1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON docx

9 1,9K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X không chứa muối amoni và 1,568 lit đktc hỗn hợp khí không màu có khối lượng 2,59g trong đó có một khí hoá

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN CỦA HNO3 – MUỐI NITRAT DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON

Bài 1: ĐH 2008 KB: Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu (Biết phản ứng chỉ tạo ra chất khử NO):

Bài 2: Hoà tan m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO duy nhất Nếu đem khí NO thoát ra trộn với O2 vừa đủ để

Bài 3: Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần bằng nhau:

đkc)

Giá trị của V là:

Bài 4: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, Al thành 2 phần bằng nhau:

Các thể tích khí đo ở đktc Khối lượng Fe, Al trong X là:

A 5,6g và 4,05g B 16,8g và 8,1g C 5,6g và 5,4g D 11,2g và 8,1g

Bài 5: Hoà tan a gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2 Giá

trị của a là:

Bài 6: Lấy 9,94g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu cho tan trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 3,584 lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng muối khan tạo thành:

Bài 7: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu tan hết trong 2 lit dung dịch HNO3 thu được 1,792 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối

Bài 8: ĐH 2007 KA: Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe và Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lit hỗn hợp khí X gồm NO

Bài 9: ĐH Y Dược HN 2000 Hoà tan 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X (không chứa

muối amoni) và 1,568 lit (đktc) hỗn hợp khí không màu có khối lượng 2,59g trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Số mol

HNO 3 phản ứng là:

Bài 10: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lit hỗn hợp khí X (đkc) gồm NO2 và

Bài 11: Hoà tan 15,2g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 500ml dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lit khí NO (00C và 2 at) Để trung

Bài 12: ĐH 2009KA: Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940,8 ml khí NxOy (đktc, sản phẩm

A NO và Mg B N2O và Fe C NO2 và Al D N2O và Al

Bài 13: Hoà tan hoàn toàn 2,6g kim loại X bằng dung dịch HNO3 loãng, lạnh thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch

Bài 14: Hoà tan 15,6g hỗn hợp kim loại R có hoá trị không đổi vào dung dịch HNO3 loãng dư Khi phản ứng kết thúc thu được 896ml

đktc) Kim loại R là:

Bài 15: Hoà tan 4,95g hỗn hợp X gồm Fe và Kim loại R có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư thu được 4,032 lit H2 Mặt khác,

X:(Các thể tích khí đo ở đktc).

A Mg và 43,64% B Zn và 59,09% C Cr và 49,09% D Al và 49,09%

Bài 16: Cho 3,6g Mg tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra 2,24 lit khí X (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), Khí X là:

Bài 17: ĐH 2009 KA: Hoà tan 12,42g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư được dung dịch X và 1,344 lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm

Bài 18: Hoà tan hoàn toàn 8,4g Mg vào 1 lit dung dịch HNO3 vừa đủ Sau phản ứng thu được 0,672 lit khí N2 (đktc) và dung dịch Y

Bài 19: ĐH 2010 KB: Nung 2,23g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn trong oxi sau một thời gian thu được 2,71g hỗn hợp Y Hoà

Trang 2

DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP QUI ĐỔI

Bài 1: ĐH KB 2007: Nung m gam bột Fe ngoài không khí thu được 3g hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch

Bài 2: Đốt cháy 5,6g bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hoà tan hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3

Bài 3: Để 6,72g Fe trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Để hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch

A 8,4 và 3,360 B 10,08 và 3,360 C 8,4 và 5,712 D 10,08 và 5,712

Bài 4: ĐH 2008KA: Cho 11,36g hỗn hợp X gồm: Fe; FeO; Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư được 1,344 lit

khí NO (đkc) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:

Bài 5: Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe; FeO; Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư được 448ml khí NO2 (đkc) Cô cạn dung dịch

sau phản ứng được 14,52g muối Giá trị của m:

