1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn sử dụng Microsoft Office Visio 2007 part 10 docx

24 340 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thêm một hình dạng từ một stencil vào trang bản vẽ @ Réhinh dang tu stencil sang trang ban vé Để xem menu tắt của một hình dạng Nhấp phải hình dạng Để phóng to hoặc thu nhỏ trang b

Trang 1

Linn ý

Nếu bạn cài đại các file thye hanh song mét vi tri agoai fra folder mặc định, đi đến vị trí dõ khí một bài lập long sách nàu gêu cầu bạn ma mét file thye hanh thay vi vj trí mặc định Đạn cũng có thể cần thiết lập lại han kết da liệu giữa các nguồn dữ liệu và các file thục hành được sử dụng trong chương Ø và chương 1O (Cá hai chương nay duge dat teen CD đính kèm sách nàu) Để biết thêm Thông

Ha về việc lái thiết lập liên kết giữa một sẽ để Visio và nguên dữ liệu, hay xem

5 Nhấp Next trên màn hình Choose Destination Location, nhấp

Next trén man hinh Select Features, va sau d6 nhấp Next trên

man hinh Start Copying Files dé cai dat cdc file thuc hanh

duge chon

6 Sau khi các ñle thực hành đã được cài đặt, nhấp Finish

Trong folder cài đặt là các folder con cho mỗi chương trong sách

9 Trong Control Panel, nhấp Add or Remove Programs

8 Trong danh sách các chương trình được cài đặt, nhấp Microsoft Office Visio 2007 Step by Step va sau dé nhép Remove

Hộp thoại Uninstall xuất hiện

4 Trong hộp thoại Uninstall, nhấp OK

5 Sau khi các fñle được gỡ cài đặt, nhấp Finish và sau đó đóng cửa sổ Add or Remove Programs và Control Panel

+ ý

Néu bạn cân được trợ giúp thêm rong việc cải đại hoạc ga cdi dat ede file thực hành, xem phan “Nhgn sự lrợ giúp” trước đó trong sách nàụ Sự hỗ lrợ sản

Trang 2

Phụ lục - Những đặc điểm và quy ước của sách này 255

Tham chiéu nhanh

1 hii dau vél Visie 2067

Để bắt đầu một sơ đồ mới bằng cách sử dụng một template

1 Trên menu File, trẻ vào New, và sau đó nhấp Getting Started

2 Trong danh sách Template Categories, nhấp một hạng mục và trong vùng Template, nhấp đôi template mà bạn muốn mở

Để hiển thị các hình dạng trên một stencil trong cửa sổ Shapes

m@ Nhấp thanh tiêu đề của stencil

Để thêm một hình dạng từ một stencil vào trang bản vẽ

@ Réhinh dang tu stencil sang trang ban vé

Để xem menu tắt của một hình dạng

Nhấp phải hình dạng

Để phóng to hoặc thu nhỏ trang bản vẽ

Trên thanh công cụ Standard, nhấp mũi tên hướng xuống Zoom va

sau đó nhấp một tỈ lệ phần trăm zoơrn

Để thu nhỏ trang bản vẽ bằng cách sử dụng một phím tắt

m Nhấn giữ ShiftrCtrl trong khi bạn nhấp phải một lần

Để phóng to trang bản vẽ bằng cách sử dụng một phím tắt

w Nhấn giữ Shift+Ctrl trong khi bạn nhấp trái một lần

Để phóng to một vùng được chọn trên trang bản vẽ bằng cách sử dụng một phím tắt

M Nhấn giữ Shift+Ctrl trong khi bạn rê một lưới chọn xung quanh vùng

mà bạn muốn phóng to

Để dịch chuyển (pan) trang bản vẽ

8š Nhấn giữ Shift+Ctrl trong khi bạn rê với nút chuột phải

Để thu nhỏ trang bản vẽ để xem toàn bộ trang bằng cách sử dụng một phím tắt

Nhấn Ctri+W

Để chèn một trang trong một file bản vẽ

1 Nhấp phải một tab trang nằm ở cuối cửa sổ bản vẽ và sau đó nhấp Insert Page trên menu tắt

9 Trong hộp thoại Page Setup, nhấp OK

Trang 3

Để thay đổi kích cỡ của một trang bản vẽ

#8 Trên menu File, nhấp Page Setup

Để xem một trang trong một file bản vẽ

mø Nhấp một tab trang nằm ở đáy cửa sổ bản vẽ

Để đối tên một trang

1 Nhấp đôi tab trang cho trang mà bạn muốn đổi tên Hoặc,

nhấp phải tab trang và sau đó nhấp Rename Page

2 Gõ nhập tên trang mới để thay thế tên cũ

Để mở hoặc đóng khung tác vụ (task pane)

