Câu bị động Câu bị động được sử dụng nhằm để nhấn mạnh vào hành động của tân ngữ chứ không nhấn mạnh vào hành động của chủ ngữ trong câu chủ động.. plural subject be past participle pr
Trang 1Simple present will + verb
Simple past past per-fect
(that)
(với điều kiện là, miễn
là ) You can camp here provided (that) you leave no mess
Suppose/ supposing ? = what
if ?
(giả sử vì sao, nếu vì sao)
Suppose the plane is late? = what will happen if the plane is late?
- Từ nối này còn được sử dụng để đem ra lời gợi ý
Suppose you ask him = why don‟t you ask him?
What if I‟m- tao thế thì
sao nào
đưa ra sự thách thức
If only +
= hope that
Hy vọng là
If only he comes in time (hy vọng anh ấy đến đúng giờ)
If only he will head your advice
If only +
= wish that
Giá mà - trái với thực tế
If only he didn‟t smoke (but he doesn‟t)
If only she had come in time (but she didn‟t)
if only + would verb - ước
sao, mong sao
- dùng để diễn đạt một ước muốn ở hiện tại
If only he would drive more slowly (but he drive so fast)
Trang 2hoặc một ước muốn vô vọng ở tương lai
If only it would stop raining
Mong sao trời đừng mưa nữa - nhưng thực tế thì trời đang mưa rất
to
28 Câu bị động
Câu bị động được sử dụng nhằm để nhấn mạnh vào hành động của tân ngữ chứ không nhấn mạnh vào hành động của chủ ngữ trong câu chủ động
be + P2
Phương pháp chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động
- Đưa tân ngữ của câu chủ động lên làm chủ ngữ Trong trường hợp nếu có 2 tân ngữ ( 1 trực tiếp, 1 gián tiếp), muốn nhấn mạnh vào tân ngữ nào thì người ta đưa nó lên làm chủ ngữ ( nhưng thưòng là tân ngữ gián tiếp làm chủ ngữ)
Ví dụ:
I gave him a book
hay I gave a book to him
Trong câu này book là tân ngữ trực tiếp, him là tân ngữ gián tiếp,
ta đổi:
He was given a book by me
- Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động
- Đặt by + tân ngữ mới đằng sau tất cả các tân ngữ khác
- to be made, to be made of được làm bằng - chỉ một vật được làm bằng 1 thứ nguyên vật liệu
This table is made of wood
- to be made from: được làm bằng - chỉ một vật được làm bằng 2 thứ nguyên vật liệu trở lên
- to be made out of: được làm bằng ( dùng cho thực phẩm)
This cake is made out of flour, egg, butter and sugar
- Mọi biến đổi về thời và thể đều nhằm vào động từ to be, còn phân
từ 2 giữ nguyên (xem các công thức dưới đây.)
