Bài 3: Viết CTCT và gọi tên các este mạch hở có CTPT C3H6O2, C4H6O2 được tạo ra từ ancol và axit thích hợp Bài 4: Gọi tên các chất có CTCT sau: Bài 5: Viết CTCT các hợp chất ứng với các
Trang 1b) Gọi tên các đồng phân có nhóm C=O
c) Những chất nào có phản ứng tráng bạc, vì sao?
Bài 3: Viết CTCT và gọi tên các este mạch hở có CTPT C3H6O2, C4H6O2 được tạo ra từ ancol và axit thích hợp
Bài 4: Gọi tên các chất có CTCT sau:
Bài 5: Viết CTCT các hợp chất ứng với các tên gọi sau:
Bài 6: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
Trang 2Bài 8: Chất hữu cơ X có CTPT là C4H6O2, thủy phân X bằng dd NaOH dư thu được chất Y và Z Chất Y tác
gia phản ứng tráng gương Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Bài 9: Một chất hữu cơ có CTPT C6H10O4 Chất X chỉ chứa 1 loại nhóm chức và không phân nhánh Cho X phản ứng với dd NaOH thu được 1 muối và 1 rượu Xác định CTCT của X
Bài 10: Chất hữu cơ X có CTPT C5H6O4, thủy phân X bằng dd NaOH dư thu được 1 muối và 1 rượu Xác định CTCT của X và viết phương trình phản ứng minh họa
Dạng 2: Bài tập toán
2.1 Phản ứng cháy:
Bài 1: Xác định CTPT và CTCT có thể có của các chất sau:
c) Este C no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%
b) b.Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3g muối Tìm CTCT A
c) c.Lấy 15,84g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đượcchất rắn Tính khối lượng chất rắn này
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam este E đơn chức thu được 3,52 gam CO2 (đkc) và 1,152 gam H2O
a) Xác định CTPT của E
b) Cho 10 gam E tác dụng với lượng NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14 gam muối
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A thì thu được 1,344 lít CO2 (đkc) và 0,9 gam H2O Tỉ khối
a) Xác định CTPT của A
b) Biết rằng khi thủy phân A thu được 1 muối và 2 rượu kế nhau
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X cần dùng 22,4 lít không khí (đktc), thu được 3,584 lít CO2
a) Tính m
c) Xác định CTCT của X và đọc tên X Cho biết X đơn chức, X tác dụng được với dung dịch bạc nitrat trong amoniac tạo kim loại và X tác dụng với dung dịch nước vôi trong tạo rượu bậc hai
Bài 7: Hai chất hữu cơ A và B đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam A và B cần 8,96
+ m gam A tác dụng vừa đủ với 100ml NaOH 1M thu được 9,6 gam muối và ancol X Cho ancol X tác dụng vớiCuO thu được X’ không tham gia phản ứng tráng gương
+ 5,8 gam B tác dụng hết với NaOH thu được 3,7 gam ancol Y và một muối Biết Y là đồng đẳng của X
Trang 3a) Tính m?
b) Xác định CTCT của A và B
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,74 gam chất X chứa các nguyện tố C, H ,O thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và 0,54
a) Xác định CTPT và CTCT của X Biết phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương
theo tỉ lệ thể tích là 7:4 Xác định công thức PT, viết CTCT của axit Z biết rằng CTĐG nhất của P cũng là CTPT ,
và 1 mol P pư vừa đủ với 2 mol NaOH
Bài 9: A là một este đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hơi A thu được 17,92 lít CO2 và 7,2 gam H2O
a) Xác định CTPT của A Các khí đo ở đktc
b) Xà phòng hóa hoàn toàn 2,72 gam A cần dùng 100 ml dung dịch KOH 0,4M Xác định các CTCT có thể
có của A và đọc tên các chất này, biết rằng A cho được phản ứng tráng gương Viết các phản ứng xảy ra
Bài 10: M là hỗn hợp của một rượu no A và axit hữu cơ đơn chức B, đều mạch hở Đốt cháy 0,4 mol hỗn hợp
a) Xác định CTPT và CTCT của A, B, biết rằng:
19,55 gam một este duy nhất Tính hiệu suất phản ứng este hóa
2.2 Phản ứng thủy phân:
Bài 1: Một este (A) tạo bởi ankanoic và ankanol
a) a.Viết CTPT tổng quát và CTCT tổng quát của A
b) Đun 3,7g A với dung dịch NaOH dư thu được 4,1g muối Tìm CTCT và gọi tên A
Bài 3: Một hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl fomat Muốn thủy phân 5,6g hỗn hợp trên cần 25,96ml dung dịch
NaOH 10% (D=1,08g/ml) Xác định thành phần của hỗn hợp
Bài 4: Phân tích 0,5g một este A thu được 0,89g CO2 và 0,36g H2O
a) Tìm CTĐGN của A
c) Cho A tác dụng với NaOH cho một muối có khối lượng bằng 34/37 khối lượng A Xác định CTCT, tên
A
Bài 5: Chất hữu cơ A (C, H, O) có d A/N2 = 3,1428 Đốt cháy hoàn toàn 8,8g A thu được 8,96 l CO2 (đkc) và
a) Tìm CTPT A
b) Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3g muối Tìm CTCT A
c) Lấy 15,84g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất
rắn Tính khối lượng chất rắn này
Bài 6: Thủy phân hoàn toàn 3g một este đơn chức (B) cần đúng 100ml dd NaOH 0,5M
a) Tìm CTPT của B
b) Viết CTCT của B và gọi tên
Trang 4Bài 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este đơn (A) bởi dung dịch NaOH Đem lượng muối hữu cơ sinh ra đun nóng với
vôi tôi xút thu được 0,8g khí hữu cơ có V=1,12 lít (đkc) Tìm CTCT, tên A
Bài 8: Cho 3,52g este no, đơn (X) tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được A và B Đốt cháy hoàn
andehit (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Bài 9: Có 2 este no, đơn đồng phân của nhau Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp trên cần 12g NaOH nguyên chất,
muối sinh ra sau khi xà phòng hoá sấy khô cân nặng 21,8g
a) Tìm CTPT, CTCT của 2 este
b) Tính khối lượng mỗi este
Bài 10: Este X có tỉ khối với CO2 bằng 2 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng 100ml dung dịch của một hidroxit kim loại kiềm MOH rối chưng cất thu được 9,8 gam chất rắn khan và 4,6 gam chất hữu cơ A Viết các phương trình hóahọc Xác định kim loại kiềm và este
Bài 11: Đun sôi 13,4 gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, công thức phân tử hơn kém nhau 1 nhóm CH2 với 200ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được ancol X và 16,4 gam một muối Y Cho toàn bộ ancol phản ứng với Na
Bài 12: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng 30ml dd NaOH 1M Khi đốt
Hãy xác định CTCT và gọi tên A và B
Bài 13: Cho 11,1 gam một este đơn chức no mạch hở tác dụng vừa đủ với 150 ml dd NaOH 1M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, người ta thu được dd E
a) Xác định CTPT và CTCT có thể có của este
b) Cô cạn dd E thu được 12,3 gam muối khan Xác định CTCT đúng và gọi tên este
c) Lấy toàn bộ muối khan thu được ở trên nung với vôi tôi xút thấy có khí thoát ra Tính thể tích khí thoát
ra ở đktc
Bài 14: Hỗn hợp gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất, 0,5 lít hơi X
nặng gấp 2,75 lần 0,5 lít hơi ancol metylic Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam X bằng 200ml dung dịch KOH 1,25M (hiệu suất 100%) thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 23,8 gam chất rắn khan Cho lượng chất rắn tác dụng với HCl dư thu được hỗn hợp hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
a) Xác định CTCT của các este
b) Tính thành phần phần trăm về số mol các este trong hỗn hợp
Bài 15: Đun nóng 3,21 gam hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ B và C cùng nhóm chức với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu
được hỗn hợp muối natri của hai axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng D Chất D phản ứng với CuO đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng gương Cho 1/10 lượng chất D phản ứng với Na thu được
a) Xác định CTCT cùa B, C và D
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng các este trong A
Bài 16: Hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức Y và este Z (phân tử các chất chỉ chứa C, H, O) Đun nóng m
(g) hỗn hợp X với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được p (g) một ancol R và
24,4 (g) hỗn hợp rắn khan E gồm 2 chất có số mol bằng nhau Cho p (g) ancol R tác dụng với Na dư thoát ra
0,56 (l) khí.Hiệu suất phản ứng là 100%, các khí đo ở đktc
a) Xác định CTPT của rượu R và tính p Biết trong R, % khối lượng C và H tương ứng bằng 52,17% và
13,04%
b) Xác định CTCT của Y, Z Tính giá trị của m
c) Trộn đều 24,4 (g) hỗn hợp rắn khan E với CaO, sau đó nung nóng hỗn hợp, thu được V (l) khí G Tính
V
Trang 5Bài 17: Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit cacboxylic đơn chức Y và một este Z tạo bởi X và Y
Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dd KOH 1M đun nóng, được p (g) ancol X Hóa hơi p
a) Xác định CCT của X và tính p
Xác định CTCT của Y, Z và tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp E (H = 100%)
Bài 18: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức A tác dụng được với dung dịch kiềm, nhưng không tác
nước Các thể tích hơi, khí đều đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
a) Xác định CTPT của A
b) Viết các CTCT có thể có của A và đọc tên các chất này
