứng chứa nhiều ion:
A Mg2+; Ca2+ B K+, Na+ C Cl-, SO42- D Mg2+, Cl
-Cho sơ đồ: Mg MgSO+ A 4 Mg(NO+ B 3)2 A, B lần lượt là:
A CuSO4, Cu(NO3)2
B Na2SO4, KNO3
C H2SO4, HNO3
D CuSO4, Ba(NO3)2
Cách nào sau đây dùng để điều chế Na ?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân NaOH nóng chảy
C Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng
D Cho NaCl tác dụng với Kali kim loại
Các kim loại có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là:
A Na, Mg, Be
B Ba, Ca, K
C Li, Ba, Mg
D K, Cs, Be
[<br>]
Phản ứng nào dưới đây không đúng?
a Na2CO3 Na2O + CO2
Trang 2b NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
c Na2CO3 + CO2 + H2O NaHCO3
d MgCl2 Mg + Cl2
Trong khkhí, KL kiềm bị oxi hoá rất nhanh nên chúng được bảo quản bằng cách:
A Ngâm trong nước B Ngâm trong dầu thực vật
C Ngâm trong rượu etylic D Ngâm trong dầu hoả
Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A NaCl B H2SO4 C KNO3 D Na2CO3
Phương pháp nào không tạo ra được Al2O3?
A Đốt Al trong không khí
B Nhiệt phân nhôm nitrat
C Nhiệt phân nhôm hidroxit
D Nhiệt phân nhôm clorua
Al không tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
A NaOH
B H2SO4 loãng
C HNO3 đặc, nguội
D CuCl2
Khi cho viên Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ta thấy hiện tượng:
A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa màu xanh bền
B Xuất hiện kết tủa đỏ gạch bám trên miếng Na kim loại
C dung dịch từ không màu chuyển thành màu xanh
Trang 3D Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan dần
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nào không thấy kết tủa?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C AgNO3 D Al(NO3)3
Nhóm kim loại nào dưới đây tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH?
A Al, Mg, Ba
B Cu, Na, Ba
C Fe, Mg, Ba
D K, Ba, Al
Dung dịch Ba(OH)2 có thể tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
A CO2, NH3, NaCl, KHÔNGH
B SO2, Na2CO3, Al(OH)3, K2SO4
C NaNO3, AlCl3, K2O, CuSO4
D Al(OH)3, KHCO3, CaCl2, NaNO3
Dãy biến đổi nào dưới đây có thể thực hiện được?
A Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO
B Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3
C CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2
D CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO
Hãy chọn cặp muối mà trong dung dịch chứa nước sẽ hình thành kết tủa khi hòa trộn chúng
a NaNO3 và MgCl2 b BaCl2 và K2CO3
c KNO3 và NH4NO3 d Na2SO4 và NH4Cl
Al pu được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) Mg(OH)2; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đđ, nguội
A 1,2,3,4,5,6 B 1,2,4,5,6
Trang 4C 1,2,4,5 D 1,3,4,5
Al bền trong môi trường không khí và nước là do:
A Al là kim loại kém hoạt động
B Có màng oxit bền vững bảo vệ
C Có màng hidroxit bền vững bảo vệ
D Al có tính thụ động với không khí và nước
Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3?
A Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và ko màu
B Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa
C Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt
D Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa ko tan khi cho dư dd NH3
Dùng hai thuốc thử phân biệt được Al, Mg, Ag?
A H2O và dd HCl
B dd NaOH và dd HCl
C dd NaOH và dd FeCl2
D dd HCl và dd FeCl3
Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A AlCl3 và NaOH
B Al(OH)3 và Ba(OH)2
C Al2O3 và H2SO4
D Al2O3 và H2O
Trang 5Đá vôi, vôi sống, vôi tôi có công thức lần lượt là:
a) CaCO3, CaO, Ca(OH)2 b) CaCO3, Ca(OH)2, CaO
c) CaO, Ca(OH)2, CaCO3 d) CaO, CaCO3, Ca(OH)2
Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua (Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O) là:
a) 67,51% b) 65,72% c) 70,25% d) Một trị số khác
Trang 6Hòa tan 3,9g K vào 45g nước, thu được dung dịch có nồng độ:
a 8,67%
b 11,475%
c 12,44%
d 11,45%
[<br>]
Điên phân muối clorua của kim loại M thu được 3,45 gam KL và 1,68 lít khí (đktc) M là:
a K b Li c Na d Ca
[<br>]
Cho 6,4g hỗn hợp 2 KL kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dd H2SO4
loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đkc) Hai KL đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca
[<br>]
Hòa tan x(g) Na kim loại vào 200ml H2O Để trung hòa dung dịch tạo thành cần dùng 300 ml dung dịch HCl 0,2M x có giá trị:
A 6,9g
B 2,3g
C 4,6g
D 1,15g
Nung 30,6g hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi, thu được 21,8g chất rắn % theo khối lượng muối Na2CO3 trong hỗn hợp đầu là:
Trang 7Cho 5,4g Al vào 100ml dd KOH 0,2M Sau khi pu xảy ra hoàn toàn, thể tích khí H2 thu được là:
A 4,48lit B 0,448lit C 0,672lit D.0,224lit
Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 13,44lit H2 ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:
Hòa tan m(g) Al vào dd HNO3 loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015mol N2O và 0,01mol
NO Giá trị của m là:
Cho 10g hỗn hợp các KL Mg và Cu tác dụng hết với dd HCl loãng dư thu được 3,733 lit
H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g một muối cacbonat KL hoá trị II được 1,96g chất rắn KL đã dùng là:
A Mg B Ca C Ba D Fe