Simple present hay simple past
am
is are + [verb in past participle]
was were
Trang 3Chủ động : Hurricanes destroy a great deal of property each year
Subject present complement
Bị động : A great deal of property is destroyed by hurricanes each
year
singular subject be past participle
Chủ động : The tornado destroyed thirty houses
Subject past complement
Bi động : Thirty houses were destroyed by the tornado
plural subject be past participle
present progressive hay Past
progres-sive
am
is
are + being + [verb in past
participle]
was were
Chủ động : The committee is considering several new proposals
Subject present progressive complement
Bị động : Several new proposals are being considered by the
commit-tee
plural subject auxiliary be past
par-ticiple
Chủ động : The committee was considering several new proposals
Subject past progressive complement
Bị động : Several new proposals were being considered by the
com-mittee
plural subject auxiliary be past
participle
present perfect hay Past
per-fect has
have + been + [verb in
past participle]
had
Chủ động: The company has ordered some new equipment
Trang 4subject present perfect complement
Bị động : Some new equipment has been ordered by the company
Singular subject auxiliary be past participle
Chủ động : The company had ordered some new equipment before the
strike began
subject past perfect
com-plement
Bị động : Some new equipment had been ordered by the company before
the strike began
Singular subject auxiliary be past participle
Động từ khiếm khuyết
(mo-dal)
modal + be + [ verb in
past participle]
Chủ động : The manager should sign these contracts today
Subject modal + verb complement
Bị động : These contracts should be signed by the manager today
Subject modal be past participle
modal + perfect
modal + have + been + [ verb in
past participle]
Chủ động: Somebody should have called the president this
morn-ing
Subject modal + perfect complement
Bị động : The president should have been called this morning
Subject modal have be
past participle
29 Động từ gây nguyên nhân
Động từ gây nguyên nhân được sử dụng để chỉ ra một người gây cho
người thứ hai làm một việc gì đó cho người thứ nhất Một người có
thể gây cho ai đó phải làm cái gì đó cho anh ta hoặc cho chị ta qua
việc chi trả tiền, yêu cầu, hoặc cưỡng ép người đó Các động từ gây
nguyên nhân là: have, get, make
29.1 Have/ get / make
Mệnh đề theo sau have hoặc get có thể ở dạng chủ động hoặc bị động
To have smb do smth = to get
smb to do smth
Trang 5(Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì)
Mary had John wash the car (John washed the car.)
Mary got John to wash the car (John washed the car.)
To have / get smth done
(đưa cái gì đi làm )
- Bản thân mình không làm được nên nhờ 1 người khác làm
Ví dụ:
Mary got the car washed (The car was wash by somebody.)
Mary had the car washed (The car was wash by somebody.)
I have the laundry washed (the laundry is washed by someone)
To want / like something done
Mẫu câu hỏi của 2 động từ này sẽ là:
- What do you want done to Anh muốn làm gì với
Ví dụ:
- What do you want done to your motorbike?
- I‟d like it repaired and cleaned
hoặc I want it repaired and cleaned
To make smb do smth = to force
smb to do smth
( buộc ai phải làm gì.)
Ví dụ:
The robber forced the teller to give him the money
= The robber made the teller give him the money
Động từ to make vả to cause còn được dùng theo mẫu sau:
To make/ to cause
+ P2
(làm cho ai, cái gì bị làm sao)
Ví dụ:
Working all night on Friday made me tired on Saturday
The hurricane caused many water front houses damaged
- Đằng sau động từ to make còn có thể dùng 1 tính từ
To make smb / smth +
smb smth
Trang 6adjective
Ví dụ:
Wearing flowers made her more beautiful
Đi theo hướng này thì động từ to find có thể dùng theo công thức:
To find + smb/ smth +
ad-jective (P1- P2)
Nếu là phân từ 1 sẽ mang tính chủ động còn phân từ 2 mang tính bị động
Ví dụ:
I found her quite interesting to talk to
My sister found snakes frightening - con rắn đáng sợ
We found the boy frightened - bản thân thằng bé sợ
29.2 Let
Let thường được bổ sung và danh sách các động từ gây nguyên nhân
trong các sách ngữ pháp Nhưng thực chất thì nó không phải là động
từ gây nguyên nhân Nó nghĩa là allow hay permit Ta hãy lưu ý sự khác nhau về mặt ngữ pháp khi sử dụng to let và to allow hay
per-mit
Let sb do smth = to
sb to do smth
(cho phép ai, để ai làm gì)
Ví dụ:
John let his daughter swim with her friends
(John allowed his daughter to swim with her friends.)
(John permitted his daughter to swim with her friends.)
The teacher let the students leave class early
The policeman let the suspect make one phone call
Dr Jones is letting the students hand in the papers on Monday Mrs Binion let her son spend the night with a friend
We are going to let her write the letter
Mr Brown always lets his children watch cartoons on Saturday morn-ings
29.3 Help
Help thực chất cũng không phải là một động từ gây nguyên nhân,
nhưng nói chung được xem xét cùng với các động từ gây nguyên nhân
trong các sách ngữ pháp Nó thường đi với động từ ở dạng simple
permit allow