c) Xác định CTCT đúng của A Biết rằng A tác dụng với NaOH tạo B và C Nếu cho C tác dụng tiếp với CuO thu được chất D A, B, D đều cho được phản ứng tráng bạc Viết các phản ứng xảy ra
Bài 19: X là một este (không tạp chức) Làm bay hơi hết 14,6 gam X thì thu được 2,24 lít hơi (ở đktc) Thực
hiện phản ứng xà phòng hóa 4,38 gam X thì cần dùng 300 ml dung dịch KOH 0,2M
a) Xác định CTCT và tên của X, biết rằng X được tạo bởi axit hữu cơ đơn chức và rượu tạo nên X có mạchcacbon không phân nhánh và là rượu bậc 1
b) Viết công thức các đồng phân cùng chức của X
Bài 20: Cho 11,8 gam este A tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch B Đem chưng
cất dung dịch B, thu được 6,72 lít hơi một rượu (ở 136,5°C; 1atm) và 13,4 gam một muối Đốt cháy hoàn toàn
a) Tính m
b) Xác định CTPT, CTCT của A Đọc tên A Tỉ khối hơi của A < 4,5
Bài 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng
hỗn hợp 2 este đó tác dụng vừa đủ với dd KOH, thu được 7,7 gam hỗn hợp 2 muối và 4,025 gam một rượu TìmCTPT và khối lượng mỗi este biết rằng khối lượng phân tử của 2 muối hơn kém nhau không quá 28 đvc
Bài 22: Một hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức Thủy phân hỗn hợp A bằng một lượng NaOH vừa đủ thu được 2
rượu no đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 đvc và hỗn hợp 2 muối Đốt cháy hoàn toàn 15,2
a) Tìm CTPT và thành phần % số mol mỗi rượu trong hỗn hợp
c) Hãy xác định CTPT 2 axit, CTPT 2 este trong hỗn hợp A Biết rằng số nguyên tử C trong phân tử este nhỏ hơn 6 Các thể tích khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 23: Lấy 1,22 gam este E (chỉ chứa C, H, O) phản ứng vừa đủ với 200 ml dd KOH 0,1M Cô cạn dd sau
phản ứng thu được hơi nước và 2,16 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được 2,64
Trang 6b) Đun toàn bộ lượng rượu B với dd H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp tạo thành chất hữu cơ C và tỷ khối hơi so với rượu B là 1,6087 Tính lượng C thu được nếu hiệu suất phản ứng là 80%
Bài 2: Chất béo là gì? Dầu ăn và mỡ động vật có điểm gì khác nhau về cấu tạo và tính chất vật lý? Cho ví dụ
minh họa
Bài 3:
a) Vì sao các chất béo không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ không phân cực?
b) So sành nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của triglixerit chứa các gốc axit béo no và triglixerit chứa các gốc axit béo không no
Bài 4:
a) Tính chỉ số axit của một chất béo biết rằng để trung hòa 14 gam chất béo đó cần 15ml dung dịch KOH 0,1M
b) Tính khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6
Bài 5: Tính chỉ số xà phòng hóa của một chất béo, biết rằng khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,5 gam chất béo đó
cần 50ml dung dịch KOH 0,1M
Bài 6: Để xà phòng hóa 100 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg natrihidroxit Giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn, tính khối lượng xà phòng thu được
PHẦN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A.ESTE
Dạng 1: Lý thuyết
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?
B Khi thay nguyên tử H ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este
C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều và gọi là phản ứng xà phòng hoá
D Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C vì este có khối lượng phân tử nhỏ hơn
Câu 2: Phản ứng thuỷ phân của este trong môi trường axit (1) và môi trường bazơ (2) khác nhau ở các điểm : a/
(1) thuận nghịch, còn (2) chỉ một chiều; b/ (1) tạo sản phẩm axit, còn (2) tạo sản phẩm muối; c/ (1) cần đunnóng, còn (2) không cần đun nóng Nhận xét đúng là
Câu 3: Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) được một số học sinh viết như sau: (1) (RCOO)3C3H5;
đúng là
Trang 7Câu 4: Trong số các phản ứng có thể có của este gồm: (1) phản ứng trùng hợp; (2) phản ứng cộng; (3) phản ứng
thuỷ phân; (4) phản ứng oxi hóa, phản ứng đặc trưng cho mọi este là
Câu 5: Trong sơ đồ mối liên hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi, ankan được đặt ở ô trung tâm vì
A ankan tương đối trơ về mặt hoá học
C ngành công nghiệp hoá chất lấy dầu mỏ làm nền tảng Từ ankan trong dầu mỏ người ta sản xuất ra các hiđrocacbonkhác và các loại dẫn xuất của hiđrocacbon
Câu 9:Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?
