JFrame – Một số phương thức thông dụng... JFrame – Một số phương thức thông dụng 9 public void setResizableboolean resizable; – true: Cho phép thay đổi kích thước – false: không cho
Trang 3JFrame – Hình ảnh
3
Trang 6public class Main {
public static void main(String[] args) { FrameName frm = new FrameName();
frm.setVisible(true);
}
}
Trang 7JFrame – Một số phương thức thông dụng
Trang 8Jframe – Một số phương thức thông dụng
Trang 9JFrame – Một số phương thức thông dụng
9
public void setResizable(boolean resizable);
– true: Cho phép thay đổi kích thước
– false: không cho phép
– Gán tựa đề cho JFrame
– Gán màu nền cho JFrame
– Gán màu chữ cho JFrame
Trang 10JFrame – Một số phương thức thông dụng
10
public void setIconImage(Image image);
• Gán hình ảnh Icon cho JFrame
public void setSize(Dimension d);
public void setSize(int width, int height);
• Gán kích thước cho JFrame
public void setLocation(Point p);
public void setLocation(int x, int y);
• Gán vị trí cho JFrame
public void setVisible(boolean visible);
• true : hiện JFrame
• false : ẩn Jframe
Tương tự cho các phương thức get/is
Trang 11JFrame – Một số phương thức thông dụng
public void dispose();
• Hủy
public Containter getCotentPane()
– getContentPane.add
11
Trang 12Jframe – Ví dụ 1
12
Trang 13this.getClass().getResource( "images/java-icon.jpg" ) );
Trang 14public class Main {
public static void main(String[] args) { ViDu1Frame frm = new ViDu1Frame(); frm.setVisible(true);
}
}
Trang 15this.jbt1=new JButton();
this.jbt1.setText( "Button 1" );
this.add(this.jbt1);
}
}
Trang 16JDialog – Hình Ảnh
16
Trang 18public class NameDialog extends JDialog {
Dữ liệu + Các phương thức get/set (nếu có)
public NameDialog(JFrame parent, boolean modal){ super(parent, modal);
Trang 19JDialog – Hiển thị JDialog
JFrame hay JDialog thường sử dụng JDialog nhập liệu hoặc xuất liệu
Jdialog thường được thiết lập ở trạng thái Modal, nghĩa là khi Jdialog thực hiện xong mới được phép thao tác lên form cha
19
Trang 20JDialog – Hiển thị JDialog
//JFrame hoặc JDialog khác gọi
private void jbuttonActionPerformed(ActionEvent evt){ DialogName dlg=new DialogName (this, true);
Gán dữ liệu cho dlg thông qua set (nếu có)
dlg.setVisible(true);
Lấy dữ liệu cho dlg thông qua get (nếu có)
}
Trang 21JDialog – Một số phương thức thông dụng
Trang 22JDialog – Một số phương thức thông dụng
22
public void setResizable(boolean resizable);
– true: Cho phép thay đổi kích thước
– false: không cho phép
– Gán tựa đề cho JDialog
– Gán màu nền cho JFrame
– Gán màu chữ cho JFrame
Trang 23JDialog – Một số phương thức thông dụng
23
public void setIconImage(Image image);
• Gán hình ảnh Icon cho JFrame
public void setSize(Dimension d);
public void setSize(int width, int height);
• Gán kích thước cho JFrame
public void setLocation(Point p);
public void setLocation(int x, int y);
• Gán vị trí cho JFrame
public void setVisible(boolean visible);
• true : hiện JFrame
• false : ẩn Jframe
Trang 24JDialog – Các phương thức thông dụng
public void setModal(boolean modal);
Trang 25JDesktopPane – Hình ảnh
25
JDesktopPane
MDI
Trang 27JDesktopPane – Một số phương thức thông dụng
public void add(Component component);
– component : thường là JInternalFrame
public JInternalFrame getSelectedFrame();
– Lấy JInternalFrame đang được chọn
public JInternalFrame [] getAllFrames();
– Lấy tất cả các JInternalFrame bên trong
27
Trang 28JInternalFrame – Hình ảnh
28
JDesktopPane MDI
Trang 29JInternalFrame
JInternalFrame được sử dụng để đưa vào bên trong JDesktopPane của JFrame để xây dựng ứng dụng MDI
Các bước xây dựng ứng dụng MDI:
– Bước 1: Xây dựng một hay nhiều JInternalFrame
– Bước 2:Tạo một JFrame có một JDesktopPane bên trong
– Bước 3: Gắn JInternalFrame vào bên trong JDesktopPane
29
Trang 30JInternalFrame – Các phương thức thông dụng
Tương tự như JFrame
30
Trang 31JPanel – Hình ảnh
31
Trang 3232
Trang 33Tài liệu tham khảo
mponents/index.html
33
Trang 34HỎI VÀ ĐÁP
34