1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ 1 ppsx

11 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch MgOH 2 cĩ giải phĩng khí H 2.. Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan dần.. Na tan, có bọt

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 1

C©u 1 : Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl

2, AlCl

3 chỉ cần dùng một thuốc thử là :

A Quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch AgNO

3 D dung dịch H

2SO

4

C©u 2 : Nhĩm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?

A Na, K, Ba, Ca B Na, Sn, Ba, Be C K, Mg, Fe, Ba D K, Pb, Ca, Na C©u 3 : Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?

A Na là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn magie và nhơm

B Al cĩ thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe

2O

3 , Cr

2O

3 ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

C Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)

2 cĩ giải phĩng khí H

2

D Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, cịn Mg thì tác dụng chậm hơn Na

C©u 4 : Có ba chất : Mg, Al và Al2O3 Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử là :

A Dung dịch HCl B Dung dịch

CuSO4 C Dung dịch HNO3 D Dung dịch NaOH

C©u 5 : Al tác dụng với H

2SO

4 đặc, nĩng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H

2SO

4 → Al

2(SO

4)

3 + SO

2 + H

2O

Hệ số (là những số nguyên đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là

A 1,2,3,6,6 B 3,2,6,1,6 C 6,2,3,1,6 D 2,6,1,3,6

C©u 6 : Để điều chế Ca cĩ thể dùng phương pháp:

A Điện phân dung dịch CaCl

2 nĩng chảy

C Dùng C khử CaO trong lị điện D Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl

2

C©u 7 : Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nĩng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở anơt

và 2,76 gam kim loại ở catot (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) X là :

C©u 8 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al

2O

3 là oxit lưỡng tính?

1 Al

2O

3 + 6HCl → 2AlCl

3 + 3H

2O ; 2 4Al + 3O

2 → 2Al

2O

3

3 2Al + Fe

2O

3 → Al

2O

3 + 2Fe ; 4 Al

2O

3 + 2NaOH → 2NaAlO

2 + H

2O

C©u 9 : Phèn chua cĩ cơng thức viết gọn là

A

NH

4Al(SO

4)

2 12H

KAl(SO

4)

2 12H

LiAl(SO

4)

2 12H

2 12H

2O

C©u 10

:

Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl, thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Hai kim loại này là :

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

C©u 11

:

Cho a mol CO

2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na

2CO

3 và NaHCO

3 Giá trị của a và b tương ứng như sau:

A a < b < 2a B a > b C a = b D b > 2a

C©u 12

:

Sục CO2 vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Hỏi số mol CO2 cần dùng là bao nhiêu?

Tên :

Lớp :

Trang 2

A 0,1 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,15 mol D 0,1 mol và 0,15 mol C©u 13

:

Cĩ các phương trình hố học: 1 Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O

2 Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O 3 NaAlO2 + CO2 + 2H2O = Al(OH)3 + NaHCO3

4 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2 5 SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O

Những phản ứng xảy ra trong quá trình làm sạch quặng boxit là

C©u 14

:

Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al

2O

3 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 10,08 lit khí H

2 (đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là

A Al: 81%; Al

2O

2O

3: 81%

C Al: 50%; Al

2O

2O

3: 46%

C©u 15

:

Cho từ từ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?

A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch

B Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan dần

C Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại

D Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn không

tan

C©u 16

:

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Na2CO3 D Al2(SO4)3

C©u 17

:

Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?

A H2O và dung dịch HCl B Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

C Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3 D Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2

C©u 18

:

Để phân biệt 4 chất rắn Na

2CO

3, CaCO

3, Na

2SO

4, CaSO

4.2H

2O, người ta đã sử dụng :

A H

2O và dung dịch NaOH

C Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl

2 D dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein C©u 19

:

Hồ tan hồn tồn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được 0,56 lít khí H

2 (đktc) Đĩ là hai kim loại kiềm nào?

C©u 20

:

Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al2O3 + 3C t0 Al4C3 + 3CO2 B Al + 4 HNO3 (đ,to)  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

C Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe D 4Al + 3O2 t0 2 Al2O3

C©u 21

:

Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al2O3 và tiêu hao y tấn than chì ở anot Biết hiệu

suất phản ứng là 100%.Hỏi giá trị của x và y là bao nhiêu?

A x = 20,4 ; y = 3,6 B x = 40,8 ; y = 4,8

C x = 40,8 ; y = 14,4 D x = 10,2 ; y = 1,8

C©u 22

:

Cặp nào gồm 2 chất mà dung dịch mỗi chất đều làm quỳ tím hóa xanh :

A Ca(NO3)2 , Na2CO3 B Al2(SO4)3 , NaAlO2.

