f Chỉnh thuộc tính của Form Nhắp Mouse tại ô vuông ở đầu thước hay nhắp Menu Edit, chọn Select Form, sau đó nhắp menu View, chọn Properties.. Thay đổi thuộc tính của Form Properties : Cl
Trang 11) Các thành phần trong một form
Form header : tiêu đề đầu của Form ( nội
dung của thành phần này sẽ luôn xuất hiện đầu tiên trênmàn hình)
Page Header : Tiêu đề đầu của trang in
Detail : Phần chi tiết
Page Footer : Tiêu đề cuối trang in
Form Footer : Tiêu đề cuối Form, nội dung
ở thành phần này sẽ luôn xuất hiện ở cuối màn hình
Lưu ý : các nội dung đặt tại thành phần Page
Header hay Page Footer chỉ xuất hiện khi xem trang in
2) Thiết Kế Form
Bước 1 : tạo Query làm nguồn dữ liệu cho
Form(nếu cần)
Trang 2 Bước 2 : tại cửa sổ Database, chọn mục Form,
nhấn nút New
Nhắp nút OK Hiện màn hình thiết kế Form có dạng sau
Chọn nguồn dữ liệu
cho Form (nếu cần)
Trang 3a) Khởi động hay tắt bỏ thành phần Form Header/Footer
Vào menu View, chọn Form Header/Footer
b) Khởi động hay tắt bỏ thành phần Page Header/Footer
Vào menu View, chọn Page Header/Footer
c) Hiện Fields List
Vào menu View, chọn Fields List Click các Field kéo vào Form
d) Chèn ngày giờ làm việc :
Vào menu Insert, chọn Date and Time…, access hiện hộp thoại
Trang 4Nếu bạn muốn chèn ngày hay giờ (hoặc cả hai) thì hãy chọn hoặc bỏ chọn tại các mục Include Date _ Include Time Đồng thời chọn mẫu trình bày ngày giờ tại các mục chọn
e) Đánh số trang cho Form in ấn
Vào menu Insert, chọn Page number Chọn các mục tương ứng
Trang 5f) Chỉnh thuộc tính của Form
Nhắp Mouse tại ô vuông ở đầu thước (hay nhắp Menu Edit, chọn Select Form), sau đó nhắp menu View, chọn Properties
Thay đổi thuộc tính của Form (Properties) : Click phải vào ô giao giữa hai cây thước của FormChọn Properties
All : Hiển thị tất cả các thuộc tính của đối
tượng
Format : Hiển thị các thuộc tính quy định
cách trình bày của đối tượng Ví dụ : định
Trang 6dạng cho đối tượng, quy định kích thước của đối tượng
Data : Hiển thị các thuộc tính xác định tính
chất của dữ liệu được biểu hiện trong đối tượng Ví dụ : nguồn dữ liệu, giá trị mặc nhiên, điều kiện kiểm tra dữ liệu hợp lệ,…
Event : Hiển thị các thuộc tính cho phép gắn
các Macro hay các thủ tục xử lý các sự kiện(Event Procedure) cần thi hành khi một thao tác được thực hiện trên đối tượng đó
Other : Hiển thị các thuộc tính khác của đối
tượng
FORMAT Nhóm các thuộc tính dùng để qui
định dạng hiển thị form hay các Control
THUỘC
TÍNH
CÔNG DỤNG
Trang 7Caption Caption là tên của form hay
control, Caption dùng để xem không dùng để tính toán như Name
Default
view
Qui định dạng hiển thị của form
- Single Form Là dạng Form đơn chỉ hiển thị số liệu của một Record
- Continuous Form Là dạng các Form hiển thị nối tiếp nhau, mỗi Form sẽ hiển thị số liệu một Record
- Datasheet Là form hiển thị ở dạng bảng, thường dùng để làm Subform
View Cho phép form hiển thị ở các dạng
Trang 8Allowed khác nhau
- Form : chỉ cho hiển thị dạng biểu mẫu
- Datasheet: hiển thị ở dạng bảng
- Both: Cho hiện cả hai dạng trên
Scroll Bar Chọn các thanh cuộn trên form
- Neither: không hiện các thanh cuộn
- Both: hiện cả hai thanh cuộn
- Horizontal: chỉ hiện thanh cuộn ngang
- Vertical: chỉ hiện thanh cuộn dọc
Record Hiển thị hay ẩn nút chọn Record
Trang 9Selectors hiện tại (Yes/No)
Navigation
Buttons
Hiển thị hay ẩn nút chọn Record (Yes/No)
Dividing
lines
Hiển thị đường phân chia các vùng trên Form (Yes/No)
