Al có tính khử mạnh hơn sắt Câu 2: Cho NaOH vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa X.. Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa vẫn ko tan D.. Na
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 101
Họ, tên : Lớp:
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng:
A Al tan được trong dd kiềm
B Nhôm hydroxyt là bazo lưỡng tính
C Al có thể điều chế bằng cách điện phân dd AlCl3 nóng chảy
D Al có tính khử mạnh hơn sắt
Câu 2: Cho NaOH vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa X Nung X trong môi trường không có không khí thu được chất rắn Y Y gồm:
A FeO B Al2O3, Fe2O3 C Al(OH)3, Fe(OH)2 D Al2O3, FeO
Câu 3: Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)3?
A Cho bột Al vào nước B Điện phân dd muối nhôm clorua
C Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2 D Cho dd Al3+ pư với dd NH3
Câu 4: Dùng hai thuốc thử phân biệt được Al, Mg, Ag?
A H2O và dd HCl B dd NaOH và dd HCl C dd NaOH và dd FeCl2 D dd HCl và dd FeCl3
Câu 5: Cho từ từ Na vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư ta thấy:
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dd
B Na tan,có kim loại Al bám vào bề mặt Na
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa vẫn ko tan
D Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 6: KL nào tan hết khi ngâm trong dd H2SO4đ, nguội?
Câu 7: Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A 4Al + 3O2 2Al2O3 B Al +4HNO3 (đặc, nóng) Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
C 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr D 2Al2O3 + 3C Al2C3 + 3CO2
Câu 8: Phương pháp nào không dùng để điều chế Al2O3?
A Đốt Al trong không khí B Nhiệt phân nhôm clorua
C Nhiệt phân nhôm hidroxit D Nhiệt phân nhôm nitrat
Câu 9: Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A Al2O3 và H2O B AlCl3 và NaOH C Al(OH)3 và Ba(OH)2 D Al2O3 và H2SO4
Câu 10: Khi nhỏ từ từ dd KOH cho tới dư vào dd AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan khi dd NaOH dư
B Có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd NaOH dư
C Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
D Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
Câu 11: Dùng thuốc thử phân biệt được Al, Na, Cu?
A H2O B dd HCl C dd NaOH D dd H2SO4 đặc, nguội
Câu 12: Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOH là
A Al, Al2O3, MgO B Al2O3, ZnO, Na2CO3
C Al, Al(OH)3, NaHCO3 D Al(OH)3, BaCl2, Al(OH)3
Câu 13: Al không tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nguội C NaOH D CuCl2
Câu 14: Al phản ứng được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) H2O; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đđ, nguội
Câu 15: Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3 thu được dd chứa:
A NaCl + AlCl3 + NaAlO2 + H2O B NaCl + Al(O H)3
C NaCl + NaAlO2 + H2O D NaAlO2 + H2O
Câu 16: Al bền trong môi trường không khí là do:
A Al là kim loại kém hoạt động B Có màng oxit bền vững bảo vệ
C Có màng hidroxit bền vững bảo vệ D Al có tính thụ động với không khí
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 101
Câu 17: Phèn chua có công thức nào?
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
Câu 18: TH nào sau đây không có sự tạo thành Al(OH)3?
A Cho dd NH3 vào dd Al2(SO4)3 B Cho dd Na2CO3 vào dd AlCl3
C Cho Ba(OH)2 đến dư vào dd AlCl3 D Cho Al4C3 vào nước
Câu 19: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3?
A Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa
B Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu
C Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt
D Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3
Câu 20: Al được điều chế bằng cách :
A Dùng Mg khử ion Al3+ ra khỏi dd muối B Điện phân nóng chảy AlCl3
C Điện phân nóng chảy Al(OH)3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
-
A
B
C
D