Cho các nhận định sau : 1 Alanin làm quỳ tím hóa xanh , 2 Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ,.. 3 Glyxin làm quỳ tím hóa xanh , 4 Amino axit là hợp chất lưỡng tính, 5 Lysin làm quỳ tím hó
Trang 1Sở Giáo Dục & Đào Tạo KIỂM TRA 45 PHÚT - Lần 2
Mơn: Hố học Khối : 12
Trường THPT Quang Trung
Họ và tên:……….………….Lớp: 12…
BẢNG TRẢ LỜI
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi dùng bút chì bôi đen vào ô chọn tương ứng
Câu 1 Trung hịa 150ml dd etyl amin cần 10 ml dd HCl 1M Nồng độ mol của dd etyl amin là :
A 0,99 M B 0,66 M C 0,55 M D 0,33 M
Câu 2 Amin C4H11N cĩ số đồng phân amin bậc hai là :
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 3 Trong các chất sau đây chất nào cĩ lực bazơ yếu nhất
A NH3 B C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)3NH2
Câu 4 Amino axít tác dụng với chất nào sau đây ?
1 NaOH 2 dd HCl 3 KCl 4 CH3OH
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4
Câu 5 Protein cĩ số lượng gốc amino axit
A < 10 B 10 đến 50 C > 50 D khơng xác định
Câu 6 Cho quỳ tím vào phenyl amin trong nước Quỳ tím chuyển thành màu ?
A đỏ B xanh C tím D nâu
Câu 7 Điều nào sau đây khơng đúng ?
A Tất cả các amin đều cĩ tính bazơ B.Tính bazơ các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin cĩ tính bazơ do N cĩ cặp electron chưa liên kết
Câu 8.Cĩ thể phân biệt 3 dd lỗng :
H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; H2NCH2COOH bằng :
A giấy quỳ tím B dd KOH C dd HCl D dd I2
Câu 9 Đốt cháy một amin no, đơn chức, bậc một X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 4 : 6 Vậy cơng
thức cấu tạo X là :
A CH3-CH2-CH2-NH2 B (CH3)2N
C CH3-NH-CH =CH2 D CH3- CH2-CH2-CH2-NH2
Câu 10 Amino axit nào sau đây cĩ 2 nhĩm COOH
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin
Câu 11 Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac vì :
A nguyên tử N cịn đơi electron chưa liên kết B nguyên tử N cĩ độ âm điện lớn
C nguyên tử N liên kết với 2 nguyên tử H D nhĩm metyl là nhĩm đẩy điện tử
Câu 12 X là một amino axit no chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 1,31g X tác dụng với HCl dư thu
được 1,675 g muối clorua của X Cơng thức cấu tạo thu gọn X là
A H2N-(CH2 )6-COOH B H2N-(CH2 )3-COOH
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a
b
c
d
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
Điểm
Trang 2Câu 13 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A Valin B Alanin C Lysin D Glyxin
Câu 14 Cho các nhận định sau :
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh , (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ, (3) Glyxin làm quỳ tím hóa xanh , (4) Amino axit là hợp chất lưỡng tính, (5) Lysin làm quỳ tím hóa xanh
Số nhận định sai là :
A 1, 3 B 2, 4 C 2, 5 D 4, 5
Câu 15 Glyxin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau : Ba(OH)2, CH3OH, HCl, Cu,
CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, Ag, KCl, H2SO4
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 16: Cho các chất sau: (1) C6H5-NH2 , (2) (C2H5)2NH, (3) C2H5-NH2 (4) NH3, (5)KOH
Dãy các chất dược xếp theo chiều giảm dần lực bazờ
A (1) < (2) < (5) < (4) < (3) B (5) < (2) < (3) < (4) < (1)
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) D (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
Câu 17: Phân tử khối của một Amino axit có một nhóm (H2N -) , và một nhóm (– COOH)
A luôn luôn là một số tự nhiên lẻ B.luôn luôn là một số tự nhiên chẳn
C tuỳ trường hợp D Cả A, B, C đúng
Câu 18 Chất phản ứng với dung dịch AlCl3 cho kết tủa là ?
Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH > 7 là
Câu 20: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol HCl loãng, lượng muối thu được
bằng:
Câu 21: Cho 0,01 mol amino axit A (H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 1,115 gam muối A là:
Câu 22: Cho các dãy chuyển hóa:
H2NCH2COOH NaOHA HCl X ; H2NCH2COOH HCl B NaOHY.X và Y lần lượt là:
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 23 Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N-CH2COOH ; (3)
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (4) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A (3), (2) B (2), (1) C (1), (4) D (2), (4)
Câu 24 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2,
0,5 mol N2 Biết VH2O < VCO2 Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D C3H5NO2
Câu 25 Khi trùng hợp etilen thu được polietilen có phân tử khối trung bình là 1000 000 (u) Hệ số trùng hợp
Câu 26 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH có tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước
D Hợp chất H2N-CH2-COOH2N-CH3 là este của glyxin
Câu 27 Khi đốt cháy đồng đẳng của Etyl amin, tỉ lệ số mol (A) giữa CO2 và H2O biến đổi trong khoảng nào
A 0,44< A < 1,2 B 0,66 < A < 1 C 0,44 < A < 1 D 0,75 < A < 1,2
Câu 28 Polime nào dưới đây điều chế từ phản ứng trùng hợp
(1) PVC, (2) nilon – 6,6, (3) cao su Buna – S, (4) PS, (5) PE, (6) nilon -7, (7) keo dán
A (1) (2) (3) (4) B.(1) (3) (4) (5) C.(1) (5) (6) (7) D.(3) (5) (3) (7)
Câu 29: Cho 1 mol amino axít X phản ứng vừa đủ với 200ml dd HCl 5 M thu được dd A Cho dd NaOH 5M
vào dd A thì cần dùng hết 600ml, phản ứng vừa đủ Số nhóm amino và axít trong dd X lần lượt là
a 1 và 2 b 1 và 3 c 2 và 2 d 1 và 1
Câu 30: Chất nào sau đây không có khả năng tác dụng với axít, với bazơ
A H2N-C3H6-COOH B C2H5COONH4
C NH2C6H4OOC-CH3 D C2H5COONa
Trang 3Sở Giáo Dục & Đào Tạo KIỂM TRA 45 PHÚT - Lần 2
Mơn: Hố học Khối : 12
Trường THPT Quang Trung
Họ và tên:……….………….Lớp: 12…
BẢNG TRẢ LỜI
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi dùng bút chì bôi đen vào ô chọn tương ứng
Câu 1 Điều nào sau đây khơng đúng ?
A Tất cả các amin đều cĩ tính bazơ B.Tính bazơ các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin cĩ tính bazơ do N cĩ cặp electron chưa liên kết
Câu 2.Cĩ thể phân biệt 3 dd lỗng :
H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; H2NCH2COOH bằng :
A giấy quỳ tím B dd KOH C dd HCl D dd I2
Câu 3 Đốt cháy một amin no, đơn chức, bậc một X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 4 : 6 Vậy cơng
thức cấu tạo X là :
A CH3-CH2-CH2-NH2 B (CH3)2N
C CH3-NH-CH =CH2 D CH3- CH2-CH2-CH2-NH2
Câu 4 Amino axit nào sau đây cĩ 2 nhĩm COOH
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin
Câu 5 Khi trùng hợp etilen thu được polietilen cĩ phân tử khối trung bình là 1000 000 (u) Hệ số trùng hợp
Câu 6 Phát biểu khơng đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cĩ tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhĩm amino và nhĩm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước
D Hợp chất H2N-CH2-COOH2N-CH3 là este của glyxin
Câu 7 Khi đốt cháy đồng đẳng của Etyl amin, tỉ lệ số mol (A) giữa CO2 và H2O biến đổi trong khoảng nào
A 0,44< A < 1,2 B 0,66 < A < 1 C 0,44 < A < 1 D 0,75 < A < 1,2
Câu 8 Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac vì :
A nguyên tử N cịn đơi electron chưa liên kết B nguyên tử N cĩ độ âm điện lớn
C nguyên tử N liên kết với 2 nguyên tử H D nhĩm metyl là nhĩm đẩy điện tử
Câu 9 X là một amino axit no chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 1,31g X tác dụng với HCl dư thu
được 1,675 g muối clorua của X Cơng thức cấu tạo thu gọn X là
A H2N-(CH2 )6-COOH B H2N-(CH2 )3-COOH
C H2N-(CH2 )4-COOH D H2N-(CH2 )5-COOH
Câu 10 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A Valin B Alanin C Lysin D Glyxin
Câu 11 Amino axít tác dụng với chất nào sau đây ?
