HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ VÀ KHOA HỌC QUẢN TRỊ Hoạt động quản trị đã có từ rất xa xưa cùng với sự xuất hiện của các bộ lạc, các tập thể Những công trình cổ như Kim tự tháp Ai Cập, Vạn lý
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
QUẢN TRỊ HỌC
Trang 21 Số đơn vị học trình: 3 tín chỉ
2 Giảng viên : Th.S Nguyễn Đình Kim
3 Điều kiện tiên quyết
4 Mô tả tóm tắt môn học
5 Mục tiêu của môn học
6 Phương pháp giảng dạy và học tập
7 Đánh giá kết quả học tập
Kết quả học tập của sinh viên được đánh gía theo quá trình bao gồm :
- Bài kiểm tra giữa kỳ 30%
Trang 39 Nội dung giảng dạy :
Chương 1: Bản chất của quản trị (3 tiết)
Chương 2: Nhà quản trị (3 tiết )
Chương 3: Sự phát triển của lý thuyết quản trị ( 3 tiết )
Chương 4: Giải quyết vấn đề và ra quyết định quản trị ( 3 tiết ) Chương 5: Hoạch định ( 5 tiết )
Chương 6: Tổ chức ( 5 tiết )
Chương 7: Thông tin quản trị ( 3 tiết )
Chương 8: Lãnh đạo ( 5 tiết )
Chương 9: Kiểm tra ( 3 tiết )
T h c ( 10 ti t ) ự ọ ế
Oân tập ( 2 tiết )
Trang 4CHƯƠNG 1
BẢN CHẤT CỦA QUẢN TRỊ
MỤC TIÊU CHƯƠNG HỌC:
1 Khái niệm về Quản trị
2 Mô tả chức năng cơ bản của quản trị
3 Phân biệt giữa hiệu quả và kết quả
4 Cho biết tầm quan trọng của quản trị
Trang 5I HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ VÀ
KHOA HỌC QUẢN TRỊ
Hoạt động quản trị đã có từ rất xa xưa cùng
với sự xuất hiện của các bộ lạc, các tập thể
Những công trình cổ như Kim tự tháp Ai Cập,
Vạn lý trường thành… thể hiện nghệ thuật điều
khiển, chỉ huy, tổ chức của các nhà quản trị
Tất cả lĩnh vực đều cần đến quản trị
Nhưng khoa học quản trị là một ngành khoa
học rất non trẻ, mới xuất hiện từ đầu thế kỷ 20
Trang 6II KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ
1 Định nghĩa
2 Các chức năng quản trị
3 Mục đích của quản trị
4 Hiệu quả của quản trị
Trang 77
Trang 92 Các chức năng quản trị :hoạch định,
tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra
Trang 103.Mục đích của quản trị : năng suất, chất lượng và hiệu quả
Trang 125 Tầm quan trọng của quản trị
Quản trị có vai trò rất quan
trọng trong sự phát triển của
kinh tế
Nhật Bản, Hàn Quốc,… là những nước công nghiệp hóa hàng đầu
Trang 13III QUẢN TRỊ LÀ MỘT KHOA
HỌC HAY MỘT NGHỆ THUẬT
1 Quản trị là một khoa học
2 Quản trị là một nghệ thuật
IV PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CỦA QUẢN TRỊ HỌC
1 Quan điểm lịch sử
2 Quan điểm tổng hợp
3 Quan điểm hệ thống
Trang 14CÂU HỎI THẢO LUẬN
cần thiết cho mọi tổ chức
là khoa học vừa là nghệ thuật
Trang 15CHƯƠNG II
NHÀ QUẢN TRỊ
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG HỌC
thừa hành
quản trị
Trang 16I KHÁI NIỆM
II.PHÂN LOẠI QUẢN TRỊ THEO CẤP QUẢN TRỊ
Trang 1717
Trang 18III CÁC VAI TRÒ CỦA NHÀ
QUẢN TRỊ
1 Nhóm các vai trò quan hệ với con
người
2 Nhóm các vai trò thông tin
3 Nhóm các vai trò quyết định
Trang 191 Nhóm các vai trò quan hệ vơ
ùi con người
a) Vai trò đại diện
b) Vai trò người lãnh đạo
c) Vai trò liên lạc , giao dịch
Trang 202 Nhóm các vai trò thông tin
a) Vai trò người thu thập và tiếp
nhận các thông tin có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp
b) Vai trò người phổ biến tin
c) Vai trò người cung cấp thông tin
Trang 213 Nhóm các vai trò quyết định
a) Vai trò nhà kinh doanh
b) Vai trò người giải quyết các xáo
Trang 22IV CÁC KỸ NĂNG CỦA
NHÀ QUẢN TRỊ
1 Kỹ năng tư duy
2 Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên
môn nghiệp vụ
3 Kỹ năng nhân sự
Trang 23V NHỮNG YÊU CẦU ĐỐI VỚI
QUẢN TRỊ VIÊN
1 Những yêu cầu về phẩm chất
chính trị của quản trị viên
2 Những yêu cầu về chuyên môn,
năng lực tổ chức
3 Những yêu cầu về phẩm chất cá
nhân
Trang 24VI THẾ NÀO LÀ QUẢN TRỊ
VIÊN THÀNH CÔNG ?