Bài 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 3,2M Sau phản ứng được 2,24 lit khí NO (đkc) duy nhất và còn lại 1,46g kim loại

Bài 7: Cho 5,584g hỗn hợp Fe và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được

Bài 8: ĐH 2009KB:Cho 61,2g hỗn hợp Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4g kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam

muối khan Giá trị của m:

Bài 9: Cho 13,92g hỗn hợp Cu và một oxit sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng được 2,688 lit khí NO duy nhất (đkc) và 42,72g

muối khan Công thức oxit sắt:

Bài 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO; CuO và Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 250ml dung dịch

mol/l của dung dịch HNO3 phản ứng là:

Bài 11: Hoà tan hoàn toàn 30,4g hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 thoát ra 20,16 lit khí NO duy nhất

Bài 12: Hỗn hợp X gồm Zn; ZnS; S Hoà tan 17,8g hỗn hợp X trong HNO3 nóng dư thu được V lit khí NO2 duy nhất (đkc) và dung

Bài 13: Cho luồng khí H2 đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 13,92g hỗn hợp X gồm 4 chất

Bài 14: Cho 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO

kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a:

Bài 15: ĐH Dược HN 2001: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau, M là kim loại có hoá trị không đổi Cho 6,51g X tác

Kim loại M và giá trị m 1 là:

A Cu và 20,97g B Zn và 23,3g C Zn và 20,97g D Mg và 23,3g

Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong hỗn hợp dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nóng thu được 11,2 lit khí X gồm NO2 và

Bài 2: Hoà tan 0,1 mol Cu vào 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lit khí NO

duy nhất Giá trị của V:

Bài 3: Dung dịch A chỉ chứa các ion H+; NO3-; SO42- Đem hoà tan 6,28g hỗn hợp B gồm 3 kim loại có hoá trị lần lượt là I, II, III vào

Bài 4: Hoà tan hỗn hợp A gồm Cu và Ag trong dung dịch HNO3 và H2SO4 thu được dung dịch B chứa 7,06g muối và hỗn hợp G gồm

Bài 5: Hoà tan hết hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 thấy có 0,062 mol khí NO và 0,047

Trang 3

A 0,07 và 0,02 B 0,09 và 0,01 C 0,08 và 0,03 D.0,12 và 0,02

Bài 6: Hoà tan hết 10,32g hỗn hợp Ag, Cu bằng lượng vừa đủ 160ml dung dịch gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch X

và sản phẩm khử NO duy nhất Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:

Bài 7: Hoà tan bột Fe vào 200 ml dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,72 lit hỗn hợp khí

khối lượng muối khan là:

Pp

Câu 1: Cho 1,68g bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 aM thu được dung dịch Y và 0,448 lít NO duy nhất Tính a và

Từ bài toán trên đây, nếu ta cho khối lượng muối khan và yêu cầu tìm công thức của khí thì ta có được một dạng toán khác cho học sinh rèn luyện.

Câu 2: Hòa tan 1,68g kim loại Mg vào V lít dung dịch HNO3 0,25M thu được dung dịch X và 0,448 lít một chất khí Y duy nhất, nguyên chất Cô cạn dung dịch X thu được 11,16g muối khan (quá trình cô cạn không làm muối phân hủy) Tìm công thức phân tử

Trên cơ sở đó có thể xây dựng dạng toán hỗn hợp cho học sinh rèn luyện.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,1 mol CuO và 0,14 mol Al trong 500 ml dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch

Câu 4: Hòa tan 11,78g hỗn hợp X gồm CuO và Al trong dung dịch HCl dư thu được 0,42g khí H2

a Tính số mol chất trong X

Dựa trên cơ sở đó, có thể biên tập các dạng khác để giúp học sinh có kinh nghiệm nhìn nhận khi giải bài toán về HNO 3 và ngày càng làm cho các dạng bài toán về hóa học thêm phong phú và đa dạng.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6 gam kim loại Ca vào 500ml dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,4928 lít khí N2 duy nhất Tính a và khối lượng muối thu được trong Y