1 NaOH 2 dd HCl 3 KCl 4 CH3OH
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a
b
c
d
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
Điểm
Trang 4Câu 12 Glyxin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau : Ba(OH)2, CH3OH, HCl, Cu,
CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, Ag, KCl, H2SO4
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 13: Cho các chất sau: (1) C6H5-NH2 , (2) (C2H5)2NH, (3) C2H5-NH2 (4) NH3, (5)KOH
Dãy các chất dược xếp theo chiều giảm dần lực bazờ
A (1) < (2) < (5) < (4) < (3) B (5) < (2) < (3) < (4) < (1)
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) D (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
Câu 14 Trung hòa 150ml dd etyl amin cần 10 ml dd HCl 1M Nồng độ mol của dd etyl amin là :
A 0,99 M B 0,66 M C 0,55 M D 0,33 M
Câu 15 Amin C4H11N có số đồng phân amin bậc hai là :
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 16 Trong các chất sau đây chất nào có lực bazơ yếu nhất
A NH3 B C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)3NH2
Câu 11 Cho các nhận định sau :
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh , (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ, (3) Glyxin làm quỳ tím hóa xanh , (4) Amino axit là hợp chất lưỡng tính, (5) Lysin làm quỳ tím hóa xanh
Số nhận định sai là :
A 1, 3 B 2, 4 C 2, 5 D 4, 5
Câu 18 Protein có số lượng gốc amino axit
A < 10 B 10 đến 50 C > 50 D không xác định
Câu 19 Cho quỳ tím vào phenyl amin trong nước Quỳ tím chuyển thành màu ?
A đỏ B xanh C tím D nâu
Câu 20: Phân tử khối của một Amino axit có một nhóm (H2N -) , và một nhóm (– COOH)
A luôn luôn là một số tự nhiên lẻ B.luôn luôn là một số tự nhiên chẳn
C tuỳ trường hợp D Cả A, B, C đúng
Câu 21 Chất phản ứng với dung dịch AlCl3 cho kết tủa là ?
Câu 22: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH > 7 là
Câu 23: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol HCl loãng, lượng muối thu được
bằng:
Câu 24: Cho 0,01 mol amino axit A (H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 1,115 gam muối A là:
Câu 25: Cho các dãy chuyển hóa:
H2NCH2COOH NaOHA HCl X ; H2NCH2COOH HCl B NaOHY.X và Y lần lượt là:
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 26 Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N-CH2COOH ; (3)
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (4) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A (3), (2) B (2), (1) C (1), (4) D (2), (4)
Câu 27 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2,
0,5 mol N2 Biết VH2O < VCO2 Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D C3H5NO2
Câu 28 Polime nào dưới đây điều chế từ phản ứng trùng hợp
(1) PVC, (2) nilon – 6,6, (3) cao su Buna – S, (4) PS, (5) PE, (6) nilon -7, (7) keo dán
A (1) (2) (3) (4) B.(1) (3) (4) (5) C.(1) (5) (6) (7) D.(3) (5) (3) (7)
Câu 29: Cho 1 mol amino axít X phản ứng vừa đủ với 200ml dd HCl 5 M thu được dd A Cho dd NaOH 5M
vào dd A thì cần dùng hết 600ml, phản ứng vừa đủ Số nhóm amino và axít trong dd X lần lượt là
a 1 và 2 b 1 và 3 c 2 và 2 d 1 và 1
Câu 30: Chất nào sau đây không có khả năng tác dụng với axít, với bazơ
A H2N-C3H6-COOH B C2H5COONH4
C NH2C6H4OOC-CH3 D C2H5COONa
Trang 5Sở Giáo Dục & Đào Tạo KIỂM TRA 45 PHÚT - Lần 2
Mơn: Hố học Khối : 12
Trường THPT Quang Trung
Họ và tên:……….………….Lớp: 12…
BẢNG TRẢ LỜI
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi dùng bút chì bôi đen vào ô chọn tương ứng
Câu 1 X là một amino axit no chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 1,31g X tác dụng với HCl dư thu
được 1,675 g muối clorua của X Cơng thức cấu tạo thu gọn X là