m Trên menu View, nhấp Task Pane

Để xem một khung tác vụ riêng biệt

m Nhấp thanh tiêu đề của khung tác vụ và sau đó nhấp tên của khung

tác vụ

Để xem trước một bản vẽ trước khi in

@ Trên menu File, nhấp Print Preview

Để đóng cửa sổ Print Preview

Trên thanh công cụ Print Preview, nhấp Close

Để in một bản vẽ từ cửa sổ Print Preview

m Trên thanh công cụ Print Preview, nhấp Print

Để in trang bản vẽ hiện hành

m Trên thanh công cụ Standard, nhấp nút Print Page

Để in một sơ để

1, Trên menu File, nhấp Print

2 Chon các tùy chọn mà bạn muốn và sau đó nhấp OK

Để thay đổi kích cỡ trang bản vẽ sao cho phù hợp với xác lập của

máy in

1 Trên menu File, nhấp Page Setup

9 Nhấp tab Page Size, chọn tùy chọn Same as printer paper size

và sau đó nhấp OK

Để thay đổi các xác lập trang in sao cho phù hợp với sơ để

1 Trên menu File, nhấp Page Setup

2 Nhấp tab Print Setup và sau đó trong vùng Printer page, chọn

tùy chọn phù hợp với ảnh xem trước của trang bản vẽ được thể hiện trong vùng xem trước của hộp thoại và sau đó nhấp OK

Trang 4

Phụ lục - Những đặc điểm và quy ước của sách này 257

Để lưu một file bản vẽ lần đầu tiên

1 Trên thanh công cụ Standard, nhấp nút Save Hoặc, trên menu

File, nhấp Save

2 Trong hộp File name, gõ nhập một tên cho file bản vẽ

3 Nhấp Save

Để nhập các thuộc tính về một file bản vẽ

1 Trén menu File, nh&p Properties

2 Nhập thông tin mà bạn muốn và sau đó nhấp OK

Để lưu một bản vẽ dưới dạng một ảnh mà bạn có thể sử dụng trên Web

1 Trên thanh công cụ Standard, nhấp nút Save

5 2 Trong hộp thoại Save As, trong hộp Save as type, cuén danh

sách file đế xem các định dạng Ble có sắn, chẳng hạn như

JPEG File Interchange Format (*.jpg)

Để mở một file ban vé Visio

m™ Trén menu File, nhdp Open, tim so dé ma bạn muốn mở và sau đó

nhấp OK

Để làm ẩn hoặc hiển thị các thước đo (ruler)

Trên menu View, nhấp Rulers

Để làm ẩn hoặc hiển thị lưới (grid) trên trang bản vẽ

Trên menu View, nhấp Grid

Để hiển thị cửa sổ Pan & Zoom

M Trên menu View, nhấp Pan & Zoom Window

Để phóng to một phản của trang bản vẽ bằng cách sử dụng cửa sổ

Pan & Zoom

@ Ré dé vé mot hinh chi nhat chon xung quanh

Để mở hoặc tắt chế độ tự động làm ẩn (autohide) cho một cửa sổ

mã Trên thanh tiêu để của cửa sổ, nhấp nút AutoHide, và sau đó di

chuyển con trỏ ra xa cửa sổ

Để hiển thị một cửa sổ vốn đã được tự động làm ẩn

Trở vào thanh tiêu đề của cửa sổ

Để mở một stencil

@ Trên thanh công cụ Standard, nhấp nút Shapes, trỏ vào một hạng mục và sau đó nhấp stencil ma ban muốn mỡ.

