1.Hãy cho biết Fe phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây : 1.. 2 Cho hỗn hợp gồm FeS, Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chứa các ion nào sau đây :
Trang 1Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 7
Học sinh:………
1.Hãy cho biết Fe phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây :
1 Dung dịch FeCl3 ; 2 Dung dịch HNO3 đặc nguội ; 3 Dung dịch CuSO4 ;
4 Dung dịch AgNO3 ; 5 Dung dịch NaOH ; 6 Dung dịch HCl ; 7.O2 ; 8 Cl2 ;
9 S ; 10 Dung dịch FeCl2
A.1,3,5,7,9 ; B 2,4,6,8,10 ; C 2,5,10 ; D 1,3,4,6,7,8,9
2 Cho hỗn hợp gồm FeS, Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A
chứa các ion nào sau đây :
A Cu2+ , S2- ; B Fe2+ , S2-; C Cu2+ , Fe2+ , SO42- ;
D Cu2+, Fe3+; E Cu2+, Fe3+, SO42-
3 Điện phân ( điện cực trơ ) Với màng ngăn xốp 1 dung dịch gồm ion Fe2+ , Fe3+, Cu2+
thì thứ tự điện phân ở catốt xảy ra nhu thế nào
A Fe2+ - Fe3+ - Cu2+ ; B.Fe2+ -Cu2+ - Fe3+ ; C Fe3+ - Cu2+ - Fe2+
D Fe3+ - Fe2+ - Cu2+ ; E Cu2+ -Fe3+ - Fe2+
4 Sự thuỷ phân natri cacbonat tạo ra ;
A 1 axit mạnh và 1 bazow mạnh ; B 1 axit yếu và 1 bazơ mạnh ;
C.1 axit yếu và 1 bazơ yếu ; D 1 axit mạnh và 1 bazơ yếu ; E Tất cả đều sai
5 Hãy ghép công thức hoá học ở cột A với tên các quặng ở cột B ( ví dụ 1a,
2c)
A B
1, Fe2O3 a, Hematitnâu
6 Gryolit (Na3AlF6) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân để :
A Nhận được Al nguyên chất b Cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp
c Tăng độ tan của Al2O3 d Tăng độ dẫn điện riêng của Al2O3
e Tất cả đều sai
7 Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 (ĐKTC ) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02
M Thu được 1 gam kết tủa Hãy xác định % thể tích CO2 trong hỗn hợp khí
A 2,24 % ; B 15,68% ; C Cả A,B đều đúng ; D Tất cả đều sai
8 Trong các dung dịch sau : Na2CO3 , kCl, CH3COOONa, NaHSO4 , NH4Cl Ding dịch
nào có pH<7
A KCl ; B Na2CO3; C CH3COOONa, Na2CO3 ;
D NH4Cl , NaHSO4; E NaHSO4 , NH4Cl , KCl
9 Hiđroxit nào sau đây là lưỡng tính :
A Ba(OH)2 ; B Ca(OH)2 ; C Mg(OH)2 ; D Al(OH)3 ; E NaOH
10 Hoà tan 5 muối sau đây vào nước để tạo dung dịch tương ứng : NaCl , NH4Cl, AlCl3,
Na2S, C6H5ONa Sau đóthêm vào dung dịch có được một ít quỳ tím Dung dịch nào có
màu xanh
A NaCl ; B NH4Cl , AlCl3 ; C Na2S, C6H5ONa;
D NaCl, NH4Cl , AlCl3 ; E C6H5ONa
Trang 211 Hoà tan hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4vvào dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch B và chất rắn C Thành phần dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)3 và HNO3 ; B Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2 ; D Kết quả khác
12 Có bốn oxit riêng biệt sau : Na2O , Al2O3 , Fe2O3, MgO Chỉ dùng 2 hoá chất làm thuốc thử hãy nhận biết mỗi oxit bằng phương pháp hoá học
A H2O và dung dịch HCl ; B H2O và dung dịch NaOH ;
C.NaOH và NaCl ; D Na2SO4 và H2SO4
13.Trong dung dịch A Có chứa đồng thời các cation kim loại : K+ ,Ag+, Fe2+, Ba2+
Trong dung dịch A chỉ chứa 1 loại anion đó là anion nào sau đây :
A.NO3- ; B Cl- ; C OH- ; D SO42- ; E PO43-
14 Tính khối lượng của hỗn hợp gồm Fe3O4 và Al cần lấy để phản ứng :
3Fe3O4 +8Al = 4Al2O3 + 9Fe toả ra 665,25KJ Biết nhiệt tạo thành của Fe3O4 là
117 KJ/mol của Al2O3 là 1670KJ/ mol
A 332 gam ; B 912 gam; C 182,25 gam ; D 18,225 gam; E 1822,5 gam
15 Hoà tan 2,8 gam CaO vào nước ta được dung dịch A
a Cho 1,68 lít khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo tành :
A 3 gam ; B 2,5 gam ; C 5 gam ; D 7,5 gam
b Nếu cho khí CO2 sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít CO2 đã tham gia phản ứng Các thể tích khí đo ở ĐKCT
A 0,224 lít hoặc 2,24 lít ; B 2,016 lít hoặc 20,16 lít ;
D 0,224 lit hoặc 2,016 lít ; D Tất cả sai