C Na2CO3 , NaAlO2. D AlCl3 , Na2CO3

C©u 23

:

Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần ?

C©u 24

:

Cho 2,3g natri vào 100 g nước thu được dung dịch NaOH có nồng độ % là :

C©u 25

:

Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?

Trang 3

A Đá vôi B Thạch cao C Đá phấn D Đá hoa C©u 26

:

Hoà tan hoàn toàn 8g hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2CO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đktc) Khi cô cạn dung dịch A thì khối lượng muối thu được là :

A 12,35 g B 1,235 g C 12,53 g D 1,235g

C©u 27

:

Cho 36,6g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 0,9 mol H2 Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?

C©u 28

:

Oxit nào lưỡng tính :

C©u 29

:

Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

A HCl, Ca(OH)2 B NaCl , Na3PO4 C NaHCO3 ,

Na2CO3. D Ca(OH)2 ,

Na2CO3.

C©u 30

:

Hòa tan 18g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Khí CO2 thu được cho đi qua dung dịch có chứa 8g NaOH Số mol muối axit và muối trung hòa thu được trong dung dịch theo thứ tự là:

A 0,02 mol và 0,16 mol B 0,16 mol và 0,02 mol

C 0,02 mol và 0,02 mol D 0,16 mol và 0,16 mol

Trang 4

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC

ĐÚNG

Lớp : 12A

Đề : 2

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong

đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

KIỂM TRA 15 PHÚT

C©u 1 : Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung

dịch HCl, thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Hai kim loại này là :

A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba

C©u 2 : Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl

2, AlCl

3 chỉ cần dùng một thuốc thử là :

A Quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch H

2SO

4 D dung dịch AgNO

3

C©u 3 : Có ba chất : Mg, Al và Al2O3 Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử là :

C©u 4 : Để điều chế Ca cĩ thể dùng phương pháp:

A Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl

2 B Điện phân CaCl

2 nĩng chảy

C Điện phân dung dịch CaCl

2 D Dùng C khử CaO trong lị điện

C©u 5 : Al tác dụng với H

2SO

4 đặc, nĩng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H

2SO

4 → Al

2(SO

4)

3 + SO

2 + H

2O

Hệ số (là những số nguyên đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là

A 1,2,3,6,6 B 2,6,1,3,6 C 3,2,6,1,6 D 6,2,3,1,6

C©u 6 : Nhĩm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?

A K, Pb, Ca, Na B Na, Sn, Ba, Be C K, Mg, Fe, Ba D Na, K, Ba, Ca C©u 7 : Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nĩng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở

anơt và 2,76 gam kim loại ở catot (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) X là :

C©u 8 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al

2O

3 là oxit lưỡng tính?

1 Al

2O

3 + 6HCl → 2AlCl

3 + 3H

2O ; 2 4Al + 3O

2 → 2Al

2O

3

3 2Al + Fe

2O

3 → Al

2O

3 + 2Fe ; 4 Al

2O

3 + 2NaOH → 2NaAlO

2 + H

2O

C©u 9 : Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?

A Na là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn magie và nhơm

B Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, cịn Mg thì tác dụng chậm hơn Na

C Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)

2 cĩ giải phĩng khí H

2

D Al cĩ thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe

2O

3 , Cr

2O

3 ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

C©u 10 : Phèn chua cĩ cơng thức viết gọn là

Trang 5

A KAl(SO

4)

2 12H

2O B NaAl(SO

4)

2 12H

2O C NH

4Al(SO

4)

2 12H

2O

D LiAl(SO

4)

2 12H

2O

C©u 11 : Cho từ từ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế

nào?

A Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn

không tan

B Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan

dần

C Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch

D Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại

C©u 12 : Để phân biệt 4 chất rắn Na

2CO

3, CaCO

3, Na

2SO

4, CaSO

4.2H

2O, người ta đã sử dụng :

A H

2O và dung dịch NaOH B dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein

C H

2O và dung dịch HCl D Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl

2

C©u 13 : Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?

A Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2 B H2O và dung dịch HCl

C Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3 D Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

C©u 14 : Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?

A Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe B Al + 4 HNO3 (đ,to)  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

C 2Al2O3 + 3C t0 Al4C3 + 3CO2 D 4Al + 3O2 t0 2 Al2O3

C©u 15 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:

A Ca(HCO3)2 B NaHCO3 C Al2(SO4)3 D Na2CO3

C©u 16 : Sục CO2 vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Hỏi số mol

CO2 cần dùng là bao nhiêu?