Trang 5

Để xem menu của một stencil

m8 Trên thanh tiêu để stencil, nhấp biểu tượng stencil ở góc trái phía

trên

Để thay đổi cách các hình dạng xuất hiện trên một stencil

1 Trên thanh tiêu để, nhấp biểu tượng stencil ở góc trái phía

trên

9 Trỏ vào View và sau dé nhap Icons and Names, Names Under

Icons, Icons Only, Names Only hodic Icons and Details

DE déng mét stencil

# Trên thanh tiêu đề stencil, nhấp biểu tượng stencil ở góc trái phía trên và sau đó nhấp Close

Để tùy biến các khía cạnh khác nhau của môi trường Visio

@ Trén menu Tools, nhap Options

Để xem các sơ đồ mẫu cho một số loại sơ đồ trong Visio Profes-

sional 2007

1 Trên menu File, trẻ vào New va sau đó nhấp Getting Started

2 Trong danh sách Template Categories, nhấp Samples

Để tìm các lời giải đáp cho những câu hỏi của bạn bằng cách sử dụng các từ khóa

1 Gõ nhập một từ khóa trong hộp “Type a question for help” trên

thanh menu Viso và sau đó nhấn phím Enter

2 Trong danh sách các chủ điểm vừa xuất hiện, nhấp một chủ điểm

Để duyệt các chủ điểm Visio Help

mã Trên menu Help, nhấp Microsoft Office Visio Help dé hiển thị cửa số

Visio Help

Để tìm thông tin về mỗi tùy chọn trong một hộp thoại

â§ Trong một hộp thoại, nhấp nút Help ở góc trái phía dưới của hộp

thoại

Để tìm kiếm thông tin trên Microsoft Office Online

§ Trên menu Help, nhấp Microsoft Office Online

? Thêm tát hinh dang vio sd dé

Để chọn một hình dạng (shape)

m Nhấp hình dạng

Để hủy chọn một hình dạng

Trang 6

Phụ lục - Những đặc điểm và quy ước của sách này 259

mã š Nhấp một vùng trống của trang bản vẽ hoặc pasteboard hoặc nhấn

phím Esc

Để Éác định chức năng của một núm điều khiển

8 Đặt con trô tạm dừng lên trên núm điều khiển cho đến khi ScreenTip của nó xuất hiện

Để thêm text vào một hình dạng

Để chỉnh sửa text hiện có

m Trên thanh công cụ Standard, nhấp nút Text Tool, nhấp khối text

mà bạn muốn chỉnh sửa, và sau đó chọn chỉ text mà bạn muốn

Để thêm một hình đạng chỉ text vào trang bản vẽ

m Trên thanh công cụ Standard, nhấp nut Text Tool, nhấp trong vị trí

trên trang bản vẽ nơi bạn muốn text và sau đó gõ nhập

Để lưu các thay đổi sang một le bản vẽ

@ Trên thanh công cy Standard, nhấp nút Save

Trang 7

Để ràng buộc hướng di chuyển hình dạng theo chiều ngang hoặc theo chiều đọc

8 Nhấn giữ phím Shift trong khi bạn rê một hoặc nhiều hình dạng

Để dịch chuyển một hình dạng

8 Chọn một hình dạng và sau đó sử dụng các mũi tên trên bàn phím

để di chuyển hình dạng theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc

Để xoay một hình dạng

™ Chon hình dạng và sau đó rê núm xoay của nó theo một trong hai

hướng

Để sao chép một hình dạng và định vị bản sao bằng một thao tác

1 Nhấn giữ phím Ctrl trong khi bạn rê một hình dạng

2 Nhá nút chuột và sau d6 nha phim Ctrl

Để lật một hình dạng theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc

m Trên menu Shape, trỏ vào Rotate hoặc Flip và sau đó nhấp Flip Horizontal hoặc Flip Vertical

