khoảng cách, cự ly 가가가가..... người hay nói dối 가가가.... nhìn ngang qua, nhìn sang 가가가.... phia bên kia 가가가가.... khiêu chiến, khiêu khích, động chạm vào 가가가가..... quốc giáo, quốc đạo... qu
Trang 1가가 Cửa hàng
가가 Giá cả
가가가가 Gia công
가가 Dụng cụ, đồ dùng trong nhà 가가가 Như có thể
가가가 Thêm vào, cộng vào
가가 Gia huấn, bài học trong gia đình
가 Mối, mỗi một
가가 Góc độ
Trang 2가가가 Các bộ phận
가가 Bản ghi nhớ, bản cam kết, ghi chú
Trang 3가가 Thay ( thay nước cho
Trang 4가가가 Giấu, che giấu
가 Giáp, con giáp
가가가 Đột nhiên, bỗng nhiên, đột ngột
가가가가가 Có tính đột xuất
가 Giá cả
가가가 Đáng giá, có giá trị
Trang 6가가 sắt thép
가가가 mạnh, cứng, rắn
가가가 nhiều thư, nhiều loại
가가 mang, có, đem theo
Trang 7가가가 ngược, ngược chiều
가가가가 làm ăn, có quan hệ buôn bán 가가 con đường
가가 khoảng cách, cự ly
가가가가 từ chối
가가 con rùa
가가가가 khó chịu, khó xử, khó xử lý 가가가가 tiền lẻ
Trang 8가가가가 cư trú
가가 ăn xin, ăn mày
가가 giả dối, gian dối
가가가 lời nói dối
가가가가가 người hay nói dối
가가가 gồ ghề, sần sùi, thô lỗ, cộc cằn
가가가가 đi ngang qua, vượt qua
( vượt qua sông )
가가가가가 nhìn ngang qua, nhìn sang 가가가 phia bên kia
가가가가 khiêu chiến, khiêu khích, động chạm vào
가가가가 thành lập
Trang 9가가가가 khô ( thời tiết )
가가가가 kiến trúc, việc xây dựng 가가가 kiến trúc sư
Trang 10가가가 hơn nữa, thêm vào đó.
가가가 bảng thông báo ( để bên ngoài )
Trang 13가가 trứng
가가가 máy đo
가가 mẹ kế, mẹ ghẻ 가가가가 tính toán
가가가 máy tính
가가가가 tiếp tục
가가가가 hợp đồng
가가가 lệnh giới nghiêm 가가 mùa
가가 độ cao
가가 cấp 3 ( học tập )
Trang 16가가 ngũ cốc
가가 côn trùng
가가가 trực tiếp, thẳng
가가 thẳng, ngay tức khắc 가 Goal, bàn thắng
Trang 20가가가가 kiêu căng, kiêu ngạo
가가 kiều dân, kiều bào
Trang 21가가 tài liệu giáo dục
Trang 22가가가가 mỗi góc, mỗi xó, mọi ngóc ngách
가가 giao bang hai nước
가가 quốc giáo, quốc đạo
Trang 23가가 quân đội nhân dân
가가가가가가 hội nghị liên hợp quốc
Trang 24가가가가가가 hiế n chương liên hợp quốc 가가가가가 h ội chữ thập đỏ quốc tế
Trang 25가가 uốn cong, gấp lại 가가가가 tò mò
가가 cung nữ
가가가가 khuyến nông
가가 quyền lực
가가 quyền, quyền hạn 가가 quyền anh
Trang 27가가가 lúc đó
가가가가 chính là
Trang 28가 chữ viết
Trang 30가가 tiền bạc, tiền nong
Trang 35가가 kim chi ( món ăn HQ ) 가가 ngọn cờ
Trang 36가가 thức tỉnh, nhận ra 가가가가 làm vỡ, vỡ
가 nhất định
가가가 đỉnh ( nơi cao nhất )
Trang 37가가 cuống
가가가가 nhúc nhích
가가가가가 k hông nhúc nhích 가가 đếm
가 cái dây
가가 kiên trì
가가가가 dai dẳng
Trang 39나나나 chim tượng trưng cho 1 nước 나나 phà
Trang 40나나 Nato ( khối quân sự bắc đại tây dương ) 나나나나 Napoleon
나나 Nhảy xuống, nhảy dù
나나나 Dù ( dù để nhảy từ máy bay )
Trang 41나나 Phai, tàn
나나나나나 Thả ( thả chim )
나나나 Thả ( thả diều, thả chim ) 나나 Thời tiết
나나나 Còn lại, đê lại
나나 Nam, nữ
나나 Còn lại
나나나나 Khác với người khác 나나 Chị em ( trai )
Trang 42나나나나 Bí mật ( trạng từ ) 나나 Phương nam 나나나나 Khu vực nam bộ 나나나나나 xấu hổ với người khác 나나 nam bắc
나나 nam tính, con trai 나나 đứ a bé trai
나 Ban ngày
Trang 44나나나 Xuố ng, ( hạ xuống, giá giám xuống )
나나나 Hạ, đưa xuống, giám xuống
나나 Nội tình, sự việc bên trong
나나 Nội bộ, bên trong
나나나 Tràn ra, trào ra, phun ra
나나 Nội tuyến ( điện thoại nội tuyến )
나나 Nhu cầu trong nước
나나 Chị u nước, dai trong nước ( tính chịu nước ) 나나 Gian lận, xảo trá
나나 Nội tâm
나나 Trong ngoài ( trong và ngoài nước )
나나 Trên dưới ( trên dưới 1 tỷ đồng ^^ )
Trang 45나나 Nội tình
나나 Sự giúp đỡ của vợ
나나나 Trả cho, đưa cho, nhường cho
나나 Cho đến ( từ trang một cho đến trang 6 )
나나나 Đuổ i
나나 Chị u lạnh
나나나나 Chịu lửa
나나나 Năm sau nữa
나나 Cái chảo, cái nồi
나나 Mùi ( thơm / hôi )
나 Lạ nh, mát lạnh ( có ai uống bia lạnh không ^^ ) 나나나나 Lạn h lùng, lạnh nhạt
Trang 46나 Mày , cậu
나나나나 Rộn g rãi ( người có tính rộng rãi )
나나나나 Khôn g phân biệt, như nhau
나나 Quá , hơn ( Chat mất hơn 3 tiếng ^^ )
나나 Quá ( nhiều quá )
나나 Chi� ��u rộng, bề ngang
나나 Các anh, bọn anh
나나나나 Nhi�� �u, đầy đủ ( có bằng này tiền đủ rồi hehe ) 나나나 Mộ t cách đầy đủ, sung túc