A 0,1 mol và 0,2 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,1 mol và 0,15 mol C©u 17 : Hồ tan hồn tồn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước

thu được 0,56 lít khí H

2 (đktc) Đĩ là hai kim loại kiềm nào?

C©u 18 : Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al

2O

3 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 10,08 lit khí H

2 (đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là

A Al: 81%; Al

2O

2O

3: 46%

C Al: 50%; Al

2O

2O

3: 81%

C©u 19 : Cĩ các phương trình hố học: 1 Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O

2 Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O 3 NaAlO2 + CO2 + 2H2O = Al(OH)3 + NaHCO3

4 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2 5 SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O

Những phản ứng xảy ra trong quá trình làm sạch quặng boxit là

C©u 20 : Cho a mol CO

2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na

2CO

3 và NaHCO

3 Giá trị của a và b tương ứng như sau:

A a > b B a < b < 2a C b > 2a D a = b

Trang 6

KIỂM TRA 15 PHÚT

C©u 1 : Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư

dung dịch HCl, thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Hai kim loại này là :

A Mg và Ca B Ca và Sr C Be và Mg D Sr và Ba

C©u 2 : Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nĩng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở

anơt và 2,76 gam kim loại ở catot (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) X là :

C©u 3 : Al tác dụng với H

2SO

4 đặc, nĩng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H

2SO

4 → Al

2(SO

4)

3 + SO

2 + H

2O

Hệ số (là những số nguyên đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là

A 1,2,3,6,6 B 2,6,1,3,6 C 3,2,6,1,6 D 6,2,3,1,6

C©u 4 : Để điều chế Ca cĩ thể dùng phương pháp:

A Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl

2 B Điện phân CaCl

2 nĩng chảy

C Điện phân dung dịch CaCl

2 D Dùng C khử CaO trong lị điện

C©u 5 : Nhĩm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?

A K, Mg, Fe, Ba B Na, K, Ba, Ca C Na, Sn, Ba, Be D K, Pb, Ca, Na C©u 6 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al

2O

3 là oxit lưỡng tính?

1 Al

2O

3 + 6HCl → 2AlCl

3 + 3H

2O ; 2 4Al + 3O

2 → 2Al

2O

3

3 2Al + Fe

2O

3 → Al

2O

3 + 2Fe ; 4 Al

2O

3 + 2NaOH → 2NaAlO

2 + H

2O

C©u 7 : Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl

2, AlCl

3 chỉ cần dùng một thuốc thử là :

2SO

4 lỗng

C dung dịch AgNO

C©u 8 : Có ba chất : Mg, Al và Al2O3 Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử

là :

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HNO3 C Dung dịch HCl D Dung dịch

CuSO4

C©u 9 : Phèn chua cĩ cơng thức viết gọn là

A NH

4Al(SO

4)

2 12H

4)

2 12H

2O

C LiAl(SO

4)

2 12H

4)

2 12H

2O

C©u 10 : Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?

A Na là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn magie và nhơm

B Al cĩ thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe

2O

3 , Cr

2O

3 ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

C Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, cịn Mg thì tác dụng chậm hơn Na

D Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)

2 cĩ giải phĩng khí H

2

C©u 1 : Cho a mol CO

2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na

2CO

3 và NaHCO

3 Giá trị của a và b tương ứng như sau:

A a = b B a < b < 2a C a > b D b > 2a

C©u 2 : Để phân biệt 4 chất rắn Na

2CO

3, CaCO

3, Na

2SO

4, CaSO

4.2H

2O đựng trong 4 lọ riêng biệt, người ta

đã sử dụng

A H

2O và dung dịch NaOH

Trang 7

C Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl

2 D dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein C©u 3 : Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al

2O

3 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 10,08 lit khí H

2 (đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là

A Al: 81%; Al

2O

2O

3: 81%

C Al: 50%; Al

2O

2O

3: 46%

C©u 4 : Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?

A H2O và dung dịch HCl B Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

C Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3 D Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2

C©u 5 : Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng

xảy ra như thế nào?

A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch

B Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại

C Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan

dần

D Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn

không tan

C©u 6 : Sục CO2 vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Hỏi số mol CO2

cần dùng là bao nhiêu?

A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,1 mol và 0,2 mol D 0,1 mol và 0,15 mol C©u 7 : Hồ tan hồn tồn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm kế tiếp nhau trong phân nhĩm

chính nhĩm I vào nước thu được 0,56 lít khí H

2 (đktc).(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85;

Cs = 133) Đĩ là hai kim loại kiềm nào?

