14.Cần tối thiểu bao nhiêu hóa chất, và đó là hóa chất nào để phân biệt các chất lỏng riêng biệt gồm phenol, ancol benzylic, stiren A.. Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 ga
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THANH HOA KIỂM TRA 90 phút
Năm học: 2010-2011
Họ tờn học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự cõu trả lời dưới đõy ứng với số thứ tự cõu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi cõu trắc nghiệm, học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương
ỏn trả lời đỳng
Phiếu trả lời đề: 002
12 { | } ~ 25 { | } ~ 38 { | } ~
13 { | } ~ 26 { | } ~ 39 { | } ~
Nội dung đề: 002
01. C7H8O coự soỏ ủoàng phaõn chứa nhân thơm làm mất màu dung dịch Br2 làứ:
A. 3 B 5 C. 4 D. 2
02. Khi cho một ớt giọt dung dịch phenolphtalein vào một dung dịch chứa C2H5ONa thỡ dung dịch cú màu:
A Hồng B Khụng đổi màu C Đỏ D Xanh
03. Ancol nào dưới đây khó bị oxihoa nhất
A. 3- metylbutan-1-ol B. 3- metylbutan-2-ol
C. 2- metylbutan-1-ol D. 2- metylbutan-2-ol
04. Cho cỏc chất: C2H5OH(I); C2H5Cl(II); C2H5Br(III); C2H5F(IV); C3H8(V)
Trang 2C. (IV) < (III) < (II) < (V) < (I) D (IV) < (II) < (III) < (I) < (V)
05. Cho 3 ancol: theo thứ tự ancol metylic, etylic vaứ rửụùu propylic ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai:
A. Nhieọt ủoọ soõi taờng daàn B. Tan voõ haùn trong nửụực
C. ẹeàu coự tớnh axớt D. Taỏt caỷ ủeàu nheù hụn nửụực
06. Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su buna- S là
A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2,C6H5-CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2, S( lưu huỳnh) D.CH2=C(CH3) -CH=CH2, CH3-CH=CH2
07. ảnh hưởng của nhân benzen đến nhóm -OH được chứng minh bởi
A. Phản ứng của phenol với Na B.Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH
C. Phản ứng của phenol với andehit fomic D Phản ứng của phenol với nước brom
08. Trong công nghiệp hiện nay phenol thường được điều chế theo sơ đồ nào
A.
B.
CH2=CH-CH3
C.
CH4
D.
Br2 Fe
NaOH
t, p
09. A là một ancol một mol A tỏc dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2 Sản phẩm chỏy của 0,01 mol A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa Khi A chỏy tạo số mol H2O lớn hơn số mol CO2 A là:
A Ancol tert-butylic B Ancol alylic
C. Ancol Etylenglicol D. Ancol iso- propylic
10. Cho sơ đồ chuyển húa: C2H5OH A Cao su buna
Điều kiện để chuyển húa ancol etylic thành A là:
A. Al2O3 + ZnO và 450oC B.CuO và đun núng
C. Fe xt, 70oC D. H2SO4 đặc, 170oC
11. 140g một hỗn hợp X gồm CH3CH2OH và C6H6 Lấy 1/10 hỗn hợp cho tỏc dụng Na
dư thu được 1,12lit H2(đkc) % của ancol trong hỗn hợp là:
A 32,86% B 33,15% C 42,83% D. 21,31%
12. Số đồng phân của C5H12O khi tách H2O trong điều kiện thích hợp thu được 1 anken ( đồng phân cấu tạo) duy nhất là:
A. 5 B 3 C 2 D. 4