A.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
B.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc
C.Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt
D.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 18 Dầu chuối có tên gọi là iso amyl axetat được điều chế từ:
Câu 19 Ứng với công thức phân tử C4H8O2, sẽ tồn tại các este với tên gọi : (1) etyl axetat; (2) metyl propionat;(3) metyl iso-propylonat; (4) propyl fomiat; (5) iso-propyl fomiat Các tên gọi đúng ứng với este có thể có củacông thức phân tử đã cho là
Trang 8Câu 20: Tên gọi isoprpyl propionat ứng với công thức nào dưới đây:
Câu 21: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 22: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
Câu 23: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
Câu 24: Thủy phân este E có CTPT là C4H8O2 thu được 2 sản phẩm X và Y (chỉ chứa C,H,O ).Từ X có thể
điều chế ra Y chỉ bằng một phản ứng Tên gọi của E là:
Câu 25: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Este là sản phẩm giữa axit và ancol
(2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm
(5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
Các phát biểu đúng là:
Câu 27: Cho các chất có CTCT sau đây: (1) CH3CH2COOC2H5, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4)
thuộc loại este là:
Câu 28: Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH
Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:
Câu 29: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm các chất được sắp
xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
Câu 30: Phát biểu đúng là:
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Trang 9Câu 31: Nhận định không đúng là
Câu 32:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
Câu 33: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:
Câu 34: Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO E có tên là:
Câu 35: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
Câu 36: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 37: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
Câu 38: Khi thuỷ phân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong
Câu 39: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dụng dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ, X có công thức phân tử nào sau đây
Câu 40: Khi thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
Câu 41: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
Câu 42: Thủy phân este A trong môi trường axit thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương Công
thức cấu tạo của A là:
Câu 43: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Côngthức cấu tạo của este đó là công thức nào?
Câu 44: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2, cả X và Y đều không tham gia phản
Câu 45: Thủy phân este A trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương.
Công thức cấu tạo của A là:
Trang 10A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2
Câu 46: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton
Câu 47: Axit Fomic không tác dụng với các chất nào trong các chất sau
Câu 48: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat Trong các chất này, số
chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 51: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 52: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịchNaOH
Câu 53: Thủy phân 1 mol este cho 2 muối và nước CTCT của este đó có dạng: (R là gốc hiđrocacbon trong đó cacbon
mang hóa trị là cacbon no)
Câu 54: Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và ancol Z trong đó MY < MZ.Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 55: Trong số các este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thì có mấy este khi đun nóng lâu với dung dịch AgNO3/
Câu 56: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dd kiềm là:
Câu 57: Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được
Câu 58: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ
Câu 59: Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metylSalixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó cómuối Z Công thức cấu tạo của Z là
Câu 60: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol Để phân biệt chúng dùng bộ
thuốc thử nào sau đây?
Trang 11A AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH B Quỳ tớm, AgNO3/NH3, Na.
Cõu 61 Trong phũng thớ nghiệm cú cỏc hoỏ chất được dựng làm thuốc thử gồm: (1) dd brom; (2) dd NaOH; (3)
dựng cỏc thuốc thử là
Cõu 62: Cú 4 lọ mất nhón đựng cỏc dung dịch riờng biệt sau: CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HOCH2CHO, CH2 =CHCOOH Bộ thuốc thử theo thứ tự cú thể dựng để phõn biệt từng chất trờn là
Cõu 63: Để phõn biệt cỏc este riờng biệt: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta cú thể sử dụng cỏc thuốc thử nào sau
đõy?
Cõu 64: Đối với phản ứng este hoỏ, yếu tố nào sau đõy ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng?
Cõu 65: Trong phản ứng este hoỏ giữa ancol và một axit hữu cơ thỡ cõn bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:
Cõu 66: Cho phản ứng este húa : RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiờn theo chiều thuận, cần dựng cỏc giải phỏp sau :
Cõu 67: Biện phỏp dựng để nõng cao hiệu suất phản ứng este hoỏ là
A Thực hiện trong mụi trường kiềm
D Thực hiện trong mụi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ
Cõu 68: Những biện phỏp để phản ứng thuỷ phõn este cú hiệu suất cao và nhanh hơn là
Cõu 69: Cho sơ đồ sau: 2
Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
Cõu 70: Cho sơ đồ sau: HCN H O ,t3 0 H SO đặc, t2 4 0 CH OH / H SO đ3 2 4
Cụng thức cấu tạo của T là