Theo Dick Carlson, người quản trị thành công phải tự hỏi và trả lời câu hỏi :
What? Why? When? Where? How? Who?
Trang 25Tỉ lệ thời gian dành cho mỗi hoạt động của QTV trung bình, thành công và hiệu quả
Trang 26CÂU HỎI THẢO LUẬN
vai trò gì trong tổ chức?
năng nào là quan trọng nhất ? Vì sao ?
học của GS Vũ Thế Phú, trang 201- 204 )
Trang 27CHƯƠNG 3
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LÝ
THUYẾT QUẢN TRỊ
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG HỌC
1 Giới thiệu các lý thuyết quản trị : lý
thuyết cổ điển về quản trị, lý thuyết tâm
lý xã hội quản trị, lý thuyết định lượng
trong quản trị.
trị.
Trang 28I LÝ THUYẾT CỔ ĐIỂN
VỀ QUẢN TRỊ
Trang 29A Thuyết quản trị một
cách khoa học Năng suất lao động thấp là do
công nhân không biết cách làm việc
Trang 30B.Thuyết quản trị tổng quát
Năng suất và hiệu quả làm việc
của con người làm việc chung
trong tập thể tuỳ thuộc vào sự sắp
xếp , tổ chức của nhà quản trị
Trang 31nhất điều khiển, cá nhân lệ thuộc lợi ích
chung, thù lao, tập trung và phân tán, cấp
bậc, tuyến hay “xích lãnh đạo”, trật tự hay
sắp xếp người và vật vào đúng chỗ cần thiết,
công bằng, sự ổn định nhiệm vụ, sáng kiến,
tinh thần đoàn kết.
Trang 32C.Thuyết quản trị kiểu thư lại
Hệ thống dựa trên những nguyên tắc hệ thống thứ bậc, sự phân công lao động rõ ràng và những quy trình hoạt động
của doanh nghiệp
Trang 3333
II LÝ THUYẾT TÂM LÝ
XÃ HỘI QUẢN TRỊ
Yếu tố tinh thần, yếu tố tâm
lý xã hội có ảnh hưởng đối với
năng suất lao động của công
nhân viên
Trang 34III LÝ THUYẾT ĐỊNH
LƯỢNG TRONG QUẢN TRỊ
Được xây dựng trên nhận thức
cơ bản rằng “Quản trị là quyết
định” và muốn quản trị có hiệu
quả, các quyết định quản trị phải
đúng
Trang 35
BẢNG SO SÁNH CÁC
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
CỔ ĐIỂN
Trang 36Quản trị một cách
-Huấu luyện hằng
ngày và theo
nguyên tắc “có
một phương pháp
tốt nhất “ để thực
hiện công việc.
-Động viên bằng vật
chất (tiền lương,
tiền thưởng)
* Đặc điểm -Định rõ cácc hức năng quản trị
-Phân công lao động -Quyền lực
-Công bằng
* Đặc điểm -Hệ thống các nguyên tắc chính thức
-Đảm bảo tính khách quan
-Phân công lao động hợp lý
_hệ thống cấp bấc -Cơ cấu quyền lực chi tiết
-sư cam kết llàm việc lâu dài
Trang 37* ưu điểm -Ổn định -Hiệu quả
• Nhược điểm
-Không quan tâm đến
như cầu xã hội
của con người.
* Nhược điểm -Không đề cập đến tác động của môi trường
-Không chú trọng đến tính hợp lý trong hành động của nhà
quản trị.
* Nhược điểm -Nguyên tắc cứng ngắt
Tốc độ ra quyết định chậm.