A H2N-(CH2 )6-COOH B H2N-(CH2 )3-COOH
C H2N-(CH2 )4-COOH D H2N-(CH2 )5-COOH
Câu 2 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A Valin B Alanin C Lysin D Glyxin
Câu 3 Cho các nhận định sau :
(1) Alanin làm quỳ tím hĩa xanh , (2) Axit glutamic làm quỳ tím hĩa đỏ, (3) Glyxin làm quỳ tím hĩa xanh , (4)
Amino axit là hợp chất lưỡng tính, (5) Lysin làm quỳ tím hĩa xanh
Số nhận định sai là :
A 1, 3 B 2, 4 C 2, 5 D 4, 5
Câu 4 Glyxin cĩ thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau : Ba(OH)2, CH3OH, HCl, Cu,
CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, Ag, KCl, H2SO4
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 5: Cho các chất sau: (1) C6H5-NH2 , (2) (C2H5)2NH, (3) C2H5-NH2 (4) NH3, (5)KOH
Dãy các chất dược xếp theo chiều giảm dần lực bazờ
A (1) < (2) < (5) < (4) < (3) B (5) < (2) < (3) < (4) < (1)
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) D (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
Câu 6 Protein cĩ số lượng gốc amino axit
A < 10 B 10 đến 50 C > 50 D khơng xác định
Câu 7 Cho quỳ tím vào phenyl amin trong nước Quỳ tím chuyển thành màu ?
A đỏ B xanh C tím D nâu
Câu 8 Điều nào sau đây khơng đúng ?
A Tất cả các amin đều cĩ tính bazơ B.Tính bazơ các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin cĩ tính bazơ do N cĩ cặp electron chưa liên kết
Câu 9: Phân tử khối của một Amino axit cĩ một nhĩm (H2N -) , và một nhĩm (– COOH)
A luơn luơn là một số tự nhiên lẻ B.luơn luơn là một số tự nhiên chẳn
C tuỳ trường hợp D Cả A, B, C đúng
Câu 10 Chất phản ứng với dung dịch AlCl3 cho kết tủa là ?
Câu 11 Khi trùng hợp etilen thu được polietilen cĩ phân tử khối trung bình là 1000 000 (u) Hệ số trùng hợp
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a
b
c
d
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
Điểm
Trang 6Câu 12: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol HCl loãng, lượng muối thu được
bằng:
Câu 13: Cho 0,01 mol amino axit A (H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 1,115 gam muối A là:
Câu 14: Cho các dãy chuyển hóa:
H2NCH2COOH NaOHA HCl X ; H2NCH2COOH HCl B NaOHY.X và Y lần lượt là:
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 15 Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N-CH2COOH ; (3)
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (4) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A (3), (2) B (2), (1) C (1), (4) D (2), (4)
Câu 16 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2,
0,5 mol N2 Biết VH2O < VCO2 Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D C3H5NO2
Câu 17: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH > 7 là
Câu 18 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH có tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước
D Hợp chất H2N-CH2-COOH2N-CH3 là este của glyxin
Câu 19 Khi đốt cháy đồng đẳng của Etyl amin, tỉ lệ số mol (A) giữa CO2 và H2O biến đổi trong khoảng nào
A 0,44< A < 1,2 B 0,66 < A < 1 C 0,44 < A < 1 D 0,75 < A < 1,2
Câu 20 Polime nào dưới đây điều chế từ phản ứng trùng hợp
(1) PVC, (2) nilon – 6,6, (3) cao su Buna – S, (4) PS, (5) PE, (6) nilon -7, (7) keo dán
A (1) (2) (3) (4) B.(1) (3) (4) (5) C.(1) (5) (6) (7) D.(3) (5) (3) (7)
Câu 21: Cho 1 mol amino axít X phản ứng vừa đủ với 200ml dd HCl 5 M thu được dd A Cho dd NaOH 5M
vào dd A thì cần dùng hết 600ml, phản ứng vừa đủ Số nhóm amino và axít trong dd X lần lượt là
a 1 và 2 b 1 và 3 c 2 và 2 d 1 và 1
Câu 22: Chất nào sau đây không có khả năng tác dụng với axít, với bazơ
A H2N-C3H6-COOH B C2H5COONH4
C NH2C6H4OOC-CH3 D C2H5COONa