Trang 313. Moọt hoón hụùp goàm 0,1 mol etilen glicol vaứ 0,2 mol rửụùu X ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp naứy caàn 0,95 mol O2 vaứ thu ủửục 0,8 mol CO2 vaứ 1,1 mol H2O Coõng thửực rửụùu X laứ:
A. C3H6 (OH)2 B.C3H5OH C C3H5 (OH)3 D C2H5OH
14.Cần tối thiểu bao nhiêu hóa chất, và đó là hóa chất nào để phân biệt các chất lỏng riêng
biệt gồm phenol, ancol benzylic, stiren
A. 1, Na B. 1, dung dịch nước Br2
C. 1, NaOH D 1, dung dịch Br2 (dung môi CCl4)
15. Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu
được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
A. 1,12g ; 2,1g B. 1,84g; 3,00 gam
C. 1,95 gam; 2,89 gam D. 2,00gam; 2,84 gam
16. Cho chuoói bieỏn ủoồi sau:
0
2 4
Cho bieỏt X laứ rửụùu (ancol) baọc 1 vaứ (T) laứ C3H8O Vaọy (R) coự coõng thửực laứ:
A. C3H7_ O_C3H7 B C2H5 O_C3H7
C CH3 _ O_C2H5 D.CH3 _ CH2 _ CH2 _ O_CH(CH3)2
17. Đốt cháy hoàn toàn một lượng poli propylen sản phẩm cháy cho qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư Bình 1 tăng m(g), bình 2 thu được 100g kết tủa Giá trị m là:
A. 9 B 18 C 27 D. 12
18. Trong các đồng phân là dẫn xuât của benzen ứng với CTPT là C8H10O có bao nhiêu
đồng phân thỏa mãn sơ đồ sau: C8H10O
- H2O
Y
TH
polistiren
A. 5 B 4 C. 3 D. 2
19. Cho từ từ hổn hợp gồm 2 ancol no đơn chức cùng số nguyên tử cacbon vào H2SO4 đặc
ở nhiệt độ thích hợp thu đợc 3 olefin Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hổn hợp olefin này (đo ở
đktc) tạo ra đợc 17,6g CO2 Tên gọi của 2 ancol trong hổn hợp
A. n -butylic, sec- butylic B. sec -butylic, tert- butylic
C. Iso -butylic, sec- butylic D. Iso -butylic, tert- butylic
20. Một dung dịch chứa 6,1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung dịch trờn tỏc dụng với nước Br2 (dư) thu được 17,95g hợp chất chứa 3 nguyờn tử Br trong phõn tử Cụng thức phõn tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. m,m -C2H5CH3C6H3OH B. p,p- C2H5CH3C6H3OH
C. p -CH(CH3)2C6H4OH D. o,o - C2H5CH3C6H3OH
21. Để xác định độ rượu của dung dịch C2H5OH người ta cho 10ml dung dịch rượu tác dụng với Na dư thu được 2,564 lít khí H2(đktc) Độ rượu là (d= 0,8 g/ml)
A. 87,5 B 85,7 C 92 D. 91
22. Ba daùng ủoàng phaõn ( ortho, metan, para ) coự ụỷ :
A. Etanol B. Crezol C. Ancol benzylic D. Phenol
23. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A.Để điều chế phenylaxetat người ta cho axit axetic tỏc dụng với phenol cú mặt H2SO4 đặc
B. Phenol tỏc dụng Na2CO3 để giải phúng CO2
C. Trong công nghiệp hiện nay phương phỏp phổ biến để điều chế phenol là oxi húa
Trang 4D. Tính axit của p-nitrophenol bé hơn tính axit của phenol
24. Glucozo lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (d=1,05g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượng glucozo đã dùng là
A 67,5g B 96,43g C 135g D 192,86g
25. Cú ba chất dạng lỏng, đựng trong cỏc bỡnh riờng biệt: phenol, stiren, ancol benzylic
Cú thể dựng húa chất nào sau đõy để phõn biệt cỏc chất lỏng này?