Trang 38CÂU HỎI THẢO LUẬN
với thuyết tâm lý xã hội
Trang 39Chương 4:
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ
RA QUYẾT ĐỊNH QUẢN
TRỊ
Trang 40Mục tiêu của
chương học
1 Tầm quan trọng của quyết định
đối với nhà quản trị
2 Phân loại quyết định quản trị
3 Giải thích những bước trong
tiến trình ra quyết định
4 Tiến trình thuần – lý của việc ra
quyết định
Trang 41I KHÁI NIỆM
1.Đặc điểm quyết định quản trị
Trực tiếp hướng vào tổ chức
Được đề ra khi vấn đề đã chín muồi
Liên quan chặt chẽ đến thông tin và xử lý
thông tin
Chứa đựng những yếu tố tri thức , khoa
học, yếu tố nghệ thuật sáng tạo
Trang 422.Các chức năng quyết định
quản trị
Thực hiện chức năng định
hướng
Thực hiện chức năng bảo đảm
Thực hiện chức năng hợp tác và
phối hợp
Trang 433 Phân loại quyết định quản trị
Theo tính chất của các quyết định
quản trị
Theo nội dung và các chức năng
của quản trị
Theo thời gian thực hiện
Theo cấp ra quyết định
Theo cách soạn thảo
Trang 444.Những yêu cầu đối với quyết định quản trị
Phải có căn cứ khoa học
Phải thỏa mãn được tínhc chất thống
nhất
Phải đúng thẩm quyền
Phải có định hướng
Phải trật tự cục thể về thời gian
Trang 45II Tiến trình ra quyết định và
giải quyết vấn đề
Trang 46III.Các kiểu quyết định có và không
có sự tham gia của quần chúng
(thuộc cấp)
Victor Vroom và Philip Yetton đã phân biệt 5 kiểu ra quyết định tiêu biểu
Trang 47Các kiểu quyết định quản trị
Kiểu A 1 Các nhà quản trị tự họ giải quyết vấn đề hay tự họ quyết định bằng cách sử dụng những thong
tin có đượ.c vào thời điểm đó
Kiểu A 11 Các nhà quản trị có được thong tin từ các thuộc cấp Sau đó , họ tự quyết định giải pháp cho
vấn đề cần giải quyết học có thể cho hoặc không cho thuộc cấp biết vấn đề khi yêu cấu cung cấp thong tin Vai trò của thuộc cấp ở đây chỉ là trung tâm cung cấp thông tin cần thiết cho nhà
quản trị chứ không phải đưa ra những giải pháp khác nhau hoặc đánh giá các giải pháp dự kiến sẽ được quyết định thực hiện
Kiểu C 1 Các nhà quản trị trao đổi với từng thuộc cấp có lien quan , lấy ý kiến của họ và những đề nghị
của học mà không cần tập hợp họ lại Sau đó các nhà quản trị đưa ra quyết định có thể chịu ảnh hưởng hoặc hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của các ý kiến và đề nghị của thuộc cấp
Kiểu C 11 Các nhà quản trị trao đổi vấn đề với tập thể công nhân viên.lấy ý kiến của họ và những đề nghị
chungc ủa họ Sau đó, nhà quản trị đưa ra quyết định có thể hoặc không có thể các ý kiến và
đề nghị của công nhân viên được phản ánh torng đó
Kiểu G 11 Các nhà quản trị trao đổi với tập thể công nhân viên Học cùng nhau để ra và thảo luận, đánh
giá các giải pháp và cố gắng đat đưo5c sự nhất trí chung cho một số giải pháp Các nhà quản trị không tim cách áp đặt hoặc gây ảnh hướng với tập thể để học chấp nhận giải pháp mà mình thích.Trái lại họ để tập thể hiến kế , đưa ra các giải pháp và quản trị sẽ căn cứ vào đó để đưa ra các quyết định phù hợp
Trang 48IV.Ưu điểm và khuyết điểm quyết định tập thể
nhiều thông tin hơn, nhất trí cao hơn về
cách giải quyết vấn đề , và tính hợp pháp cao hơn.
phối bởi nhóm thiểu số , tạo áp lực tuân
Trang 49V Ba kỹ thuật nâng cao hiệu
quả quyết định tập thể
Động não
Kỹ thuật làm việc theo nhóm danh
nghĩa (the nominal group technique)
Công cụ máy tính (electronic meetings)
Trang 50Câu hỏi thảo luận
1 Cho biết việc thực hiện quan
trọng như thế nào đối với quá trình
ra quyết định ?
2 Hãy giải thích việc ra quyết định
liên quan như thế nào đến quá
trình hoạch định?