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại Mg vào 400ml dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí N2O duy nhất Tìm a và khối lượng muối thu được trong Y

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam kim loại Zn vào 800ml dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,792 lít một chất khí màu nâu duy nhất Tìm a và khối lượng muối thu được trong Y

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 2,97 gam bột Al vào 400ml dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít một chất khí không màu duy nhất hóa nâu trong không khí Tìm a và khối lượng muối thu được trong Y

Câu 9: Hòa tan 6 gam Ca vào V lít dung dịch HNO3 1M, vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 25,4 gam muối và 0,896 lít một chất khí

X duy nhất Tìm công thức phân tử của khí Y và tính V

Câu 10: Hòa tan 4,8 gam Mg vào m gam dung dịch HNO3 10%, vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 30,4 gam muối và 0,896 lít một chất khí X nguyên chất, duy nhất Tìm công thức phân tử của khí Y và tính m

Câu 10: Hòa tan 7,8 gam Zn vào m gam dung dịch HNO3 15%, vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 24,28 gam muối và 1,792 lít một chất khí X nguyên chất, duy nhất Tìm công thức phân tử của khí Y và tính m

Câu 11: Hòa tan 2,97 gam bột Al vào V lít dung dịch HNO3 2M, vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 25,83 gam muối và 0,672 lít một chất khí X duy nhất Tìm công thức phân tử của khí Y và tính V

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Mg và 0,03 mol MgO trong V lít dung dịch HNO3 0,5M, vừa đủ thu được dung

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,15 mol Ca và 0,02 mol ZnO trong 300ml dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được dung

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,12 mol Zn và 0,04 mol Al2O3 trong m gam dung dịch HNO3 20%, vừa đủ thu được dung dịch Y chứa gam và lít một chất khí duy nhất Tìm công thức phân tử của khí Y và tính m

VÝ dụ 1 Cho từ từ 100 ml dung dịch NH3 1M vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:

VÝ dụ 2 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch NH3 1M vào 100ml dung dịch A( ZnCl2 2M) thu được 9,9 gam kết tủa

1 V cã gi¸ trị lớn nhất là:

2 V cã gi¸ trị nhỏ nhất là:

VÝ dụ 3 Cho từ từ x mol NH3 biến thiªn trong khoảng vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M 0,10,15 x  

1 Kết tủa lớn nhất thu được là:

2 Kết tủa nhỏ nhất thu được là:

VÝ dụ 4 Dẫn 10 lÝt hỗn hợp khÝ X(N2O và NH3) vào 200 ml dung dịch CuCl2 1M thu được 9,8 gam kết tủa

VÝ dụ 5 Cho từ từ 200ml dung dịch NH3 0,5M vào 200ml dung dịch Zn(NO3)2 nồng độ x M thu được 4,95 gam kết tủa Nồng độ x cã gi¸ trị là:

Trang 4

Bài tập trắc nghiệm tự luận

Bài 92 Một hỗn hợp X gồm CuO và MgO ph¶n øng vừa đủ víi 200ml dung dịch HCl 2M tạo dung dịch Y Nếu cho NH3 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa, nung kết tủa đến kh«ng đổi thu được 4 gam chất rắn

1 TÝnh khối lượng của CuO và MgO trong X

иp số : 1.mMgO = 4 gam ; mCuO = 8 gam

Bài 93 Một hỗn hợp X gồm ZnO; CuO tan võa đủ trong 150ml dung dịch H2SO4 1M được dung dịch Y Nếu dung dịch NaOH dư cho t¸c dụng với X th× cßn lại 1 chất rắn kh«ng tan cã khối lượng 4 gam