A. Na B Giấy quỡ C Dd Br2 D NaOH
26. ẹem rửụùu etylic hoaứ tan vaứo nửụực ủửùục 215,06 ml dung dũch rửụùu coự noàng ủoọ 27,6 %, khoỏi lửụùng rieõng dd rửụùu laứ 0,93 g/ml, khoỏi lửụùng rieõng cuỷa rửụùu etylic nguyeõn chaỏt laứ 0,8 g/ml Dung dũch rửụùu treõn coự ủoọ rửụùu laứ:
A. 21,50 B 22.280 C. 32,090 D. 27,60
27. Để thu được ancol etylic nguyờn chất từ dung dịch ancol 920, ta dựng húa chất sau:
A. Na kim loại B. H2SO4 đậm đặc và đun nóng
C. C6H6 D. CuSO4 khan
28. Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Br3, khi thủy phân hợp chất trong dung dịch NaOH đun nóng thu đợc hợp chất hữu cơ có CTPT là C3H6O2 Có bao nhiêu CTCT của X phù hợp
A. 2 B 1 C 4 D. 3
29. Để phõn biệt được ancol isopropylic và n- propylic ta làm:
A. Cho tỏc dụng Na B Tỏch nước rồi cho tỏc dụng dung dịch Br2
C. Cho tỏc dụng Cu(OH)2 D Oxi húa rồi cho tỏc dụng dung dịch AgNO3/NH3
30. Khi đehidrat húa ancol no đơn chức rồi chế húa sản phẩm với lượng dư HBr, thu được 65,4g bromua với hiệu suất 75% lớ thuyết Cựng một lượng ancol đú khi tỏc dụng với Na giải phúng 8,96lit khớ (ở điều kiện tiờu chuẩn) ancol đú là :
A. CH3OH B.CH3CH2CH2OH C (CH3)2CHOH D C2H5OH
31. Trong số cỏc chất sau: Na, Ca, CaO, CuO, CH3COOH, HCl.Chất tỏc dụng được với rượu etylic là:
A. Tất cả cỏc chất trờn B CuO, CH3COOH, HCl, Na
C. CuO, CH3COOH, HCl D CuO, CH3COOH, HCl, Na, Ca
32. Đốt cháy hoàn toàn một ête đơn chức thu đợc số mol CO2 : số mol H2O là 4: 5 Hỗn hợp ancol nào không tạo ra ete trên
A. Metylic và iso- propylic B Metylic và etylic
C. Etylic và etylic D Metylic và n- propylic
33. Chọn cụm từ đỳng nhất để điền vào chổ trống sau:
ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phõn tử của chỳng chứa một hay nhiều nhúm -OH liờn kết với
A. Gốc ankenyl B. Gốc ankyl C.Gốc hiđrocacbon D Gốc anlyl
34. Một hổn hợp gồm acol metylic, ancol etylic và phenol có khối lợng 28,9 gam Chia hổn hợp thành 2 phần bằng nhau để làm thí nghiệm:
- Phần 1 phản ứng hoàn toàn với Na cho 2,52 lít khí H2 đktc
- Phần 2 phản ứng vừa hết với 100ml dd NaOH 1M
Tính thành phần % số mol của phenol trong hỗn hợp là
A. 55,55% B 33,33% C 44,44% D. 22,22%
35. Cho các chất sau: etylenglicol, etylen, axetilen, etylclorua, axetandehit, dung dịch glucozo, dung dịch saccarozo Những chất nào bằng một phương trình phản ứng điều chế
được ancol etylic
A. Axetilen, etylclorua, axetandehit, dung dịch glucozo
B. Etylenglicol, etylen, etylclorua, axetandehit
Trang 5C. Etylclorua, axetandehit, dung dịch glucozo, dung dịch saccarozo
D. Etylen, etylclorua, axetandehit, dung dịch glucozo
36. Trộn 6ml chất A có công thức C2xHy và 6ml chất B có công thức CxH2x với 70ml O2 rồi đốt Sau khi ngng tụ hơi nớc thu đợc 49ml khí trong đó có 36ml bị hấp thụ bởi nớc vôi trong và phần còn lại bị hấp thụ bởi phốt pho CTPT của A và B là
A. C4H6, C2H4 B. C6H10, C3H6 C C2H6 , CH4 D. C4H10, C2H4