3 Phân tích tình huống 20 trang
Trang 51CHƯƠNG 5
HOẠCH ĐỊNH
MỤC TIÊU CHƯƠNG HỌC
chiến lược
Trang 52I.KHÁI NIỆM
Hoạch định có 4 mục đích cơ bản là:
Trang 53II.CÁC LOẠI HOẠCH ĐỊNH
Trang 54Nhiệm vụ
tổng quát
Các mục tiêu
Các chiến lược
Các chính sách
Các thủ tục và quy tắc
Các chương trình
Trang 55Các điều luật
Các kế hoạch hoạt động
Các mục tiêu Các kế hoạch chiến lược
Các kế hoạch chuyên biệt
Các chương trình
Các ngân sách
Các ngân sách
Các kế hoạch tiêu chuẩn Các kế hoạch tiêu chuẩn
Các chính sách
Các phương pháp và thủ tục
Các dự án
Trang 56III.MỤC TIÊU
1 Khái niệm về mục tiêu
2 Vai trò của mục tiêu
3 Phân loại
4 Tiêu chuẩn của mục tiêu
5 Xác định mục tiêu
Trang 57 phương tiện để hoàn thành nhiệm vụ của DN
giúp DN nhận ra những hoạt động ưu tiên
trong từng giai đoạn để sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của mình
là tiêu chuẩn và cơ sở để lập và thực hiện kế hoạch, kiểm tra và đánh giá kết quả
là động lực thúc đẩy nhân viên làm việc và tăng sức hấp dẫn của DN đối với khách hàng và xã hội.
2.Vai trò của mục tiêu
Trang 58 Phân loại theo thời gian: mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn
công ty, mục tiêu cấp đơn vị kinh đoanh, mục tiêu cấp chức năng.
3 Phân loại
Trang 605 Xác định mục tiêu
Cách thức xác định: theo cách tập trung và theo cách phân tán
Trang 616 Những yếu tố ảnh hưởng
Những yếu tố bên trong doanh
nghiệp
Những yếu tố bên ngoài doanh
nghiệp
Trang 627 Quản trị theo mục tiêu MBO
a) Cần dự thảo các mục tiêu ở cấp
cao nhất
b) Cùng với cấp dưới đề ra các mục
tiêu của họ
c) Kiểm tra các mục tiêu quản trị
Trang 63QÚA TRÌNH MBO
1.Xác định mục tiêu dài hạn 2.Thể hiện thành những mục tiêu của công ty 3.Thiết lập mục tiêu của ngành kinh doanh 4.Thiết lập mục tiêu của các phân xưởng
5 Thiết lập kế hoạch hành động
6 Thực hiện kế hoạch và tiến hành điều chỉnh những sai lệch
Những bước đi chính
Đặt mục tiêu
Thiết kế hành động
Trang 64Mục tiêu của phân xưởng
Mục tiêu của
Trang 65Muïc tieâu cuûa doanh nghieäp
MBO
Trang 66
O B J E C T I V
CÁC
MỤC
TIÊU
NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 67d) Những lợi ích của MBO
Quản trị tốt hơn
Tổ chức được phân định rõ
Sự cam kết cá nhân với mục tiêu
Sự kiểm tra có hiệu quả
Trang 68IV.HOẠCH ĐỊNH CHÍNH
SÁCH VÀ CHIẾN LƯỢC
1 Chính sách do đâu mà có?
2 Tiến trình hoạch định chiến
lược
3 Ma trận BCG
Trang 69Thiết lập mục tiêu dài hạn
Thiết lập mục tiêu dài hạn
Vạch ra đánh giá
&lựa chọn chiến lược
Vạch ra đánh giá
&lựa chọn chiến lược
Thiết lập chính sách và mục tiêu hàng năm
Thiết lập chính sách và mục tiêu hàng năm
Phân bố các
nguồn lực
Phân bố các
nguồn lực
Phân tích môi
trường nội vi
Đánh giá và đo lường thành quả thực hiện
Trang 70CÂU HỎI THẢO LUẬN
động trong tương lai nhưng kế họach lại phải linh động Hai việc này có mâu
thuẫn với nhau không?
tác họach định?
Trang 71Chương 6
TỔ CHỨC
Mục tiêu chương học:
Vai trò và ý nghĩa của chức năng tổ chức.
Khái niệm về tầm hạn quản trị
Quyền hành quản trị Sự phân cấp và uỷ
quyền trong quản trị.