1 TÝnh phần trăm về khối lượng của c¸c oxit trong X

иp số : 1.mCuO = 4 gam ; mZnO = 8,1 gam

Bài 94 Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và FeSO4 0,1M Sau phản ứng kết thóc, ta được dung dịch X chứa 2 ion kim loại Sau khi thªm NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa B Nung B ngoài kh«ng khÝ đến khối lượng kh«ng đổi thu được chất rắn nặng 1,2 gam

1 TÝnh m

NH3

иp số : 1.mMg = 0,36 gam

Bài 95 Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn t¸c dụng với dung dịch NaOH dư cho 3,136 lÝt khÝ (đktc) và cßn lại chất rắn A Hoμ tan hết X

thu đươc 12,8 gam chất rắn

1 TÝnh khối lượng mỗi chất trong X

nào?

иp số : 1.mFe = 8,96 gam ; mZn = 9,1 gam

Bài 96 Cho từ từ V lÝt dung dịch NH3 nồng độ x M vào dung dịch chứa a mol CuCl2

Bài 97 Cho NaOH dư t¸c dụng với 1 lÝt dung dịch X gồm CuSO4; Fe2(SO4)3 được kết tủa A Đem nung A đến khối lượng kh«ng đổi

chất rắn cã khối lượng 16 gam

иp số: 1 CM CuSO4 = 0,2M; CM Fe2(SO4)3= 0,1M

Bài 98 Hßa tan 3 gam hỗn hợp Cu-Ag trong dung dịch HNO3 dư tạo ra dung dịch X cã 7,34 gam hỗn hợp muối

1 TÝnh phần trăm về khối lượng c¸c kim loại trong hỗn hợp ban đầu

иp số: 1 % mCu= 64%; %mAg = 32%

Bài 99 Một hỗn hợp X gồm: Al; Al2O3; CuO tan hết trong 1 lÝt dung dịch HCl 2M thu được dung dịch B và 6,72 lÝt khÝ (đktc) Cho

1 TÝnh thành phần phần trăm về khối lượng c¸c chất trong X

3 Dựa vào đồ thị h·y cho biết cã mấy loại kết tủa tạo ra nếu V= 3 lÝt, tÝnh khối lượng kết tủa?

иp số: 1 Al(13,64%); Al2O3 (25,76%); CuO(60,06%)

* Bài tập trắc nghiệm kh¸ch quan

Bài 100 Cho từ từ 150 ml dung dịch NH3 1M vào 200ml dung dịch Zn(NO3)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:

Bài 101 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch NH3 0,5M vào 200ml dung dịch Zn(NO3)2 1M thu được 4,95 gam kết tủa V cã gi¸ trị là:

A 0,1 hoặc 2,0 lÝt B 0,2 hoặc 1,8 lÝt C 0,1 v hoặc 0,2 lÝt D 0,1 hoặc 1,8 lÝt

Bài 102 Cho từ từ 100ml dung dịch NH3 1M vào 100ml dung dịch Zn(NO3)2 nồng độ x M thu được kết tủa lớn nhất x cã gi¸ trị là:

Bài 103 Cho từ từ dd NH3 cã sè mol x biến thiªn trong khoảng vào 100ml dung dịch ZnCl2 1M 0,10,3 x  

1 Kết tủa lớn nhất thu được là:

2 Kết tủa nhỏ nhất thu được là:

Bài 104 Cho từ từ dd NH3 cã sè mol x biến thiªn trong khoảng vào 200ml dung dịch ZnCl2 0,5M 0,25 0,45 x  

1 Kết tủa lớn nhất thu được là:

2 Kết tủa nhỏ nhất thu được là:

Bài 105 Dẫn 10 lÝt hỗn hợp khÝ X(N2 và NH3) vào 100 ml dung dịch ZnCl2 0,5M thu được 2,475 gam kết tủa

Trang 5

Bμi 106 Tính thể tích dung dịch NH3 2M cần cho vμo dung dịch A gồm hỗn hợp 2 muối {Al(NO3)3: 0,18M vμ Zn(NO3)2: 0,07M} để:

1 thu đợc kết tủa lớn nhất

2 thu đợc kết tủa nhỏ nhất

Bμi 107 Cho V ml dung dịch NH3 2M vμo 300ml dung dịch CuCl2 0,3M thu đợc 3,92gam kết tủa Tính V?