Câu 23 Trung hòa 150ml dd etyl amin cần 10 ml dd HCl 1M Nồng độ mol của dd etyl amin là :
A 0,99 M B 0,66 M C 0,55 M D 0,33 M
Câu 24 Amin C4H11N có số đồng phân amin bậc hai là :
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 25 Trong các chất sau đây chất nào có lực bazơ yếu nhất
A NH3 B C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)3NH2
Câu 26 Amino axít tác dụng với chất nào sau đây ?
1 NaOH 2 dd HCl 3 KCl 4 CH3OH
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4
Câu 27.Có thể phân biệt 3 dd loãng :
H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; H2NCH2COOH bằng :
A giấy quỳ tím B dd KOH C dd HCl D dd I2
Câu 28 Đốt cháy một amin no, đơn chức, bậc một X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 4 : 6 Vậy công thức cấu tạo X là :
A CH3-CH2-CH2-NH2 B (CH3)2N
C CH3-NH-CH =CH2 D CH3- CH2-CH2-CH2-NH2
Câu 29 Amino axit nào sau đây có 2 nhóm COOH
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin
Câu 30 Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac vì :
A nguyên tử N còn đôi electron chưa liên kết B nguyên tử N có độ âm điện lớn
C nguyên tử N liên kết với 2 nguyên tử H D nhóm metyl là nhóm đẩy điện tử
Trang 7Sở Giáo Dục & Đào Tạo KIỂM TRA 45 PHÚT - Lần 2
Mơn: Hố học Khối : 12
Trường THPT Quang Trung
Họ và tên:……….………….Lớp: 12…
BẢNG TRẢ LỜI
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi dùng bút chì bôi đen vào ô chọn tương ứng
Câu 1 Amino axit nào sau đây cĩ 2 nhĩm COOH
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin
Câu 2 Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac vì :
A nguyên tử N cịn đơi electron chưa liên kết B nguyên tử N cĩ độ âm điện lớn
C nguyên tử N liên kết với 2 nguyên tử H D nhĩm metyl là nhĩm đẩy điện tử
Câu 3 X là một amino axit no chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 1,31g X tác dụng với HCl dư thu
được 1,675 g muối clorua của X Cơng thức cấu tạo thu gọn X là
A H2N-(CH2 )6-COOH B H2N-(CH2 )3-COOH
C H2N-(CH2 )4-COOH D H2N-(CH2 )5-COOH
Câu 4 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A Valin B Alanin C Lysin D Glyxin
Câu 5 Cho các nhận định sau :
(1) Alanin làm quỳ tím hĩa xanh , (2) Axit glutamic làm quỳ tím hĩa đỏ, (3) Glyxin làm quỳ tím hĩa xanh , (4)
Amino axit là hợp chất lưỡng tính, (5) Lysin làm quỳ tím hĩa xanh
Số nhận định sai là :
A 1, 3 B 2, 4 C 2, 5 D 4, 5
Câu 6: Cho 1 mol amino axít X phản ứng vừa đủ với 200ml dd HCl 5 M thu được dd A Cho dd NaOH 5M vào
dd A thì cần dùng hết 600ml, phản ứng vừa đủ Số nhĩm amino và axít trong dd X lần lượt là
a 1 và 2 b 1 và 3 c 2 và 2 d 1 và 1
Câu 7: Chất nào sau đây khơng cĩ khả năng tác dụng với axít, với bazơ
A H2N-C3H6-COOH B C2H5COONH4
C NH2C6H4OOC-CH3 D C2H5COONa
Câu 8 Glyxin cĩ thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau : Ba(OH)2, CH3OH, HCl, Cu,
CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, Ag, KCl, H2SO4
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 9: Cho các chất sau: (1) C6H5-NH2 , (2) (C2H5)2NH, (3) C2H5-NH2 (4) NH3, (5)KOH
Dãy các chất dược xếp theo chiều giảm dần lực bazờ
A (1) < (2) < (5) < (4) < (3) B (5) < (2) < (3) < (4) < (1)
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) D (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
Câu 10: Phân tử khối của một Amino axit cĩ một nhĩm (H2N -) , và một nhĩm (– COOH)
A luơn luơn là một số tự nhiên lẻ B.luơn luơn là một số tự nhiên chẳn
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a
b
c
d
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
Điểm
Trang 8Câu 11 Chất phản ứng với dung dịch AlCl3 cho kết tủa là ?