1 Trong cửa sổ Shapes, trong hộp Search For Shapes, gõ nhập từ

khóa và sau đó nhấp mũi tên nằm bên phải hộp Search For

Shapes

2 Từ stenecil mới xuất hiện trong cửa số Shapes, rê hình dạng lên

trên trang ban vẽ

Để chèn một ảnh được tạo trong một chương trình khác vào một sơ

đồ

1 Trên menu ïnsert, trỏ vào Picture và sau đó nhấp From File

2 Tim ảnh mà bạn muốn chèn và sau đó nhấp Insert

Để thay đổi các thuộc tính của một ảnh

Trang 8

Phụ tục - Những đặc điểm và quy ước của sách này 261

M Trên thanh công cụ Picture, nhấp nút cho thuộc tính mà bạn muốn

thay đổi

Để chèn clip art vào một sơ đồ

1, Trên menu View, nhấp Task Pane

3 Nhấp mũi tên hướng xuống trên thanh tiêu để của khung tác

vụ và sau đó nhấp Clip Art

3 Trong hộp Search for, gõ nhập một từ khóa và sau đó nhấp nút

Go nằm bên phải hộp Search for

4 Từ khung tác vụ Search Results, rê clip art lên trên trang bản

vẽ

8 ịnh lạng các hình! iạng và sứ đế

Để thay déi mau té (fill color) của một hình dang

1, Chon hinh dang

2 Trên thanh công cy Formatting, nhap mũi tên hướng xuống Fill Color

8 Nhấp một màu, và sau đó nhấp OK

Để thay đổi bể đày của một hình dạng

1 Chọn hình dang

2 Trên thanh công cụ Formatting, nhấp mũi tên hướng xuống

Line Weight

3 Nhấp một bê dày và sau đó nhấp OK

Để sao chép điều chỉnh của một hình dạng sang một hình dạng khác

1 Chọn hình dạng có định dạng mà bạn muốn sao chép

2 Trên thanh công cụ Standard, nhấp nút Format Painter

3 Nhấp hình dạng mà bạn muốn sao chép định dạng sang đó

Để sao chép định dạng của một hình dạng sang nhiều hình dạng

1 Chọn hình dạng có định dạng mà bạn muốn sao chếp

2 Trên thanh công cụ Standard, nhấp đôi nút Format Painter

3 Nhấp mỗi lần một hình dạng mà bạn muốn sao chép định dạng

sang đó

4 Khi bạn hoàn tất, nhấn phím Esc

Trang 9

3 Một một màu và sau đó nhấp OK

Để thêm một đường viễn hoặc tiêu để vào một sơ đồ

m Từstencil Borders and Titles, rẻ một hình dạng đường viền hoặc tiêu

đề lên trên trang bản vẽ

Để thêm một nền vào một sơ đỗ

Từ stencil Backgrounds, rê một hình dạng nền lên trên trang bản vẽ

Để hiển thị khung tác vụ Theme Colors

mã Trên menu Format, nhấp Theme

Để cho phép hoặc ngăn cấm các theme cho một hình dạng

mã Nhấp phải một hình dạng, trỏ vào Format và sau đó nhấp Allow

Themes để đánh dấu kiểm hoặc xóa dấu kiểm tùy chọn

Để áp dụng một theme màu vào một bản vẽ

®# Trong khung tác vụ Theme Colors, nhấp một theme màu

Để hiển thị khung tác vụ Theme Effects

@ Nh&p thanh tiêu để của khung tác vụ và sau đó nhấp Theme Ef-

fects

Để áp dụng một theme hiệu ứng vào một bản vẽ

mã Trong khung tác vụ Theme Effects, nhấp một theme hiệu ứng

Để áp dụng một theme màu hoặc theme hiệu ứng vào tất cả trang

trong một file bản vẽ

mè Nhấp phải một theme và sau đó trên menu tắt vừa xuất hiện, nhấp

Apply To All Pages

Để tạo một theme hiệu ứng mới

m Ởcuối khung tác vụ Theme Effects, nhấp New Theme Effects

Để tạo một theme màu mới

mw Ở cuối khung tác vụ Theme Colors, nhấp New Theme Colors.

Trang 10

Phụ lục - Những đặc điểm và quy ước của sách này 263

4 Nổi các hình dạng

Để tự động nối (AutoConnect) các hình dạng bằng cách rê một hình đạng lên trên trang bản vẽ

Rê một hình dạng lên trên một hình dạng khác trên trang bản vẽ và

khi các mũi tên màu xanh dương xuất hiện xung quanh hình dạng

trên trang bản vẽ, đặt hình dạng lên trên một trong các mũi tên

Để AutoConnect các hình dạng bằng cách nhấp một hình dạng trên một stencil

1 Nhấp một hình đạng trên một stencil và sau đó đặt con trỏ lên trên một hình đạng trên trang bản vẽ

3 Khi các mũi tên màu xanh dương xuất hiện xung quanh hình dang trén trang bản vẽ, nhấp một trong các mũi tên đó

Để AutoConnect các hình dạng lân cận trên trang bản vẽ

1 Đặt con trỏ tạm đừng lên trên một hình dạng trên trang bản

vẽ và khi các mũi tên màu xanh đương xuất hiện xung quanh hình dạng, đặt con trổ tạm dừng lên trên mũi tên màu xanh