A 0,04lít hoặc 0,14lít B 0,224 lít hoặc 0,0224 lít C 0,448 lít hoặc 0,0224 lít D 0,04 lít hoặc 0,016 lít

Dạng 2: Cho từ từ NaOH vào dung dịch phức amoniac của kẽm.

Ví dụ 1 Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào 200ml dung dịch ZnCl2 1M được dung dịch A Cho từ từ V(lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A thu được 9,9 gam kết tủa

1 Giá trị lớn nhất của V là:

2 Giá trị nhỏ nhất của V là:

Ví dụ 2 Cho từ từ 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch [Zn(NH3)4]Cl2 0,5 M được kết tủa A Khối lượng kết tủa thu được là:

Ví dụ 3 Cho dung dịch NH3 tác dụng 100ml dung dịch Zn(NO3)2 nồng độ c M được dung dịch A Cho 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M; NaOH 2M vào dung dịch A được m gam kết tủa

1 Xác định nồng độ c để kết tủa thu được là lớn nhất

2 Xác định nồng độ c để kết tủa thu được là 14,85 gam

Ví dụ 4 Cho x mol NaOH biến thiên trong khoảng vào 100ml dung dịch [Zn(NH3)4]Cl2 1M thu được m gam kết tủa 0,10,18 x  

1 Lượng kết tủa nhỏ nhất là:

2 Lượng kết tủa lớn nhất là:

Bài tập trắc nghiệm tự luận

Bài 108 Cho từ từ dung dịch NaOH vào a mol dung dịch [Zn(NH3)4]Cl2

1 Hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số mol chất kết tủa vào số mol dung dịch NaOH

Bài 109 Hoμ tan 6,5gam Zn vào 100ml dung dịch HNO3 4M được dung dịch A và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí( NO; NO2) Cho dung

diễn mối quan hệ giữa m và V

Bài 110 Hòa tan 9,1 gam Cu và Al trong 300 ml dung dịch HNO3 4M được dung dịch A và 1,12 lít khí NO2(đktc) duy nhất Cho từ từ

tủa Vẽ đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa m và V

Bài 111 Cho m gam Mg tác dụng với 200ml dung dịch X( AgNO3, Cu(NO3)2) phản ứng hoàn toàn được 7,96 gam chất rắn A và dung dịch B chứa 2 muối Cho B tác dụng NaOH dư được 2,14 gam kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn

thuộc khối lượng kết tủa vào V

Đáp số: 1 CM AgNO3 = CM Cu(NO3)2 = 0,05M;

Bài 112 Cho 6,5 gam Zn vào 200ml dung dịch H2SO4 2M được dung dịch X cho dung dịch NH3 vào dung dịch X được dung dịch Y

kết tủa vào V

* Bài tập trắc nghiệm khách quan

Bài 113 Cho 6,5 gam Zn tác dụng dung dịch HNO3 dư được dung dịch A Cho NH3 tới dư vào dung dịch A được dung dịch B Cho từ

từ V(lít) dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch B được kết tủa lớn nhất V có giá trị là:

Bài 114 Cho Zn tác dụng HNO3 dư tạo 0,1 mol NO được dung dịch A Cho A tác dụng dung dịch NH3 dư được dung dịch B Cho từ từ

Bài 115 Cho NH3 tới dư vào dung dịch Zn(NO3)2 (0,1 mol) được dung dịch X Cho từ từ 500ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch X thu được kết tủa.Tính khối lượng kết tủa thu được:

Bài 116 Cho 0,2 mol dung dịch NaHSO4 tác dụng với một lượng Zn vừa đủ để tạo dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo dung dịch B Cho từ từ 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng dung dịch B được m gam kết tủa Tính m