Câu 12: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH > 7 là
Câu 13: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol HCl loãng, lượng muối thu được
bằng:
Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit A (H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 1,115 gam muối A là:
Câu 15: Cho các dãy chuyển hóa:
H2NCH2COOH NaOHA HCl X ; H2NCH2COOH HCl B NaOHY.X và Y lần lượt là:
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 16 Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N-CH2COOH ; (3)
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (4) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A (3), (2) B (2), (1) C (1), (4) D (2), (4)
Câu 17 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2,
0,5 mol N2 Biết VH2O < VCO2 Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D C3H5NO2
Câu 18 Khi trùng hợp etilen thu được polietilen có phân tử khối trung bình là 1000 000 (u) Hệ số trùng hợp
Câu 19 Trung hòa 150ml dd etyl amin cần 10 ml dd HCl 1M Nồng độ mol của dd etyl amin là :
A 0,99 M B 0,66 M C 0,55 M D 0,33 M
Câu 20 Amin C4H11N có số đồng phân amin bậc hai là :
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 21 Trong các chất sau đây chất nào có lực bazơ yếu nhất
A NH3 B C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)3NH2
Câu 22 Amino axít tác dụng với chất nào sau đây ?
1 NaOH 2 dd HCl 3 KCl 4 CH3OH
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4
Câu 23 Protein có số lượng gốc amino axit
A < 10 B 10 đến 50 C > 50 D không xác định
Câu 24 Cho quỳ tím vào phenyl amin trong nước Quỳ tím chuyển thành màu ?
A đỏ B xanh C tím D nâu
Câu 25 Điều nào sau đây không đúng ?
A Tất cả các amin đều có tính bazơ B.Tính bazơ các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa liên kết
Câu 26.Có thể phân biệt 3 dd loãng :
H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; H2NCH2COOH bằng :
A giấy quỳ tím B dd KOH C dd HCl D dd I2
Câu 27 Đốt cháy một amin no, đơn chức, bậc một X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 4 : 6 Vậy công thức cấu tạo X là :
A CH3-CH2-CH2-NH2 B (CH3)2N
C CH3-NH-CH =CH2 D CH3- CH2-CH2-CH2-NH2
Câu 28 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH có tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước
D Hợp chất H2N-CH2-COOH2N-CH3 là este của glyxin
Câu 29 Khi đốt cháy đồng đẳng của Etyl amin, tỉ lệ số mol (A) giữa CO2 và H2O biến đổi trong khoảng nào
A 0,44< A < 1,2 B 0,66 < A < 1 C 0,44 < A < 1 D 0,75 < A < 1,2
Câu 30 Polime nào dưới đây điều chế từ phản ứng trùng hợp
(1) PVC, (2) nilon – 6,6, (3) cao su Buna – S, (4) PS, (5) PE, (6) nilon -7, (7) keo dán
A (1) (2) (3) (4) B.(1) (3) (4) (5) C.(1) (5) (6) (7) D.(3) (5) (3) (7)