C©u 8 : Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al2O3 + 3C t0 Al4C3 + 3CO2 B 4Al + 3O2 t0 2 Al2O3

C Al + 4 HNO3 (đ, to)  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O D Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe

C©u 9 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Na2CO3 D Al2(SO4)3

C©u 10 : Cĩ các phương trình hố học: 1 Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O

2 Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O 3 NaAlO2 + CO2 + 2H2O = Al(OH)3 + NaHCO3

4 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2 5 SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O

Những phản ứng xảy ra trong quá trình làm sạch quặng boxit là

Trang 9

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC

ĐÚNG

Lớp : 12A

Đề : 4

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong

đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

KIỂM TRA 15 PHÚT

C©u 1 : Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nĩng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở

anơt và 2,76 gam kim loại ở catot (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) X là :

C©u 2 : Nhĩm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?

A Na, Sn, Ba, Be B K, Pb, Ca, Na C K, Mg, Fe, Ba D Na, K, Ba, Ca C©u 3 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al

2O

3 là oxit lưỡng tính?

1 Al

2O

3 + 6HCl → 2AlCl

3 + 3H

2O ; 2 4Al + 3O

2 → 2Al

2O

3

3 2Al + Fe

2O

3 → Al

2O

3 + 2Fe ; 4 Al

2O

3 + 2NaOH → 2NaAlO

2 + H

2O

C©u 4 : Để điều chế Ca cĩ thể dùng phương pháp:

A Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl

2 B Điện phân CaCl

2 nĩng chảy

C Dùng C khử CaO trong lị điện D Điện phân dung dịch CaCl

2

C©u 5 : Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư

dung dịch HCl, thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Hai kim loại này là :

A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba C©u 6 : Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl

2, AlCl

3 chỉ cần dùng một thuốc thử là :

A dung dịch phenol phtalein B dung dịch NaOH

C dung dịch AgNO

2SO

4 lỗng

C©u 7 : Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?

A Na là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn magie và nhơm

Trang 10

B Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, cịn Mg thì tác dụng chậm hơn Na

C Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)

2 cĩ giải phĩng khí H

2

D Al cĩ thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe

2O

3 , Cr

2O

3 ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

C©u 8 : Phèn chua cĩ cơng thức viết gọn là

A KAl(SO

4)

2 12H

4Al(SO

4)

2 12H

2O

C LiAl(SO

4)

2 12H

4)

2 12H

2O

C©u 9 : Al tác dụng với H

2SO

4 đặc, nĩng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H

2SO

4 → Al

2(SO

4)

3 + SO

2 + H

2O

Hệ số (là những số nguyên đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là

A 1,2,3,6,6 B 2,6,1,3,6 C 3,2,6,1,6 D 6,2,3,1,6

C©u 10 : Có ba chất : Mg, Al và Al2O3 Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử

là :

A Dung dịch NaOH B Dung dịch

CuSO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3

C©u 1 : Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al

2O

3 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 10,08 lit khí H

2 (đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là

A Al: 81%; Al

2O

2O

3: 81%

C Al: 50%; Al

2O

2O

3: 46%

C©u 2 : Sục CO2 vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Hỏi số mol CO2

cần dùng là bao nhiêu?

A 0,1 mol và 0,15 mol B 0,15 mol C 0,1 mol và 0,2 mol D 0,1 mol C©u 3 : Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?

A 4Al + 3O2 t0 2 Al2O3 B Al + 4 HNO3 (đ, to)  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

C 2Al2O3 + 3C t0 Al4C3 + 3CO2 D Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe

C©u 4 : Cho a mol CO

2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na

2CO

3 và NaHCO

3 Giá trị của a và b tương ứng như sau:

A a > b B a < b < 2a C b > 2a D a = b

C©u 5 : Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng

xảy ra như thế nào?

A Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn

không tan

B Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch

C Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan

dần

D Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại

C©u 6 : Cĩ các phương trình hố học: 1 Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O

2 Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O 3 NaAlO2 + CO2 + 2H2O = Al(OH)3 + NaHCO3

4 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2 5 SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O

Những phản ứng xảy ra trong quá trình làm sạch quặng boxit là

C©u 7 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:

A NaHCO3 B Na2CO3 C Ca(HCO3)2 D Al2(SO4)3

C©u 8 : Để phân biệt 4 chất rắn Na

2CO

3, CaCO

3, Na

2SO

4, CaSO

4.2H

2O đựng trong 4 lọ riêng biệt, người

ta đã sử dụng

A H

2O và dung dịch HCl B Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl

2

C dung dịch NaOH và dung dịch

phenolphtalein

D H

2O và dung dịch NaOH

C©u 9 : Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?

A Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3 B Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Ngày đăng: 09/08/2014, 04:22

w