Bài 117 Cho dung dịch NH3 tác dụng với 200ml dung dịch Zn(NO3)2 nồng độ x M được dung dịchA Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2

1M vào dung dịch A được m gam kết tủa

1 Xác định nồng độ x để kết tủa thu được là lớn nhất

2 Xác định nồng độ x để kết tủa thu được là 9,9 gam

Bài 118 Cho x mol dd Ca(OH)2 biến thiên trong khoảng vào 100ml dung dịch [Zn(NH3)4]Cl2 0,75M thu được m gam kết tủa 0,10,15 x

 

1 Lượng kết tủa nhỏ nhất là:

Trang 6

A 0 gam B 0,99 gam C 1,98 gam D 2,475 gam

2 Lượng kết tủa lớn nhất là:

Bài 119 Cho NH3 dư vào 200ml dung dịch Zn(NO3)2 1M được dung dịch A Cho x mol dd Ca(OH)2 biến thiªn trong khoảng vào dung

1 Lượng kết tủa nhỏ nhất là:

2 Lượng kết tủa lớn nhất là:

Bài 120 Cho 13,44 lÝt khÝ NH3 phản ứng đủ với dung dịch ZnCl2 được dung dịch A.Cho x mol NaOH biến thiªn trong khoảng vào

1 Lượng kết tủa lớn nhất là:

2 Lượng kết tủa nhỏ nhất là:

VÝ dụ 1 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 30,05 gam kết tủa

1 Gi¸ trị nhỏ nhất cã thể cã của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất cã thể cã của V là:

VÝ dụ 2 Cho từ từ 200(ml) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M thu được m gam kết tủa Gi¸ trị của m là :

VÝ dụ 3 Cho từ từ 150(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ c M thu được 15,5 gam kết tủa.T×m nồng độ c

VÝ dụ 4 Nhỏ từ từ x mol H3PO4 biến thiªn trong khoảng vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M thu được m gam kết tủa 0,10,2 x  

1 Gi¸ trị lớn nhất của m là :

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của m là :

Bài tập trắc nghiệm kh¸ch quan

Bài 121 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 2M vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 3M thu được 18,03 gam kết tủa

1 Gi¸ trị nhỏ nhất cã thể cã của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất cã thể cã của V là:

Bài 122 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M thu được kết tủa lớn nhất T×m V(lÝt)

Bài Cho từ từ 750(ml) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M thu được m gam kết tủa Gi¸ trị của m là :

Bài 123 Cho từ từ 100(ml) dung dịch H3PO4 1,2M vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M thu được m gam kết tủa Gi¸ trị của m là :

Bài 124 Nhỏ từ từ x mol H3PO4 biến thiªn trong khoảng mol vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 3M thu được m gam kết tủa 0,10,25 x   1 Gi¸ trị lớn nhất của m là :

2 Gi¸ trị lớn nhất của m là :

Bài 125 Nhỏ từ từ x mol H3PO4 biến thiªn trong khoảng vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được m gam kết tủa 0,210,27 x  

1 Gi¸ trị lớn nhất của m là :

2 Gi¸ trị lớn nhất của m là :

VÝ dụ 1 Cho từ từ V(ml) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M được 9,3 gam kết tủa

1 Gi¸ trị nhỏ nhất của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất của V là:

VÝ dụ 2 Cho từ từ V(ml) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M được gam kết tủa.Gi¸ trị của V là:

VÝ dụ 3 Cho từ từ V(ml) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M được 3,1 gam kết tủa.Gi¸ trị của V là:

VÝ dụ 4 Cho từ từ 100 (ml) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M và NaOH 1M được m gam kết tủa.Gi¸ trị của m là:

