1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

LẬP TRÌNH JAVA_Mảng pot

33 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MẢNG MỘT CHIỀU... Hình ảnh Chỉ số mảng... Bài tập  Viết chương trình cho phép: – Nhập vào một mảng môt chiều – Tính tổng các phần tử trong mảng – Tìm phần tử lớn nhất trong mảng – S

Trang 3

MẢNG MỘT CHIỀU

Trang 4

Hình ảnh

Chỉ số mảng

Trang 6

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu int

int [] arr1 = new int [5]; // a.length = 5

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu long

long [] arr2 = new long [5]; // a.length = 5

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu float

float [] arr3 = new float [7]; //a.length = 7

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu double

double [] arr4 = new double [7]; //a.length = 7

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu boolean

boolean [] arr5 = new boolean [8]; //a.length = 8

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu string

String [] arr6 = new String [6]; //a.length = 6

Trang 8

//Khởi tạo mảng một chiều kiểu long

long [] arr1 = {1, 3, 5, 7, 9}; //a.length = 5 //Khởi tạo mảng một chiều kiểu float

float [] arr2 = {1.3, 3.2, 5.5}; //a.length = 3 //Khởi tạo mảng một chiều kiểu double

double [] arr2 = {2.3, 7.2, 9.5}; //a.length= 3 //Khởi tạo mảng một chiều kiểu string

String [] ngay = {

"chủ nhật" , "thứ hai" , "thứ ba" ,

"thứ tư" , "thứ năm" , "thứ sáu" , "thứ bảy"

Trang 9

System.out.println ( "Xuất mảng dùng foreach" );

System.out.println ( "Số phần tử của mảng " + a.length);

for ( int pt : a){

System.out.println (pt);

}

//tenBien lần lượt là các phần tử bên trong mảng

for (KieuDuLieu tenBien : tenMang){

System.out.println ( "Xuất mảng dùng for bình thường" );

System.out.println ( "Số phần tử của mảng " + a.length);

for ( int i=0 ; i<a.length; i++){

System.out.println (a[i]);

Trang 10

int n = Integer.parseInt ( scan.nextLine ());

int [] a = new int [n]; //a.Length = n

for ( int i = 0; i < a.length; i++) {

System.out.print ( "a["+i+"]=" );

a[i] = Integer.parseInt ( scan.nextLine ());

}

//Xuất mảng dùng for

System.out.println ( "Xuất mảng dùng for" );

System.out.println ( "Số phần tử của mảng " + a.length);

for ( int i = 0; i < a.length; i++)

{

System.out.println (a[i]);

}

//Xuất mảng dùng foreach

System.out.println ( "Xuất mảng dùng foreach" );

System.out.println ( "Số phần tử của mảng " + a.length);

for ( int pt : a)

{

System.out.println (pt);

}

Trang 12

Sắp xếp mảng tăng dần (Selection Sort)

int min, temp;

for (i = 0; i < a.length - 1; i++)

Trang 13

Bài tập

 Viết chương trình cho phép:

– Nhập vào một mảng môt chiều

– Tính tổng các phần tử trong mảng

– Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

– Sắp xếp mảng tăng dần

– Xuất mảng

Trang 14

MẢNG HAI CHIỀU

Trang 15

Chỉ số dòng

Chỉ số cột

Trang 17

//Khai báo và cấp phát mảng hai chiều kiểu int

int [][] arr1 = new int [3][5];

int soDong = a.length; //soDong = 3

int soCot = a[i].length; //soCot = 5

//Khai báo và cấp phát mảng kiểu long

long [][] arr2 = new long [5][6];

int soDong = a.length; //soDong = 5

int soCot = a[i].length;; //soCot = 6

//Khai báo và cấp phát mảng hai chiều kiểu float

float [][] arr3 = new float [7][9];

int soCot = a.length; //soDong = 7

Trang 18

int soDong = a.length; //soDong = 4

int soCot = a[i].length; //soCot = 2 //Cách 2

int [][] a = new int [4][2];

int soDong = a.length; //soDong = 4

int soCot = a[0].length; //soCot = 2 int k = 1;

for ( int i = 0; i < soDong; i++)

Trang 19

int n = Integer.parseInt ( scan.nextLine ());

int m = Integer.parseInt ( scan.nextLine ());

a= new int [n][m];

for ( int i = 0; i < a.length; i++){

for ( int j = 0; j < a[i].length; j++){

System.out.print ( "a["+i+"]["+j+"]=" );

a[i][j] = Integer.parseInt ( scan.nextLine ()); }

}

Trang 20

Xuất mảng hai chiều

System.out.println ( "Số dòng :" + a.length);

System.out.println ( "Số cột : {0}" , a[0].length);

for ( int i = 0; i < a.length; i++){

for ( int j = 0; j < a[i].length; j++) { System.out.print (a[i][j]+"\t"); }

System.out.println ();

}

Trang 21

Tính tổng các phần tử trong mảng hai chiều

for ( int i = 0; i < a.length; i++){

for ( int j = 0; j < a[i].length; j++){

s = s + a[i][j];

}

}

Trang 22

Bài tập mảng hai chiều

 Viết chương trình cho phép

– Nhập mảng

– Tính tổng các phần tử trong mảng

– Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

– Xuất mảng

Trang 23

MẢNG RĂNG CƯA

Trang 24

Hình ảnh

Trang 26

int soDong = a.length; //soDong = 3

//Khai báo và cấp phát mảng răng cưa hai chiều kiểu long long [][] arr2 = new long [5][];

int soDong = a.length; //soDong = 5

//Khai báo và cấp phát mảng răng cưa hai chiều kiểu float float [][] arr3 = new float [7][];

int soCot = a.length; //soDong = 7

Trang 27

int soDong = a.length; //soDong = 4

int soCot = a[i].length; //soCot thứ i

Trang 28

Nhập mảng răng cưa hai chiều

int n = Integer.parseInt ( scan.nextLine ()); a= new int [n][];

for ( int i = 0; i < a.length; i++){

int m = Integer.parseInt ( scan.nextLine ());

Trang 29

Xuất mảng răng cưa hai chiều

for ( int i = 0; i < a.length; i++){

for ( int j = 0; j < a[i].length; j++){

System.out.print (a[i][j]+"\t"); }

}

Trang 30

for ( int i = 0; i < a.length; i++){

for ( int j = 0; j < a[i].length; j++){

s = s + a[i][j];

}

}

Trang 31

Bài tập mảng răng cưa hai chiều

 Viết chương trình cho phép

– Nhập mảng

– Tính tổng các phần tử trong mảng

– Tìm dòng có tổng các phần tử lớn nhất

– Xuất mảng

Trang 32

Tài liệu tham khảo

 Nguyễn Hoàng Anh, Tập slide bài giảng và video môn Lập Trình Java, ĐH KHTN, 2010

 The Java Language Specification Third Edition (2005)

Trang 33

HỎI VÀ ĐÁP

Ngày đăng: 08/08/2014, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh - LẬP TRÌNH JAVA_Mảng pot
nh ảnh (Trang 4)
Hình ảnh - LẬP TRÌNH JAVA_Mảng pot
nh ảnh (Trang 15)
Hình ảnh - LẬP TRÌNH JAVA_Mảng pot
nh ảnh (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w