Auto
Resize
Cho phép thay đổi kích thước Form (Yes/No)
Auto
Center
Tự động hiển thị form ngay giữa màn hình (Yes/No)
Border
Style
Chọn kiểu đường viền của form
- None: Không có đường viền
- Thin: đường viền mỏng
- Sizable: dạng bình thường có thay đổi kích thước form
- Dialog: dạng hộp thoại, phải đóng form này mới có thể mở
Trang 10tiếp form khác
Control
Box
Tắt mở hộp menu điều kiển
Min Max
botton
Tắt mở nút Max/Min (yes/no)
Close
Button
Tắt mở nút đóng (close) form
What
this’s
botton
Tắt mở nút help
Width Thay đổi độ rộng của form
Picture Chọn một hình ảnh để trí nền của
form
Picture
type
Chọn kiểu picture
- Embedded: Kiểu nhúng, hình trên form là bản photocopy
Trang 11của picture, khi chỉnh sửa file picture không làm ảnh hưởng đến hình hiện trên form
- Linked: Kiêu kiên kết, khi chui3nh sửa file picture sẽ làm thay đổi hình trên form
Picture
Size Mode
Chọn các thay đổi kích thước của hình vẽ phù hợp với kích thước
form
- Clip: giữ nguyên kích thước thực của picture
- Stretch: phóng lớn picture theo
cả hai chiều sao cho bằng kích thước form hay control
- Zoom: thay đổi theo tỷ lệ của picture
Picture Canh picture nằm ở các vị trí trên
Trang 12Alignment form
Picture
Tilling
Sắp xếp ở dạng lợp ngói khi kích thước Picture nhỏ hơn form
Grid X,
Grid Y
Định kích thước của lưới canh trên
form
Layout for
Chọn yes nếu muốn in phần hiển
thị của form
Palette
Source
(Default) Bảng màu
DATA: Nhóm các thuộc tính dùng để qui định cách nhập hay lấy số liệu
THUỘC
TÍNH
Record Khai báo tên Table hay Query chứa
Trang 13Source số liệu
Filter Khai báo điều kiện lọc
Order by Khai báo field cần sắp xếp số liệu
Allow
filter
Cho phép lọc các record hay không
Allow
Edits
Cho phép chỉnh sửa số liệu hay không
Allow
Additions
Cho phép nhập thêm các record hay không
Data entry Chì cho phép xem các mẫu tin đang
nhập
Recordset
type
Chọn cách lấy số liệu:
- Dynaset: dạng động cho phép chỉnh sửa và cập nhật số liệu
Trang 14ngay khi sửa
- Dynaset (inconsistent Update): Giống như Dynaset nhưng chỉ cập nhật số liệu sau khi đóng form
- Snapshop: dạng tĩnh chỉ cho phép xem không sửa
Record
lock
Chọn cách xử lý số liệu các record khi nhiều người cùng sử dụng đồng thời
- No locks: Cho phép người khác xóa record khi mình đang xem hay chỉnh sửa số liệu
- All Records: Không cho phép người khác xóa các record khi mình đang xem hay chỉnh sửa
số liệu
Trang 15- Edit Records: không cho phép người khác xóa record khi mình đang chỉnh sửa số liệu tại record này
EVENT: Nhóm các thuộc tính dùng để xử lý các
sự kiện
THUỘC
TÍNH
CÔNG DỤNG: DÙNG ĐỂ KHAI BÁO CÁC THỦ TỤC HAY MACRO XỬ LÝ CÁC CÔNG
VIỆC:
Before
update
Trước khi cập nhật số liệu vào cCSDL
After
update
Sau khi cập nhật số liệu vào CSDL
On click Khi click chuột
Trang 16On Dbl
click
Khi double chuột
On enter Khi nhấn enter
On close Khi đóng form
…
OTHER: Nhóm các thuộc tính khác
THUỘC
TÍNH
CÔNG DỤNG
Pop up Khai báo Short Menu
Modal Cách cập nhật số liệu
- All record: di chuyển con trỏ record từ record này đến hết record khác, nếu ở cuối quay về đầu
Trang 17- Current Record: chỉ di chuyển nội trong record hiện tại
- Current page: chỉ di chuyển nội trong Page hiện tại
Menu bar Nhập tên của menu bar mà bạn
muốn hiển thị khi mở form
Toolbar Nhập tên của Toolbar bar mà bạn
muốn hiển thị khi mở form
Shortcut
Meu
Cho phép sử dụng Shortcut menu
Shortcut
menu bar
Nhập tên của Shortcut Menu bar