Bài tập trắc nghiệm kh¸ch quan

Bài 126 Cho từ từ 100 (ml) dung dịch H3PO4 1,5 M vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M và NaOH 0,8 M được m gam kết tủa.Gi¸ trị của m là:

Trang 7

Bài 127 Cho từ từ 50 (ml) dung dịch H3PO4 1M vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M được m gam kết tủa.Gi¸ trị của m là:

Bài 128 Cho từ từ 100 (ml) dung dịch H3PO4 1M vào x ml dung dịch Ca(OH)2 1,5 M và NaOH 1M được 6,2 gam kết tủa.Gi¸ trị của x là:

Bài 129 Cho từ từ x mol H3PO4 biến thiªn trong khoảng mol vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M; NaOH 1M được m gam kết tủa 0,18 0,2 x  

1 Gi¸ trị lớn nhất của m là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của m là:

Bài 130 Cho từ từ x mol H3PO4; biến thiªn trong khoảng mol vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M; NaOH 1M được m gam kết tủa 0 0,21 x  

1 Gi¸ trị lớn nhất của m là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của m là:

Bài 132 Cho từ từ x mol H3PO4 biến thiªn trong khoảng mol vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M; NaOH 1M được m gam kết tủa.Gi¸ trị của m là: 0,12 0,16 x  

VÝ dụ 1 Cho từ từ V(ml) dung dịch Ca(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 3M được 23,4 gam Ca(H2PO4)2

1 Gi¸ trị nhỏ nhất của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất của V là:

VÝ dụ 2 Cho từ từ 100(ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 1M được y mol H2PO4- Gi¸ trị của y là:

VÝ dụ 3 Cho từ từ V (ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 1M biến thiªn trong khoảng 30≤ V ≤ 50 ml vào 100 ml dung dịch H3PO4 2

1 Gi¸ trị lớn nhất của n là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của n là:

Bài tập trắc nghiệm kh¸ch quan

Bài 133 Cho từ từ V(ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M vào 200ml dung dịch H3PO4 1,5M được 0,15 mol H2PO4-

1 Gi¸ trị nhỏ nhất của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất của V là:

Bài 134 Cho từ từ V(ml) dung dịch Ca(OH)2 1,5M và NaOH 1M vào 200ml dung dịch H3PO4 2M được lượng muối H2PO4- là lớn nhất T×m V

Bài 135 Cho từ từ V(ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 1,5M được 0,05 mol H2PO4- Gi¸ trị của

V cã thể cã là:

A 20 hoặc 100ml B 80 hoặc 100 ml C 20 hoặc 80 ml D 100 hoặc 120 ml

Bài 136 Cho từ từ 50(ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 0,5M vào 150ml dung dịch H3PO4 1M được x mol H2PO4- Gi¸ trị của x là:

Bài 137 Cho từ từ 100(ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M vào V ml dung dịch H3PO4 1M được 0,05 mol H2PO4- Gi¸ trị của V là:

Bài 139 Cho từ từ V (ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 1M biến thiên trong khoảng 70≤ V ≤ 90 ml vào 100 ml dung dịch H3PO4 2

1 Gi¸ trị lớn nhất của n là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của n là:

Bài 140 Cho từ từ V (ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 1M biến thiªn trong khoảng 60 ≤ V ≤ 100 ml vào 100 ml dung dịch H3PO4

1 Gi¸ trị lớn nhất của n là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của n là:

Dạng 6: Cho từ từ dung dịch kiềm vào a mol H 3 PO 4 (sự phụ thuộc số mol HPO 42- vào số mol OH - )

VÝ dụ 1 Cho từ từ V(ml) dung dịch Ca(OH)2 1 M và NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 1,5M được 0,1 mol HPO42-

1 Gi¸ trị nhỏ nhất của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất của V là:

Trang 8

A 150ml B 250ml C 350 ml D 450ml

VÝ dụ 2 Cho từ từ V(ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 1,5M được lượng muối HPO42- là lớn nhất T×m V