37. Các chất hữu cơ đồng khối trong phân tử chỉ chứa C, H, O có khối lượng mol là 60
đvC Số công thức cấu tạo chứa nhóm chức có H linh động là
A. 2 B 5 C. 4 D. 3
38. Khi cho phenyl clorua tỏc dụng với NaOH đậm đặc dư ta thu được:
A. C6H5OH B C6H5ONa C.C6H5CH2OH D. C6H5Na
39. Cho m gam ancol no đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung núng, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối hơi đối với hiđrụ là 15,5, giỏ trị của m là:
40. Cú bao nhiờu rượu ( ancol ) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phõn cấu tạo của nhau mà phõn tử của chỳng cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ? ( cho H =1 ;
C =12; O = 16 )
41. Cụng thức cấu tạo đỳng của rượu tert - butylic là:
A. (CH3)2CHCH2OH B. CH3CH2CH2CH2OH
C. (CH3)3COH D. (CH3)3CCH2OH
42. Cho 1,24g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m(g) muối Khối lượng muối thu được là
A 1,57g B 1,585g C 1,90g D 1,93g
43 A, B, C là 3 hợp chất hữu cơ chứa C, H, O (không phải là đồng phân của nhau) Đốt
cháy hoàn toàn mỗi chất đều thu được tỉ lệ mol CO2 : H2O = 3:4 Biết A, B tác dụng với Cu(OH)2 cho phức Cu(II) màu xanh lam, C không có phản ứng này, C tác dụng với CuO tạo ra nhóm -CHO Từ C bằng 2 phản ứng điều chế được B Sắp xếp các chất theo nhiệt
độ sôi tăng dần là
A A> B> C B C> B > A
C A> C> B D C > A > B
44. Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch ancol benzylic
và dung dịch phenol Nếu chỉ dùng một hóa chất để nhận biết 2 chất trên thì hóa chất đó
là
A. H2O B quì tím C. Na kim loại D. dung dịch brom
45. Trong caực phaỷn ửựng sau ủaõy, phaỷn ửựng naứo không phải laứ phaỷn ửựng oxi hoaự khửỷ:
1 2
B.
0
t
D. C2H5Cl + H2O CH3CH2OH + HCl
46. Hợp chất hữu cơ X ( phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tỏc dụng được với NaOH theo tỉ lệ số
Trang 6A. CH3-C6H3(OH)2 B. C6H5CH(OH)2
C HO-C6H4-CH2OH D. CH3OC6H4OH
47. Oxihoa 11,9g hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp bằng CuO thu đợc 2 chất
hữu cơ X, Y đều tham gia phản ứng tráng Ag Cho toàn bộ lợng X, Y tác dụng với
AgNO3/NH3 du thu đợc 129,6g Ag Công thức của 2 ancol là
A. CH3CH2OH, CH3CH2CH2OH B. CH3OH, CH3CH2OH
C. CH3CH2CH2OH, CH3CH(CH3)CH2OH D. CH3CH2OH, CH3CHOHCH3
48. Trong công nghiệp glixerol được điều chế từ propen lấy từ sản phẩm cracking dầu
mỏ Tính thể tích khí C4H10 (đktc) cần để điều chế 92g glixerol biết hiệu suất cả quá trình
là 64%
A. 14,33 lít B 28 lít C 22,4 lít D 35 lít
49. Hỗn hợp A gồm hai ancol đơn chức no mạch hở đồng đẳng liờn tiếp Thực hiện phản
ứng ete húa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete Cụng
thức hai ancol trong hỗn hợp A là:
A. C3H7OH; C4H9OH B. C5H11OH; C6H13OH
C. C4H9OH; C5H11OH D. C2H5OH, C3H7OH
50. Hóy chọn cụm từ đỳng nhất để điền vào chổ trống:
Poli phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH liên kếtvới nguyên
tử C lai hóa
A. sp2 B sp3 C sp2, sp3 D.sp