Sự thành lập các đơn vị nhỏ trong tổ
chức
Xây dựng bộ máy tổ chức
Trang 72I KHÁI NIỆM
* Các nguyên tắc của tổ chức quản trị
• Thống nhất chỉ huy
• Nguyên tắc gắn với mục tiêu
• Nguyên tắc hiệu quả
• Nguyên tắc cân đối
Trang 73II TẦM HẠN QUẢN TRỊ
Trang 74* Ưu điểm
• Giám sát chặt chẽ
• Kiểm soát chặt chẽ
• Lưu thông nhanh giữa cấp trên và dưới
* Khuyết điểm
• Cấp trên dễ can thiệp quá sâu vào công việc của cấp
Trang 75* Ưu điểm
• Cấp trên buộc phải phân chia quyền hạn
• Phải có các chính sách rõ ràng
• Cấp dưới phải được lựa chọn cẩn thận
* Khuyết điểm
• Tình trạng quá tải ở cấp trên dễ dẫn đến ách tắc các quyết định
• Có nguy cơ cấp trên không kiểm soát nổi
• Cần có các nhà quản trị có chất lượng đặc biệt
Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp với tầm quản trị rộng
Trang 76Tầm hạn quản trị = 4
Tầm hạn quản trị = 8 Tầm hạn quản trị = 4
585 QTV
1 8 64 512 4096
1365 QTV
1 4 16 64 256 1024 4096
Trang 78III SỰ PHÂN CHIA QUYỀN HÀNH TRONG QUẢN TRỊ
1 Khái niệm về quyền hành
2 Quyền lực lập nên tập trung
hay phân tán?
Trang 79IV SỰ UỶ QUYỀN
1 Quyền hạn được giao phó như
thế nào?
2 Những nguyên tắc giao quyền
3 Nghệ thuật giao quyền
Trang 80Quyền hạn được giao phó như thế nào?
Toàn bộ quá trình giao phó quyền
hạn gồm:
• Xác định các kết quả mong muốn
• Giao nhiệm vụ
• Giao phó quyền hạn để hoàn thành các
nhiệm vụ đó
Trang 81Những nguyên tắc giao quyền
• Nguyên tắc uỷ quyền theo kết quả mong muốn
• Nguyên tắc xác định theo chức năng
• Nguyên tắc bậc thang
• Nguyên tắc quyền hạn theo cấp bậc
• Nguyên tắc thống nhất trong mệnh lệnh
• Nguyên tắc về tính tuyệt đối trong trách nhiệm
• Nguyên tắc về sự tương xứng giữa quyền hạn và trách nhiệm
Trang 82Nghệ thuật giao quyền
• Sự dễ dãi
• Sẵn sàng chia sẻ
• Chấp nhận thất bại của người khác
• Sẵn sàng tin cậy cấp dưới
• Sẵn sàng lập ra và sử dụng kiểm tra
Trang 833 Các kiểu cơ cấu tổ chức quản trị
4 Vấn đề cải tiến cơ cấu tổ chức quản trị
Trang 841 Khái niệm
1 Phải tuỳ thuộc vào cơ cấu sản xuất và
phương thức quản trị.
2 Phải có chức năng rõ ràng, không lẫn với
chức năng của cơ quan khác, của bộ phận
khác.
3 Phải bảo đảm thực hiện nghiêm túc chế độ
thủ trưởng, chế độ trách nhiệm cá nhân.
Trang 852 Sự thành lập các bộ phận, các đơn
vị doanh nghiệp
1 Theo số lượng nhân viên
2 Theo thời gian làm việc
3 Theo các chức năng hay nhiệm vụ chủ
yếu của cơ quan, xí nghiệp
4 Theo lãnh thổ
5 Theo sản phẩm
6 Theo khách hàng
7 Theo qui trình hay thiết bị
Trang 863 Các kiểu cơ cấu tổ chức quản trị
a) Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến
b) Cơ cấu quản trị theo chức năng
c) Cơ cấu trực tuyến- chức năng
d) Cơ cấu tổ chức ma trận
Trang 87Cơ cấu trực tuyến
Kí hiệu qui ước
Trang 88Cơ cấu quản trị theo chức năng
Kí hiệu qui ước
A
X
Trưởng đơn vị Các cơ quan chức năng
Trang 89Cơ cấu trực tuyến – chức năng
Kí hiệu qui ước
Trang 90Giám đốc công ty
Bộ phận thiết
kế tổng hợp
Bộ phận nghiên cứu thị trường
Bộ phận nghiên cứu công nghệ
Bộ phận phân tích tài chính
Bộ phận chuẩn bị nhân sự