VÝ dụ 3 Cho từ từ 100(ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5 M và NaOH 1M vào 100ml dung dịch H3PO4 2 M được y mol HPO42-.Gi¸ trị của y là:

VÝ dụ 4 Cho 100ml dung dịch NaOH 2,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 1M được bao nhiªu mol muối:

A Na 3 PO 4 (0,05mol) và Na 2 HPO 4 (0,05mol) B Na2HPO4 (0,05mol) và NaH2PO4(0,05mol)

VÝ dụ 5 Cho từ từ 100(ml) dung dịch Ca(OH)2 1 M và NaOH 1,5M vào V ml dung dịch H3PO4 1,5M được 0,1 mol HPO42-

1 Gi¸ trị nhỏ nhất của V là:

2 Gi¸ trị lớn nhất của V là:

VÝ dụ 6 Cho từ từ V (ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1,5M biến thiªn trong khoảng 100 ≤ V ≤ 108 ml vào 100 ml dung dịch

1 Gi¸ trị lớn nhất của n là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của n là:

Bài tập trắc nghiệm kh¸ch quan

Bài 141 Cho từ từ 100(ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M vào 200ml dung dịch H3PO4 1M được y mol HPO42-.Gi¸ trị của y là:

Bài 142 Cho từ từ 200(ml) dung dịch Ca(OH)2 1,5M và NaOH 1,5M vào 100ml dung dịch H3PO4 2M được y mol HPO42-.Gi¸ trị của y là:

Bài 143 Cho 100ml dung dịch NaOH 1,5M vào 200nl dung dịch H3PO4 0,5M được bao nhiªu mol muối:

Bài 144 Cho từ từ 50(ml) dung dịch Ca(OH)2 1,5M và NaOH 1M vào V ml dung dịch H3PO4 2 M được lượng HPO42- là lớn nhất.Gi¸ trị của V là:

Bài 145 Cho từ từ V (ml) dung dịch Ca(OH)2 1M và NaOH 0,5M biến thiªn trong khoảng vào 150 ml dung dịch H3PO4 1 M được n

1 Gi¸ trị lớn nhất của n là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của n là:

Bài 146 Cho từ từ V (ml) dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M biến thiªn trong khoảng 100 ≤ V ≤ 160 ml vào 100 ml dung dịch

1 Gi¸ trị lớn nhất của n là:

2 Gi¸ trị nhỏ nhất của n là:

Bài 147 Hoμ tan m gam P2O5 vào nước và cho từ từ vào 0,3 lÝt dung dịch Ca(OH)2 1M H·y vẽ đồ thị biÓu thị sự phụ thuộc của:

3 khối lượng Ca(H2PO4)2 vào số mol P2O5

Bài 148 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 vào a mol dung dịch Ca(OH)2 Vẽ đồ thị sự phụ thuộc của:

3 khối lượng Ca(H2PO4)2 vào số mol H3PO4

Bài 149 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M Vẽ đồ thị sự phụ thuộc của:

1 khối lượng kết tủa vào V

Bài 150 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào t mol Ca(OH)2 và z mol NaOH Vẽ đồ thị sự phụ thuộc số mol chất kết tủa vào số mol H3PO4

Bài 151 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 0,5M Vẽ đồ thị sự phụ thuộc số mol

Bài 152 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1 M và NaOH 0,5M Vẽ đồ thị sự phụ thuộc số mol chất

Bài 153 Cho từ từ V(lÝt) dung dịch H3PO4 1M vào200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M và NaOH 1M Vẽ đồ thị sự phụ thuộc số mol chất

Bài 154 Cho từ từ NaOH vào a mol dung dịch H3PO4 Vẽ đồ thị sự phụ thuộc của:

Trang 9

2 khối lượng Na2PHO4 vào số mol NaOH

Bài 155 Cho P2O5 vào dung dịch NaOH (a mol) Vẽ đồ thị sự phụ thuộc của:

Ngày đăng: 08/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w