LỆNH GÁN ASIGNMENT STATEMENTS 1 Khái niệm : Dùng để gán giá trị cho một biến hay một hằng.. Lệnh gán được sử dụng trong thân của thủ tục... TenBien : Tênbiến khai báo trong lệnh Dim hay
Trang 1I LỆNH GÁN (ASIGNMENT STATEMENTS) 1) Khái niệm :
Dùng để gán giá trị cho một biến hay một hằng Lệnh gán được sử dụng trong thân của thủ tục
2) Các lệnh gán :
a) Lệnh Lct :
Ý Nghĩa : Gán giá trị một biểu thức cho một
biến
Cú pháp :
[Let] tenBien| tenHam = BieuThuc
tenBien.TenThanhPhan = BieuThuc
tendoiTuong{ | ! } {Thuoctinh |
tenDoiTuong) = BieuThuc
Vị trí : Lệnh được dùng trong thủ tục sau các
lệnh khai báo
Giải thích :
Trang 2TenBien : Tênbiến khai báo trong lệnh Dim
hay trong tham số của thủ tục
TenThanhPhan : tên thành phần trong lệnh
Type
Thuoctinh : Aùp dụng khi tenbien1 là đối
tượng
TenDoiTuong : Tên đối tượng
TenHam : tên hàm khai báo trong lệnh
Function
BiueThuc : biểu thức mà giá trị nĩ gán cho
biến
Ví dụ :
Function lenhgan(hocsinhPar As
hocsinhtype) As Integer
Dim hocsinhVar As hocsinhtype
Dim myDB As Database
'Gan gia tri vao tenBien.TenThanhPhan
Trang 3hocsinhPar.hsMa = 1
hocsinhPar.hoten = "Nguyen Minh Hung" hocsinhPar.malop = "CDTH4A"
'tenBien la loai du lieu dinh nghia boi lenh Type
hocsinhVar = hocsinhPar
'tenBien
Forms!hocsinhFrm!hsMa = 5
Forms!hocsinhFrm!hsMa.Visible = True 'tenHam
lenhgan = 5
End Function
b) Lệnh Set :
Ý nghĩa : Gán đối tượng cho một biến thuộc
loại đối tượng tương ứng
Trang 4Cú pháp :
Set tenBien = {[New] bieuThuc |
Nothing}
Vị trí : lệnh được dùng trong thủ tục sau khi
khai báo
Giải thích :
TenBien : Khai báo trong lệnh Dim hay trong
tham số thủ tục
Bieuthuc : Biểu thức có giá trị là một đối
tượng
Ví dụ :
Sub tinhtong
Dim myDB as database
Dim mySet As recordset
Set myDb = CurrentDB
Set mySet =
myDb.OpenRecordSet(“NhanVien”)
Trang 5End Sub