16 Từ 1 tấn quặng Hematit chứa tối đa 60% Fe2O3 ( quặng A ) hoặc từ 1 tấn quặng manhetit chứa 69,6 % Fe3O4 (quặng B) có thể điều chế tối đa bao nhiều Kg sắt kim loại
A 420 và 504 ; B 420 và 500 ; C 400và 504 ; D Kết quả khác
15,6 gam kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A
A 32 gam ; B 16 gam ; C Cả A,B đều đúng ; D Kết quả khác
18.: Khi hoà tan mộy lượng của một oxit kim loại hoá trị II vào một lượng vừa đủ dung
dịch axit H2SO4 4,9% , người ta thu được một dung dịch muối có nồng độ 5,87% Xác định tên oxit kim loại hoá trị II
A, Zn ; B Mg ; C Cu ; D Ca ; E Kết quả khác
19 Hoà tan vừa đủ 11,6gam Hiđroxit của kim loại hoá trị II trong 146 gam dung dịch
HCl 10%
Xác định tên hiđroxit của kim loại R A Magiehiđroxit , Mg(OH)2 ; B
Canxihiđroxit , Ca(OH)2 ; C Barihiđroxit Ba(OH)2 ; D Kết quả khác
20 Hoà tan hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp của rubiđi và một kim loại kiềm khác vào nước
thì thu được 2,24 lit khí ở (Đ KTC) Xác địng kim loại kiềm chưa biết :
A Li ; B Na ; C K ; D Cs ; E Tất cả sai
21 Khử một oxit của sắt bằng CO ở ToCao Phản ứng xong người ta thu được 22,4 gam
Fe và 13,44 lít CO2(ĐKTC)
a Công thức hoá học của sắc oxit đã dùng là :
A.FeO ; B.Fe2O3 ; C Fe3O4 ;
b.Khối lượng sắt oxit tham gia phản ứng là :
Trang 3A 32 gam ; B 24gam; C.16 gam; D.Kết quả khác
c Tính thể tích CO (ĐKTC) cần dùng cho phản ứng :
A 5,6 lít ; B 10,08 lít ; C 6,72lít ; D 13,44lít ;
22 : Khi cho một kim loại vào dung dịch HNO3 không có khí thoát ra Có thể kết luận :
a Axit nitric đặc nguội , kim loại là Al, Fe b Axit nitric rất loãng , kim loại mạnh
c Axit nitric nồng độ bất kì , kim loại là bạch kim hoặc vàng d Hai câu a, c dúng e
Ba câu a,b,c đúng
23 : Cho các chất sau : 1 FeCO3 ; 2 Fe3O4 ; 3 FeO ; 4 Fe(OH)2 ;5 Fe(OH)3 ;
6.FeS2 ; 7 Fe2O3 lần lược tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng) Chất nào cho phản ứng trao đổi
A 1,2 ; B.3,4 ; C 5,6 ; D.6,7 ; E 5,7 ;
24 : Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe , Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được
dung dịch A Cho nước amoniac lấy dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Chất C gồm có : a Al2O3 , ZnO ; b Al2O3 , Fe2O3 ; c Al2O3 , FeO ; d Zn O , Fe2O3 ; e Al2O3 ,
Fe2O3 , ZnO
1 Dựa vào dãy điện hoá của kim loại hãy cho biết trường hợp nào sau đây có phản ứng
hoá học :
1 Ag+ + Al ; 2 Al3+ + Ag ; 3 Cu2+ + Al ; 4 Al3+ + Cu ; 5 Ag+ +
Cu ; 6 Cu2+ + Ag ; 7 Fe3+ + Cu ; 8 Fe2+ + Cu2+
A 1,3,5,7 ; B 2,4,6,8 ; C 1,3,5,4 ; D 5,5,7,8 ; E Kết quả khác
2 Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính khử tăng dàn :
1 Cu ; 2 Al ; 3.Fe; 4 Ag
A 1<2<3<4 ; B 4<1<3<2 ; C 1<3<4<2 ; D Kết quả khác
3 Hãy sắp xếp các ion kim loại sau theo chiều tính oxi hoá giảm dần :
1 Cu2+ ; 2 Al3+ ; 3.Fe2+ ; 4 Ag+
A 4>1>3>2 ; B 2>3>1>4 ; C 1>2>3>4 ; D 4>3>2>1 ; E Kết quả khác
4 Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% sắt (
cho quá trình chuyển hoá gang thành thép là H= 85%)
A 5,3 tấn ; B 6,1 tấn ; C 6,5 tấn ; D 7,0 tấn
5 Hoà tan 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít Hiđrro (ĐKTC) và dung dịch A Cho NaOH dư vào thu kết tủa , nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là :
A 12 gam ; B 11,2 gam ; C 12,2 gam ; D 16 gam
6 Lượng bari kim loại cần cho vào 1000 gam nước để được dung dịch Ba(OH)2
2,67% là :
A 39,4 gam ; B 19,7 gam ; C 41,3 gam ; D 21,92 gam
7 Cho 1 gam nhôm tác dụng với 1 gam khí Clo Kết thúc phản ứng thu được :
A 2 gam AlCl3 ; B 1 gam AlCl3 ; C 1,253 gam AlCl3 ; D 6,892 gam AlCl3 ;
8.:Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc , nóng , dư ta thu dược dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy tạo kết tủa trắng , còn khi cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư thấy kết tủa đỏ nâu Tìm MX2:
A FeS2 ; B CuS2 ; C MgCl2 , D CaCl2
10