đương gần nhất với hình đạng lân cận mà bạn muốn nối kết

9 Khi mũi tên màu xanh dương chuyển sang màu xanh đậm, một

hộp đồ xuất hiện xung quanh hình dạng lân cận mà bạn muốn nối kết và một ScreenTip Connect to Neighboring Shape xuất hiện, nhấp mỗi tên màu xanh dương để nối kết hai hình dạng

Để nối kết các hình dạng khi bạn rê chúng lên trên trang bản vẽ bằng cách sử dụng công cụ Connector

M Nhấp công cụ Connector và sau đỏ rê các hình dạng lên trên trang

bản vẽ Mỗi hình dạng mới được nối kết với hình dạng được chọn

trên trang bản vẽ

Để nối kết các hình dạng đã nằm trên trang bản vẽ bằng cách sử dụng công cụ Connector

m Đặt con trỏ lên trên một hình dạng trên trang bản vẽ và sau đó rê

đến một hình dạng khác để vẽ một đầu nối giữa hai hình dạng

Hoặc, đặt con trổ lên trên điểm nối kết của một hình dạng và sau đó

rê đến điểm nối kết của một hình dạng khác để vẽ một đầu nối giữa

Trang 11

Để nối kết các hình dạng đã nằm trên trang bản vẽ bằng cách sử

dụng một hình dạng từ một stencil

1= Rê một đầu nối từ mot stencil sang trang bản vẽ, đặt một điểm cuối trên một điểm nối kết trên một hình dạng và sau đó đặt điểm cuối kia trên điểm nối kết trên hình dạng kia

Để đánh số các hình đạng trong một lưu đỗ

8 Trên menu Tools, trỏ vào Add-Ons, trỏ vào Visio Extras và sau đó

nhấp Number Shapes

Để thêm text vào một đầu nối

8 Chọn đầu nối và sau đó gõ nhập

Để chèn một hình dạng giữa hai hình dạng đã được nối kết trong một lưu đô

8 Rê hình dạng mới giữa hai hình dạng đã được nối kết

Để xóa tất cả text ra khỏi một đầu nối

#8 Chọn đầu nối, nhấn F2 để mở khối text và sau đó nhấn Del để xóa

text

Để xóa một đầu nối

m Chọn đầu nối và sau đó nhấn Del

Để tạo một nối kết điểm nối điểm

m Với Connector Tool, trổ vào một điểm nối kết trên hình dạng thứ

nhất và sau đó khi một đường viền màu đỏ xuất hiện xung quanh

điểm nối kết, rẻ đến một điểm nối kết trên hình dạng thứ hai

Để di chuyển một đoạn của một đầu nối

8 Đặt con trỏ lên trên một điểm giữa trên một đoạn của một đầu nổi

và sau đó rẽ điểm giữa

Để thay đổi layout của một lưu để

1 Trén menu Shape, nhap Configure Layout

9 Trong hộp thoại Configure Layout, trong ving Placement, nhấp một tùy chọn trong danh sách Style

3 Nhấp một tùy chọn trong danh sách Direction

4 Nhấp OK

Để canh giữa một bản vẽ trên trang

Ñ Trên menu Shapa, nhấp Center Drawing

Để phân bố đều các hình dạng

1 Chọn ba hoặc nhiều hình dạng

Trang 12

Phụ lục - Những đặc điểm và quy ước của sách này 265

2 Trên menu Shape, nhấp Distribute Shapes

3 Trong hộp thoại Distribute Shapes, nhấp tùy chọn mà bạn muốn

2 Trên menu Shape, nhấp Align Shapes

3 Trong hộp thoại Align Shapes, nhấp tùy chọn mà bạn muốn

4 Nhấp OK

Để hiển thị thanh công cụ Action

8 Nhấp phải vùng thanh công cụ và sau đó nhấp Action trên menu

3 Trong hộp thoại Confgure Timeline, xác lập đãy ngày tháng,

thang ngày tháng và định dạng ngày tháng rồi sau đó nhấp

OK

4 Tu stencil Timeline Shapes, ré cdc hinh dang milestone va interval lén trén timeline

Để thêm một đầu mũi tên vào đầu phải của timeline

m Nhấp phải timeline rồi sau đó nhấp Show Finish Arrowhead

Để thêm các vạch mốc khoảng thời gian (interval markers) vào

Để thêm các cột mốc (milestone) vào một timeline

Ngày đăng: 09/08/2014, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN